Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (Bao gồm: Chi phí xây dựng + Thiết bị + Chi phí hạng mục chung + Chi phí đóng điện bàn giao công trình ĐZ TBA +Chi phí dự phòng 3% của gói thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334556-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (Bao gồm: Chi phí xây dựng + Thiết bị + Chi phí hạng mục chung + Chi phí đóng điện bàn giao công trình ĐZ TBA +Chi phí dự phòng 3% của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT 20200334467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá khu đất và các ngồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 11:12:00 đến ngày 2020-03-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,936,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠ TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6028 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9101 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7026 100m3
4 Mua đá thải để đắp (hệ số nở rời 1,2 theo Sở GTVT Thanh Hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.084,312 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6847 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3622 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,34 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2098 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3382 tấn
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6292 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
31 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,29 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,64 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m3
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0551 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 100m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4334 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3019 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3448 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8624 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3964 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,66 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 100m2
49 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
50 Cắt sàn bê tông bằng máy <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m
51 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6669 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 100m3
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 tấn
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 100m2
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,52 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,441 100m2
61 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
62 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,27 m3
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,56 m2
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8614 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4543 100m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9234 tấn
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,01 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7722 100m2
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
70 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,37 m3
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,4 m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,69 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
74 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,66 m3
75 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 100m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6664 100m3
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4347 tấn
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 100m2
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2221 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4058 tấn
88 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 tấn
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 100m2
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
93 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,27 m3
94 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,44 m2
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,18 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m2
97 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,01 m3
98 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6185 m3
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3475 100m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4348 100m3
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 tấn
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 100m2
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2606 tấn
110 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
C Đường dây trên không 35 kV
1 Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn XRN35-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Sứ đứng 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
3 Dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11 (XLPE 4,3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
4 Kẹp nhôm 3BL(70-150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
D Phần trạm biến áp -35/0,4KV
1 Móng cột tạm MT-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
2 Cột bê tông li tâm LT -14B NPC.9,2 Ngọn 190 x Gốc 377 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
4 Xà đầu trạm ngang tuyến 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Xà cầu dao cách ly chém đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Giá đỡ máy biến áp 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Ghế cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bộ truyền động cầu dao 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 quả
14 Lắp thanh cái đồng F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
15 Dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11 (XLPE 4,3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
16 Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
17 Dây đồng mềm M70 nối đất pha 0 MBA, tủ điện và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
18 Đầu cốt đồng S70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Đầu cốt đồng S 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Ghíp đồng bắt thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Ghíp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
23 Hộp đậy sứ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Biển báo an toàn và biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
E Phần xây dựng đường dây hạ thế xây dựng mới
1 Cột bê tông li tâm LT8,5 NPC.3.0 Ngọn 190 x Gốc 303 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cột
2 Móng cột MT-2 cho cột BTLT 8,5m sâu 1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 móng
3 Móng cột MT-2C cho cột BTLT 8,5m sâu 1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
4 Xà néo lệch cáp vặn xoắn 0,4kV cột tròn đôi dọc tuyến XNL-2TD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Cổ dề cáp vặn xoắn cột trung thế - 3: CDVX-TT-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn - 3: CDVX-1T-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến - 3: CDVX-2TD-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Cổ dề cáp vặn xoắncột tròn đôi ngang tuyến - 5: CDVX-2TN-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
10 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572 m
11 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417 m
12 Tiếp địa cột tròn hạ thế RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
14 Ghíp nhôm 2BL(25-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Đai thép không gỉ và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
17 Ống bảo vệ cáp xuất tuyến HDPE-50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Thẻ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Cầu dao hạ thế 3 pha 4 cực 0,4kV-250A và tủ treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
F Phần xây dựng đường dây hạ thế di chuyển
1 Cột bê tông li tâm LT8,5 NPC.3.0 Ngọn 190 x Gốc 303 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Móng cột MT-2C cho cột BTLT 8,5m sâu 1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
3 Cổ dề cáp vặn xoắn: CDVX-1V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cổ dề cáp vặn xoắn: CDVX-2VD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn - 1: CDVX-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến - 1: CDVX-2TD-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
9 Tiếp địa cột tròn hạ thế RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Ghíp nhôm 2BL(25-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Ghíp nhôm hòm công tơ 3BL(25-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Đai thép không gỉ và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
14 Ống bảo vệ cáp xuất tuyến HDPE-40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
16 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
17 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
18 Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
19 Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
G Đường dây hạ thế thu hồi
1 Hạ cột BT 5,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Tháo dỡ dây dẫn A 70mm2 và AV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
3 Tháo dỡ dây dẫn A 95mm2 và AV 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 m
4 Tháo hạ thu hồi xà đỡ (TL <=15KG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Tháo hạ thu hồi xà néo (TL <=25KG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
H Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35;22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt cầu dao cách ly 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt cầu trì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
I Phần thí nghiệm trung thế
1 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Qủa
J Phần thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm cầu dao cách ly =<35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van =<35kV (pha 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 pha
5 Thí nghiệm chống sét van =<35kV (pha thứ 2 trở đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 pha
6 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
7 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Qủa
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
9 Thí nghiệm attomát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Thí nghiệm đồng hồ ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Thí nghiệm đồng hồ vôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Thí nghiệm chống sét van 0,4kV( pha thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 pha
13 Thí nghiệm chống sét van 0,4kV (pha thứ 2 trở đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 pha
K Phần thí nghiệm Hạ thế
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 VT
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
L Mua máy biến áp
1 Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi 35 (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cầu dao cách ly sứ polyme chém đứng 35kV + chuyền động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 2 lộ ra Attomat 250A2+ 1 lộ ra Attomat 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->