Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngành Y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 16:49:00 đến ngày 2020-04-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,893,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9687 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vách ngăn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình đun nước nóng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6386 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8404 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8752 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4432 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4609 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7689 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | 100kg |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,3178 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,496 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han, rỉ, hư hỏng - kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6599 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m |
| 18 | Nhân công bốc xếp vận chuyển kết cấu thép tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.250,9297 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9968 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,833 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1351 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,7108 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,341 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,44 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8217 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,4392 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.072,7499 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,0084 | m2 |
| 30 | Trát trần dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,833 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,4392 | 1m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,7269 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.178,318 | 1m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,39 | m |
| 35 | Trát Phào đơn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,71 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,848 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,6158 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,219 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,3258 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5271 | 100m2 |
| 42 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,7076 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,728 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,728 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0438 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,592 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang INOX 304 lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,9 | kg |
| 49 | Hoa sắt cửa INOX 304 lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,5 | kg |
| 50 | Van đóng mở đường ống PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Van đóng mở đường ống PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 59 | Cút ren trong PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 75 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 81 | Máy sấy khô tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Van xả tiểu nam ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Bàn đá lavabo đen chỉ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 84 | Vòi chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | Vách kính mờ dày 8mm khung nhôm hệ Profile | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 94 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 96 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 97 | Mặt công tắc và mặt ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 98 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 102 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x50+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.910 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.410 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 109 | Tủ điện trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 110 | Nhân công vận chuyển, che phủ đồ đạc trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 111 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4388 | 100m2 |
| 113 | Che bạt chắn bụi khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,88 | m2 |
| 114 | Nhân công căng chắn bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 115 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4933 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4933 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4933 | m3 |
| 118 | Nhân công bốc xếp mái tôn cũ xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | CẢI TẠO, LẮP ĐẶT THANG MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0686 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6656 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4412 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9922 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3313 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8887 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6625 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | tấn |
| 13 | Băng cản nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m |
| 14 | Khoan lỗ cấy thép đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 15 | Khoan lỗ cấy thép đường kính D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | lỗ |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6938 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6938 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,96 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện dầm thép: dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,76 | m2 |
| 22 | Thép hộp mạ kẽm thưng tấm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156 | kg |
| 23 | Lắp dựng thép hộp thưng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 24 | Inox thưng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510,1 | kg |
| 25 | Lắp dựng inox thưng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5101 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 27 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,726 | m2 |
| 28 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m |
| 29 | Sản xuất cửa đi thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 30 | Cửa lam nhôm thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 31 | Bu lông M24 dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Bu lông M20 dài 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | cái |
| 33 | Bu lông M20 dài 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Bu lông M22 dài 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Móc treo tời D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | kg |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| C | THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thang máy tải khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi