Gói thầu: Xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 19:28:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,590,545,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Mua cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,545 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,273 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,545 | m3 |
| 8 | Bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m |
| 18 | Sơn kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,04 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt điện thoại bàn cho các bộ phận trực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Hệ thống hàng rào mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,63 | m2 |
| 4 | Bàn làm việc B07 (Bàn trưởng phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn làm việc chuyên viên BLV01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | md |
| 7 | Bàn cong nối B03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Ghế làm việc nhân viên GNV-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | chiếc |
| 9 | Ghế chờ 3 người | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 10 | Quầy tiếp tân + thu phí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | md |
| 11 | Bàn hướng dẫn kê khai B02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 12 | Ghế tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chiếc |
| 13 | Tủ hồ sơ TT01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 14 | Tủ hồ sơ TC01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m2 |
| 15 | Tủ hồ sơ TC02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 16 | Backgroup chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | m2 |
| 17 | Đàu Ghi - 8 Kênh (dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Camera (dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 19 | Ổ cứng lưu dữ liệu (dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Bộ Chia Mạng 8 Cổng (dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Dây tín hiệu (dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | md |
| 22 | Dây nguồn(dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | md |
| 23 | ống ghen cứng phi 25(dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | md |
| 24 | Phụ kiện, VTP (hộp, C, T ..) (dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| 25 | nhân công lắp đặt (dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Công |
| 26 | Nguồn Camera (dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chiếc |
| 27 | Tivi hiển thị 40 inch (dành cho Hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 28 | Máy bốc số tại quầy hướng dẫn - 24 Inch – SAW Touch-screen; Resolution: 1024x768 dpi; Brightness: 250 cd/m2; Colour: TFT 16million - Kiosk: dán logo nhận dạng thương hiệu; - Máy bộ CPU: Intel i3 ; DDRam 4 Gb; SDD 120GB SATA; LAN 10/100/100 ( tương đương hoặc cao hơn) - Máy in nhiệt (Apos Taiwan): In nhiệt trên khổ giấy 75-80mm; dao cắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Tivi LCD 24" hiển thị tại quầy: Giao tiếp HDMI, USB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 30 | Dây HDMI 5m loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | sợi |
| 31 | Dây HDMI 20m loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sợi |
| 32 | Bộ chuyển đổi từ DVI - HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 33 | Bộ khuyến đại tín hiệu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Giá treo tivi LCD 24" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 35 | Bộ chuyển HDMI 1 vào 4 ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Bộ amply xuất âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Bộ loa đọc số gắn trần hay treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Vật tư phụ hệ thống lấy số tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 39 | Nhân công lắp pát treo tivi + cắt sắt chế pát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 40 | Nhân công cài đặt + triển khai tại Thanh Hóa(bàn giao hướng dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 41 | Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự, nhận biết trên hệ thống yêu cầu dừng in, cấm in hoặc quầy tạm ngưng hoạt động,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CT |
| 42 | Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự động cài đặt cho kios bốc số và máy tính tại quầy một cửa - Vận hành trên nền Window. - Dùng CSDL MS Access/ MS SQL - Xuất báo cáo thống kê theo định dạng file Excel, Word, .pdf, . html… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bản quyền |
| 43 | Phần mềm hiển thị thông tin chung Tivi LCD 50": Hiển thi số vé, số quầy; Video tuyên truyền; Dòng thông báo; Cập nhật thông tin từ máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bản quyền |
| 44 | Phần mềm bàn phím gọi số ảo cài đặt cài trên máy tính tại bàn nhân viên quầy một cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bản quyền |
| 45 | Phần mềm cài đặt tại máy tính một cửa giúp hiển thị màn hình Tivi LCD 24": Hiển thị số thứ tự, Hiển thị số quầy giao dịch, Tên Sở ban ngành, Cập nhật thông tin từ máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bản quyền |
| 46 | Máy in - photo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| 47 | Bàn đào tạo B11 dành cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 48 | Tủ trưng bày B12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 49 | Tủ trưng bày B12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 50 | Bàn đào tạo B10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | chiếc |
| 51 | Ghế đào tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Chiếc |
| 52 | Bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m2 |
| 53 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 54 | Bục tượng Bác hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tượng Bác hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hệ thống Backgroup sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,575 | m2 |
| 57 | Bàn trộn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bộ xử lý kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 59 | Loa siêu trầm đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 60 | Loa toàn dải liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 61 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 62 | Amply công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 63 | 36 W Column Loudspeaker | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 64 | Đầu DVD Sony | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 65 | Bộ cấp nguồn mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 66 | Màn chiếu điện nâng hạ + bao gồm mô-tơ và phụ kiện phụ, 150ich | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Máy chiếu điện tự động + bao gồm mô-tơ và phụ kiện phụ âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Nhân công lắp đặt + VTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| C | NỘI THẤT VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHU NHÀ KHÁCH, BAN TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Hàng rào mềm phân cách khu tiếp công dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,13 | M2 |
| 2 | Bàn làm việc modul 4 người | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc nhân viên GNV-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m2 |
| 5 | Bàn BA-01, Bàn chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn BA-02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 7 | Bàn BA-03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Ghế chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 9 | Ghế Nhân Viên tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 10 | Ghế tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 11 | Ốp gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 12 | Ghế chờ 3 người | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Vách kính ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 14 | Đàu Ghi 8 Kênh (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Camera dome (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chiếc |
| 16 | Ổ cứng lưu dữ liệu (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Bộ Chia Mạng 8 Cổng (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Dây tín hiệu (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | md |
| 19 | Dây nguồn (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | md |
| 20 | ống ghen cứng phi 25 (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | md |
| 21 | Phụ kiện, VTP (hộp, C, T ..) (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| 22 | nhân công lắp đặt (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | HM |
| 23 | Nguồn Camera (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chiếc |
| 24 | Tivi hiển thị 40 inch (dành cho hệ thống camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Máy bốc số tại quầy hướng dẫn - 24 Inch – SAW Touch-screen; Resolution: 1024x768 dpi; Brightness: 250 cd/m2; Colour: TFT 16million - Kiosk: dán logo nhận dạng thương hiệu; - Máy bộ CPU: Intel i3 ; DDRam 4 Gb; SDD 120GB SATA; LAN 10/100/100 ( tương đương hoặc cao hơn) - Máy in nhiệt (Apos Taiwan): In nhiệt trên khổ giấy 75-80mm; dao cắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tivi LCD 24" hiển thị tại quầy: Giao tiếp HDMI, USB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Dây HDMI 5m loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 28 | Dây HDMI 20m loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 29 | Bộ chuyển đổi từ DVI - HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Bộ khuyến đại tín hiệu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Giá treo tivi LCD 24" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Bộ chuyển HDMI 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bộ amply xuất âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Bộ loa đọc số gắn trần hay treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 35 | Vật tư phụ hệ thống lấy số tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 36 | Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự, nhận biết trên hệ thống yêu cầu dừng in, cấm in hoặc quầy tạm ngưng hoạt động,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| 37 | Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự, nhận biết trên hệ thống yêu cầu dừng in, cấm in hoặc quầy tạm ngưng hoạt động,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CT |
| 38 | Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự động cài đặt cho kios bốc số và máy tính tại quầy một cửa - Vận hành trên nền Window. - Dùng CSDL MS Access/ MS SQL - Xuất báo cáo thống kê theo định dạng file Excel, Word, .pdf, . html… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bản quyền |
| 39 | Phần mềm hiển thị thông tin chung Tivi LCD 40": Hiển thi số vé, số quầy; Video tuyên truyền; Dòng thông báo; Cập nhật thông tin từ máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bản quyền |
| 40 | Phần mềm bàn phím gọi số ảo cài đặt cài trên máy tính tại bàn nhân viên quầy một cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bản quyền |
| 41 | Phần mềm cài đặt tại máy tính một cửa giúp hiển thị màn hình Tivi LCD 24": Hiển thị số thứ tự, Hiển thị số quầy giao dịch, Tên Sở ban ngành, Cập nhật thông tin từ máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bản quyền |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG NGHỈ KHÁCH | |||
| 1 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Biển |
| 2 | Tivi phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chiếc |
| 3 | Giường ngủ GN-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chiếc |
| 4 | Tap đầu giường TAP-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | chiếc |
| 5 | Tủ áo TA-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,96 | m2 |
| 6 | Kệ Tivi kết hợp bàn trang điểm, mini bar KTV-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chiếc |
| 7 | Ghế trang điểm GTĐ 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chiếc |
| 8 | Giường ngủ GN-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 9 | Tap đầu giường TAP-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 10 | Tủ áo TA-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,18 | m2 |
| 11 | Kệ Tivi kết hợp bàn trang điểm KTV-02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 12 | Ghế trang điểm GTĐ 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 13 | Sofa đôi SF 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 14 | Bàn trà BT 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 15 | Tủ mini bar, kệ giầy, treo đồ TD01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 16 | Kệ tivi KTV03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 17 | Giường ngủ GN-02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Tap đầu giường TAP-02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 19 | Tủ áo TA-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | m2 |
| 20 | Kệ Tivi kết hợp bàn trang điểm KTV-03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 21 | Ghế trang điểm GTĐ 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 22 | Sofa dài SF 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 23 | Bàn trà BT 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Bàn trà BT 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 25 | Tủ mini bar, kệ giầy, treo đồ TD02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 26 | Kệ tivi KTV04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 27 | Tủ giầy TG01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 28 | Bàn décor BT02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 29 | Ghế nghỉ SF02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi