Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360042-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200328853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 09:36:00 đến ngày 2020-04-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,005,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 59,7196 100m2
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110cv, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,7054 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 11,2469 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,95 100m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 7,1331 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 294,998 m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,954 100m2
8 Cao su đổ bê tông Chương V của E-HSMT 29,4998 100m2
9 Cắt khe co giãn mặt đường Chương V của E-HSMT 11,7999 100m
B Hạng mục 2: CẦU KÊNH 1
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột cầu Chương V của E-HSMT 0,6796 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,4063 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 1,1823 tấn
4 Gia công thép tấm làm hộp nối cọc. Chương V của E-HSMT 0,1018 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 8,25 m3
6 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,336 100m
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,864 100m
8 Đập đầu cọc mố, trụ.trên cạn Chương V của E-HSMT 0,0875 m3
9 Đập đầu cọc mố, trụ.(trên cạn và dưới nước) Chương V của E-HSMT 0,1313 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1767 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,1391 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1446 100m2
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,03 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1328 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,3063 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2632 100m2
17 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,012 m3
18 Sản xuất bê tông xà dầm cầu đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 (đổ bằng thủ công) Chương V của E-HSMT 3,15 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1541 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,5123 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu Chương V của E-HSMT 0,273 m2
22 Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=1T Chương V của E-HSMT 6 cái
23 bêtông bản mặt cầu đúc sẵn đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 6,048 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 0,945 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,5128 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0405 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,1216 tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cho bê tông đổ tại chỗ các loại c16u kiện khác Chương V của E-HSMT 0,4864 100m2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, dầm cầu (dầm bản) Chương V của E-HSMT 12,15 m2
30 Sản xuất thép góc L50x50x5 Chương V của E-HSMT 0,0633 tấn
31 Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 1,473 m3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, tay vịn,ï cao <=6m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,3599 tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, tay vịn Chương V của E-HSMT 0,4833 100m2
34 Sơn lan can, tay vịn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 48,33 m2
35 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang tải trọng + tên cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->