Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 08:46:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,590,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Thọ Xuân | |||
| B | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp ruột đồng chống cháy bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC (3x95+1x70)mm2 | Theo chương 5 HSMT | 110 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M95 | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M70 | 4 | cái | |
| 5 | Cáp mạng lan | 50 | m | |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | 20 | m | |
| 7 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 8 | Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) | 5 | túi | |
| 9 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 10 | Dây thít các loại | 2 | túi | |
| 11 | Cổ cáp, mác cáp | 50 | bộ | |
| C | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nhị thứ các loại | 70 | m | |
| 2 | Thu hồi tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 34 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| E | Hiệu chỉnh Scada | |||
| F | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 33 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 33 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 33 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| J | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Hà Trung | |||
| K | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp nhị thứ ruột đồng chống cháy bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 4x2,5mm2 | 274 | m | |
| 3 | Cáp nhị thứ ruột đồng chống cháy bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 4x4mm2 | 282 | m | |
| 4 | Cáp nhị thứ ruột đồng chống cháy bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 4x6mm2 | 19 | m | |
| 5 | Cáp mạng lan | 50 | m | |
| 6 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 7 | Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) | 5 | túi | |
| 8 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 9 | Dây thít các loại | 2 | túi | |
| 10 | Cổ cáp, mác cáp | 50 | bộ | |
| L | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nhị thứ các loại | 4.800 | m | |
| 2 | Thu hồi tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| M | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 34 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| N | Hiệu chỉnh Scada | |||
| O | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 33 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 33 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 33 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| S | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Nông Cống | |||
| T | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp mạng lan | 50 | m | |
| 3 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 4 | Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) | 5 | túi | |
| 5 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 6 | Dây thít các loại | 2 | túi | |
| 7 | Cổ cáp, mác cáp | 50 | bộ | |
| U | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| V | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 22 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| W | Hiệu chỉnh Scada | |||
| X | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 21 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 21 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 21 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| AB | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Thành Phố | |||
| AC | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp mạng lan | 50 | m | |
| 3 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 4 | Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) | 5 | túi | |
| 5 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 6 | Dây thít các loại | 2 | túi | |
| 7 | Cổ cáp, mác cáp | 50 | bộ | |
| AD | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AE | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 36 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| AF | Hiệu chỉnh Scada | |||
| AG | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| AH | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 35 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 35 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 35 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| AK | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Sầm Sơn | |||
| AL | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp mạng lan | 50 | m | |
| 3 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 4 | Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) | 5 | túi | |
| 5 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 6 | Dây thít các loại | 2 | túi | |
| 7 | Cổ cáp, mác cáp | 50 | bộ | |
| AM | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AN | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 28 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| AO | Hiệu chỉnh Scada | |||
| AP | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 27 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 27 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AS | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 27 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| AT | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Tĩnh Gia | |||
| AU | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp mạng lan | 50 | m | |
| 3 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 4 | Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) | 5 | túi | |
| 5 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 6 | Dây thít các loại | 2 | túi | |
| 7 | Cổ cáp, mác cáp | 50 | bộ | |
| AV | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AW | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 26 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| AX | Hiệu chỉnh Scada | |||
| AY | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| AZ | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 25 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| BA | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 25 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| BB | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 25 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| BC | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Hoằng Hóa | |||
| BD | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp nhị thứ ruột đồng chống cháy bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 4x2,5mm2 | 274 | m | |
| 3 | Cáp mạng lan | 50 | m | |
| 4 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 5 | Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) | 5 | túi | |
| 6 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 7 | Dây thít các loại | 2 | túi | |
| 8 | Cổ cáp, mác cáp | 50 | bộ | |
| BE | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nhị thứ các loại | 10 | m | |
| 2 | Thu hồi tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BF | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 27 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| BG | Hiệu chỉnh Scada | |||
| BH | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| BI | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 26 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| BJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 26 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| BK | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 26 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| BL | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Triệu Sơn | |||
| BM | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp mạng lan | 50 | m | |
| 3 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 4 | Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) | 5 | túi | |
| 5 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 6 | Dây thít các loại | 2 | túi | |
| 7 | Cổ cáp, mác cáp | 50 | bộ | |
| BN | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BO | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 21 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| BP | Hiệu chỉnh Scada | |||
| BQ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| BR | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 20 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| BS | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 20 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| BT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 20 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| BU | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Hậu Lộc | |||
| BV | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp mạng lan | 50 | m | |
| 3 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 4 | Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) | 5 | túi | |
| 5 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 6 | Dây thít các loại | 2 | túi | |
| 7 | Cổ cáp, mác cáp | 50 | bộ | |
| BW | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BX | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 31 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| BY | Hiệu chỉnh Scada | |||
| BZ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| CA | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 30 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| CB | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 20 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| CC | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 30 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| CD | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Bỉm Sơn | |||
| CE | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp mạng lan | 50 | m | |
| 3 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 2 | túi | |
| 4 | Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) | 5 | túi | |
| 5 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 6 | Dây thít các loại | 2 | túi | |
| 7 | Cổ cáp, mác cáp | 50 | bộ | |
| CF | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| CG | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 26 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| CH | Hiệu chỉnh Scada | |||
| CI | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| CJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 25 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| CK | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 25 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| CL | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 25 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi