Gói thầu: Xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200355127-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200353024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 19:28:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,590,545,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
4 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
5 Mua cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,545 m3
6 Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,273 m3
7 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,545 m3
8 Bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,257 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,257 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 tấn
15 Lợp mái che tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 100m2
16 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6 m
17 Lắp đặt ống nhựa pvc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100m
18 Sơn kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,04 m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
2 Lắp đặt điện thoại bàn cho các bộ phận trực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
3 Hệ thống hàng rào mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,63 m2
4 Bàn làm việc B07 (Bàn trưởng phòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
5 Bàn làm việc chuyên viên BLV01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1 md
7 Bàn cong nối B03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
8 Ghế làm việc nhân viên GNV-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 chiếc
9 Ghế chờ 3 người Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chiếc
10 Quầy tiếp tân + thu phí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 md
11 Bàn hướng dẫn kê khai B02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
12 Ghế tiếp dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 chiếc
13 Tủ hồ sơ TT01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
14 Tủ hồ sơ TC01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m2
15 Tủ hồ sơ TC02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
16 Backgroup chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1 m2
17 Đàu Ghi - 8 Kênh (dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
18 Camera (dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chiếc
19 Ổ cứng lưu dữ liệu (dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
20 Bộ Chia Mạng 8 Cổng (dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
21 Dây tín hiệu (dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 md
22 Dây nguồn(dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 md
23 ống ghen cứng phi 25(dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 md
24 Phụ kiện, VTP (hộp, C, T ..) (dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HM
25 nhân công lắp đặt (dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Công
26 Nguồn Camera (dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chiếc
27 Tivi hiển thị 40 inch (dành cho Hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
28 Máy bốc số tại quầy hướng dẫn - 24 Inch – SAW Touch-screen; Resolution: 1024x768 dpi; Brightness: 250 cd/m2; Colour: TFT 16million - Kiosk: dán logo nhận dạng thương hiệu; - Máy bộ CPU: Intel i3 ; DDRam 4 Gb; SDD 120GB SATA; LAN 10/100/100 ( tương đương hoặc cao hơn) - Máy in nhiệt (Apos Taiwan): In nhiệt trên khổ giấy 75-80mm; dao cắt tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Tivi LCD 24" hiển thị tại quầy: Giao tiếp HDMI, USB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
30 Dây HDMI 5m loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 sợi
31 Dây HDMI 20m loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 sợi
32 Bộ chuyển đổi từ DVI - HDMI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
33 Bộ khuyến đại tín hiệu HDMI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
34 Giá treo tivi LCD 24" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
35 Bộ chuyển HDMI 1 vào 4 ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
36 Bộ amply xuất âm thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 Bộ loa đọc số gắn trần hay treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
38 Vật tư phụ hệ thống lấy số tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
39 Nhân công lắp pát treo tivi + cắt sắt chế pát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
40 Nhân công cài đặt + triển khai tại Thanh Hóa(bàn giao hướng dẫn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
41 Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự, nhận biết trên hệ thống yêu cầu dừng in, cấm in hoặc quầy tạm ngưng hoạt động,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 CT
42 Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự động cài đặt cho kios bốc số và máy tính tại quầy một cửa - Vận hành trên nền Window. - Dùng CSDL MS Access/ MS SQL - Xuất báo cáo thống kê theo định dạng file Excel, Word, .pdf, . html… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bản quyền
43 Phần mềm hiển thị thông tin chung Tivi LCD 50": Hiển thi số vé, số quầy; Video tuyên truyền; Dòng thông báo; Cập nhật thông tin từ máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bản quyền
44 Phần mềm bàn phím gọi số ảo cài đặt cài trên máy tính tại bàn nhân viên quầy một cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bản quyền
45 Phần mềm cài đặt tại máy tính một cửa giúp hiển thị màn hình Tivi LCD 24": Hiển thị số thứ tự, Hiển thị số quầy giao dịch, Tên Sở ban ngành, Cập nhật thông tin từ máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bản quyền
46 Máy in - photo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HM
47 Bàn đào tạo B11 dành cho giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
48 Tủ trưng bày B12A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
49 Tủ trưng bày B12B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
50 Bàn đào tạo B10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 chiếc
51 Ghế đào tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Chiếc
52 Bục sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,61 m2
53 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
54 Bục tượng Bác hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Tượng Bác hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Hệ thống Backgroup sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,575 m2
57 Bàn trộn âm thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Bộ xử lý kĩ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
59 Loa siêu trầm đặt sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
60 Loa toàn dải liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
61 Micro không dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
62 Amply công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
63 36 W Column Loudspeaker Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chiếc
64 Đầu DVD Sony Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
65 Bộ cấp nguồn mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
66 Màn chiếu điện nâng hạ + bao gồm mô-tơ và phụ kiện phụ, 150ich Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
67 Máy chiếu điện tự động + bao gồm mô-tơ và phụ kiện phụ âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
68 Nhân công lắp đặt + VTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
C NỘI THẤT VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHU NHÀ KHÁCH, BAN TIẾP CÔNG DÂN
1 Hàng rào mềm phân cách khu tiếp công dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,13 M2
2 Bàn làm việc modul 4 người Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
3 Ghế làm việc nhân viên GNV-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
4 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,18 m2
5 Bàn BA-01, Bàn chủ tọa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
6 Bàn BA-02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chiếc
7 Bàn BA-03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
8 Ghế chủ tọa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
9 Ghế Nhân Viên tiếp dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chiếc
10 Ghế tiếp dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chiếc
11 Ốp gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
12 Ghế chờ 3 người Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
13 Vách kính ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
14 Đàu Ghi 8 Kênh (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
15 Camera dome (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Chiếc
16 Ổ cứng lưu dữ liệu (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
17 Bộ Chia Mạng 8 Cổng (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
18 Dây tín hiệu (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 md
19 Dây nguồn (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 md
20 ống ghen cứng phi 25 (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 md
21 Phụ kiện, VTP (hộp, C, T ..) (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HM
22 nhân công lắp đặt (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 HM
23 Nguồn Camera (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Chiếc
24 Tivi hiển thị 40 inch (dành cho hệ thống camera giám sát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
25 Máy bốc số tại quầy hướng dẫn - 24 Inch – SAW Touch-screen; Resolution: 1024x768 dpi; Brightness: 250 cd/m2; Colour: TFT 16million - Kiosk: dán logo nhận dạng thương hiệu; - Máy bộ CPU: Intel i3 ; DDRam 4 Gb; SDD 120GB SATA; LAN 10/100/100 ( tương đương hoặc cao hơn) - Máy in nhiệt (Apos Taiwan): In nhiệt trên khổ giấy 75-80mm; dao cắt tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Tivi LCD 24" hiển thị tại quầy: Giao tiếp HDMI, USB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 Dây HDMI 5m loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
28 Dây HDMI 20m loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
29 Bộ chuyển đổi từ DVI - HDMI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
30 Bộ khuyến đại tín hiệu HDMI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Giá treo tivi LCD 24" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Bộ chuyển HDMI 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
33 Bộ amply xuất âm thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
34 Bộ loa đọc số gắn trần hay treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
35 Vật tư phụ hệ thống lấy số tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
36 Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự, nhận biết trên hệ thống yêu cầu dừng in, cấm in hoặc quầy tạm ngưng hoạt động,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
37 Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự, nhận biết trên hệ thống yêu cầu dừng in, cấm in hoặc quầy tạm ngưng hoạt động,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 CT
38 Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự động cài đặt cho kios bốc số và máy tính tại quầy một cửa - Vận hành trên nền Window. - Dùng CSDL MS Access/ MS SQL - Xuất báo cáo thống kê theo định dạng file Excel, Word, .pdf, . html… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bản quyền
39 Phần mềm hiển thị thông tin chung Tivi LCD 40": Hiển thi số vé, số quầy; Video tuyên truyền; Dòng thông báo; Cập nhật thông tin từ máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bản quyền
40 Phần mềm bàn phím gọi số ảo cài đặt cài trên máy tính tại bàn nhân viên quầy một cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Bản quyền
41 Phần mềm cài đặt tại máy tính một cửa giúp hiển thị màn hình Tivi LCD 24": Hiển thị số thứ tự, Hiển thị số quầy giao dịch, Tên Sở ban ngành, Cập nhật thông tin từ máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Bản quyền
D HỆ THỐNG PHÒNG NGHỈ KHÁCH
1 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Biển
2 Tivi phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 chiếc
3 Giường ngủ GN-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 chiếc
4 Tap đầu giường TAP-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 chiếc
5 Tủ áo TA-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,96 m2
6 Kệ Tivi kết hợp bàn trang điểm, mini bar KTV-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 chiếc
7 Ghế trang điểm GTĐ 01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 chiếc
8 Giường ngủ GN-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
9 Tap đầu giường TAP-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chiếc
10 Tủ áo TA-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,18 m2
11 Kệ Tivi kết hợp bàn trang điểm KTV-02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
12 Ghế trang điểm GTĐ 01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
13 Sofa đôi SF 01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
14 Bàn trà BT 01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
15 Tủ mini bar, kệ giầy, treo đồ TD01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
16 Kệ tivi KTV03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
17 Giường ngủ GN-02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
18 Tap đầu giường TAP-02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
19 Tủ áo TA-01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,59 m2
20 Kệ Tivi kết hợp bàn trang điểm KTV-03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
21 Ghế trang điểm GTĐ 02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
22 Sofa dài SF 01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
23 Bàn trà BT 01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
24 Bàn trà BT 02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
25 Tủ mini bar, kệ giầy, treo đồ TD02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
26 Kệ tivi KTV04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
27 Tủ giầy TG01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
28 Bàn décor BT02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
29 Ghế nghỉ SF02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->