Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (Bao gồm: Chi phí xây dựng + Thiết bị + Chi phí hạng mục chung + Chi phí đóng điện bàn giao công trình ĐZ TBA +Chi phí dự phòng 3% của gói thầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334556-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (Bao gồm: Chi phí xây dựng + Thiết bị + Chi phí hạng mục chung + Chi phí đóng điện bàn giao công trình ĐZ TBA +Chi phí dự phòng 3% của gói thầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá khu đất và các ngồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 11:12:00 đến ngày 2020-03-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,936,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9101 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7026 | 100m3 |
| 4 | Mua đá thải để đắp (hệ số nở rời 1,2 theo Sở GTVT Thanh Hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.084,312 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6847 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | tấn |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6292 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 31 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,29 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,64 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m3 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0551 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4334 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3019 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3964 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | 100m2 |
| 49 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 50 | Cắt sàn bê tông bằng máy <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6669 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m2 |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,56 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4543 | 100m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9234 | tấn |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7722 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 70 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,37 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,4 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,69 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 74 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m3 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6664 | 100m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4058 | tấn |
| 88 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 93 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,27 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,44 | m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,18 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 97 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m3 |
| 98 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6185 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3475 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4348 | 100m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | tấn |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | tấn |
| 110 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| C | Đường dây trên không 35 kV | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn XRN35-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11 (XLPE 4,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Kẹp nhôm 3BL(70-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| D | Phần trạm biến áp -35/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột tạm MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT -14B NPC.9,2 Ngọn 190 x Gốc 377 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà đầu trạm ngang tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao cách ly chém đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ truyền động cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 14 | Lắp thanh cái đồng F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11 (XLPE 4,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 17 | Dây đồng mềm M70 nối đất pha 0 MBA, tủ điện và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Ghíp đồng bắt thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Hộp đậy sứ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| E | Phần xây dựng đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT8,5 NPC.3.0 Ngọn 190 x Gốc 303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột BTLT 8,5m sâu 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột BTLT 8,5m sâu 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 4 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn 0,4kV cột tròn đôi dọc tuyến XNL-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột trung thế - 3: CDVX-TT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn - 3: CDVX-1T-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến - 3: CDVX-2TD-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Cổ dề cáp vặn xoắncột tròn đôi ngang tuyến - 5: CDVX-2TN-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 12 | Tiếp địa cột tròn hạ thế RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 2BL(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 17 | Ống bảo vệ cáp xuất tuyến HDPE-50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Thẻ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Cầu dao hạ thế 3 pha 4 cực 0,4kV-250A và tủ treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| F | Phần xây dựng đường dây hạ thế di chuyển | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT8,5 NPC.3.0 Ngọn 190 x Gốc 303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2C cho cột BTLT 8,5m sâu 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Cổ dề cáp vặn xoắn: CDVX-1V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn: CDVX-2VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn - 1: CDVX-1T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến - 1: CDVX-2TD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 9 | Tiếp địa cột tròn hạ thế RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 2BL(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm hòm công tơ 3BL(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 14 | Ống bảo vệ cáp xuất tuyến HDPE-40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 16 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 18 | Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| G | Đường dây hạ thế thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột BT 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn A 70mm2 và AV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn A 95mm2 và AV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ (TL <=15KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà néo (TL <=25KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| H | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu trì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| I | Phần thí nghiệm trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Qủa |
| J | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly =<35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van =<35kV (pha 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van =<35kV (pha thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Qủa |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 9 | Thí nghiệm attomát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm đồng hồ ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm đồng hồ vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 0,4kV( pha thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pha |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 0,4kV (pha thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | pha |
| K | Phần thí nghiệm Hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| L | Mua máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35 (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly sứ polyme chém đứng 35kV + chuyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 2 lộ ra Attomat 250A2+ 1 lộ ra Attomat 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi