Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 16:05:00 đến ngày 2020-04-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,109,180,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 7,654 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 55,6895 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4117 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8209 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9646 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9793 | 100m3 |
| 8 | Đào đá Cấp IV bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2838 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4725 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1801 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5334 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4428 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7625 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá tận dụng, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 44,5367 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 623,5139 | m3 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5036 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt dứa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 44,5367 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6632 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 50,2186 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8337 | 100m3 |
| C | Cống bản L=1.0m (02 cái, Cọc P39 Km1+347.66m; Cọc P43 Km1+440.71m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1243 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2111 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1476 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1626 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 15,91 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 26,19 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 4,905 | 100m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | rọ |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4916 | 100m3 |
| D | Cống tròn D100 (01 cái, cọc C Km1+596.47m) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0852 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9596 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0597 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0597 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 19,22 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | 100m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 ống |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2952 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5528 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,726 | 100m3 |
| E | Rãnh gia cố L=190.0m | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2171 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1085 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 1,425 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 31,008 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt và các quy định hiện hành, Tại chương V chỉ dẫn kỹ thuật | 2,983 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi