Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357581-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200254491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 11:39:00 đến ngày 2020-04-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,930,851,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ SỐ 07
1 Tháo dỡ cửa 9,96 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 97,732 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,387 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 13,441 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 29,47 m3
6 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV 0,326 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,755 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,755 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,276 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 14,173 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,049 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,524 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,904 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,904 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 8,596 m3
16 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 30,704 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,776 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,733 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,192 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,8 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,915 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 1,94 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 2,066 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 12,247 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 7,518 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,301 100m3
27 Láng Granito bậc tam cấp Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 11,494 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 5,627 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,879 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,102 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,492 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,648 tấn
33 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 14,296 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 1,367 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,5 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,098 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 2,192 tấn
38 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 16,436 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 1,778 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 2,251 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,227 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,192 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,073 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,07 tấn
45 Sản xuất xà gồ thép 0,198 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép 0,198 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước 19,117 m2
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 47,796 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 0,574 m3
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 7,412 m3
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 4,66 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 34,65 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 113,76 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 320,749 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 91,508 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 23,85 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 118,326 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 177,8 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 10,648 m2
60 Láng sê nô mái Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 10,648 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm Gạch Viglacera hoặc tương đương 153,546 m2
62 Sản xuất lan can inox 304 0,154 tấn
63 Lắp dựng lan can inox 304 15,834 m2
64 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn liên doanh 1,028 100m2
65 Tôn úp hồi, úp nóc Tôn liên doanh 41,12 md
66 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 148,41 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 732,233 m2
68 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,211 100m2
69 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm Cửa Thái Việt hoặc tương đương 12,96 m2
70 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm Cửa Thái Việt hoặc tương đương 18,9 m2
71 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,311 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 18,9 m2
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước 18,9 m2
74 Đào rãnh tiếp địa 2,4 m3
75 Đắp đất rãnh tiếp địa 2,4 m3
76 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 25 m
77 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 12 m
78 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm 5 m
79 Gia công kim thu sét có H=1000 2 cái
80 Lắp đặt kim thu sét 2 cái
81 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
82 Kẹp kiểm tra 12 bộ
83 Bu lông đai ốc M12 12 bộ
84 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm 6 cái
85 Chân bật fi10 28 cái
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,47 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,245 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,462 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 4,745 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,041 100m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 50,7 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,017 tấn
8 Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x435 20 bộ
9 Sản xuất cột bằng thép hình 0,295 tấn
10 Lắp dựng cột thép 0,295 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép 0,211 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,211 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước 75 m2
14 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Tôn liên doanh 0,533 100m2
C NHÀ LỚP HỌC SỐ 4 - CẢI TẠO KHU WC
1 Tháo dỡ hệ thống điện, nước khu WC 1 HT
2 Tháo dỡ bệ xí 4 cái
3 Tháo dỡ chậu tiểu 12 cái
4 Tháo dỡ chậu rửa 8 cái
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 61,344 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 154,976 m2
7 Phá dỡ Nền gạch lát cũ 40,117 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,083 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,083 100m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 61,344 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm Gạch Viglacera hoặc tương đương 154,976 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Gạch Viglacera hoặc tương đương 40,117 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 39,697 m2
14 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) Vách Thái Việt hoặc tương đương 5,76 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 61,344 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,397 100m2
17 Đèn LED gắn trần 12W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 12 bộ
18 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường D300 Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 4 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 105 m
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 55 m
23 Lắp đặt chậu xí bệt Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 4 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấn Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 6 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 6 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 8 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 8 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
30 Lắp đặt gương soi 4 cái
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 12 cái
32 Dây cấp nước lavabo 8 bộ
33 Xi phong thoát sàn D75 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
34 Xi phong chậu rửa D42 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
35 Lắp đặt van phao cơ 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,35 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,25 100m
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 15 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 25 cái
40 Tê PPR D32x32 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
41 Tê PPR D32x25 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
42 Tê PPR D25x20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 20 cái
43 Côn thu PPR D32x25 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
44 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
45 Cút ren trong PPR D20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 40 cái
46 Rắc co D32 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
47 Đai kẹp ống 35 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,25 100m
50 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,18 100m
51 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,15 100m
52 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,05 100m
53 Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,05 100m
54 Chếch U.PVC CLASS 2 D110 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
55 Chếch U.PVC CLASS 2 D90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
56 Chếch U.PVC CLASS 2 D60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
57 Cút U.PVC CLASS 2 D60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 15 cái
58 Cút U.PVC CLASS 2 D42 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
59 Măng sông CLASS 2 D110 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 5 cái
60 Măng sông CLASS 2 D90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
61 Măng sông CLASS 2 D75 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 7 cái
62 Măng sông CLASS 2 D60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
63 Măng sông CLASS 2 D42 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
64 Bộ đai + ty treo ống Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 30 bộ
65 Tê U.PVC CLASS 2 D60x60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
66 Y U.PVC CLASS 2 D110x110 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
67 Y U.PVC CLASS 2 D110x90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
68 Y U.PVC CLASS 2 D90x75 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
69 Y U.PVC CLASS 2 D110x60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
70 Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,6 100m
71 Cút U.PVC CLASS 2 D90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 16 cái
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 4 cái
73 Cầu chắn rác D90 4 cái
74 Bộ đai treo ống 20 bộ
D NHÀ LỚP HỌC SỐ 9 - CẢI TẠO
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà 1 HT
2 Tháo dỡ cửa (bảo quản để lắp lại) 194,4 m2
3 Phá dỡ lan can sắt 32,004 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 2,846 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 90,72 m2
6 Phá dỡ Nền gạch lát cũ 815,82 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 207,49 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 359,119 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 538,678 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 143,132 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 214,696 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 469,744 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 704,616 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 106,834 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 164,822 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 85,265 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 127,899 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 410,408 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 615,616 m2
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,569 100m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,569 100m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 1,415 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 359,119 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 27,011 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 469,744 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 143,131 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 106,834 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 85,266 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 410,409 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 130,36 m
31 Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Hỗn hợp sika latex 0.25kg, xi măng 1kg, nước 0.25L)/1m2 256,37 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 207,49 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Gạch Viglacera hoặc tương đương 815,82 m2
34 Sản xuất lan can INOX 0,833 tấn
35 Lắp dựng lan can INOX 83,603 m2
36 Thép chờ D10 liên kết lan can INOX Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 9,378 kg
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 1.282,635 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 2.683,2042 m2
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 10,2602 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 11,928 100m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn 194,4 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước 90,72 m2
43 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
44 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
45 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 MODULE Sino, Vanlock hoặc tương đương 12 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 24 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 36 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Sino, Vanlock hoặc tương đương 32 cái
51 Lắp đặt bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - Bóng LED TUBE /18Wx2 Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 72 bộ
52 Ty treo đèn 72 bộ
53 Lắp đặt bộ đèn T8L TT01 CSBA/18W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 24 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 18W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 30 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 48 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 12 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A Sino, Vanlock hoặc tương đương 36 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 220V-10A Sino, Vanlock hoặc tương đương 12 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bốn 220V-10A Sino, Vanlock hoặc tương đương 12 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 1 cực Sino, Vanlock hoặc tương đương 8 cái
61 Đế âm chống cháy 68 cái
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 50 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x16mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 15 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 310 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 10 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 15 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 250 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 1.560 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 3.320 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 310 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 550 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 1.680 m
73 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 50 hộp
74 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
75 Băng đồng tiếp địa 25/3 6 m
76 Lắp đặt đèn hiển thị pha (xanh, vàng, đỏ) Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 1 cái
77 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 bộ
78 Lắp đặt cầu chì 5A Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 cái
81 Đào rãnh tiếp địa 12,48 m3
82 Đắp rãnh tiếp địa 12,48 m3
E NHÀ LỚP HỌC SỐ 10 - CẢI TẠO
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà 1 HT
2 Tháo dỡ cửa (bảo quản để lắp lại) 64,8 m2
3 Phá dỡ lan can sắt 8,416 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 2,612 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 30,24 m2
6 Phá dỡ Nền gạch lát cũ 302,142 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 22,012 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 181,345 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 272,017 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 262,251 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 393,376 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 175,47 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 263,206 m2
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,214 100m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,214 100m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 0,772 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 181,345 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 14,734 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 262,251 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 175,47 m2
21 Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Hỗn hợp sika latex 0.25kg, xi măng 1kg, nước 0.25L)/1m2 44,588 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 22,012 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Gạch Viglacera hoặc tương đương 302,142 m2
24 Sản xuất lan can INOX 0,45 tấn
25 Lắp dựng lan can INOX 45,318 m2
26 Thép chờ D10 liên kết lan can INOX Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 5,183 kg
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 468,096 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 1.094,303 m2
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,945 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,388 100m2
31 Lắp dựng cửa không có khuôn 64,8 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước 30,24 m2
33 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
34 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 MODULE Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 8 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 12 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Sino, Vanlock hoặc tương đương 13 cái
39 Lắp đặt bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - Bóng LED TUBE /18Wx2 Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 24 bộ
40 Ty treo đèn 24 bộ
41 Lắp đặt bộ đèn T8L TT01 CSBA/18W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 8 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 18W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 11 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 16 cái
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 4 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A Sino, Vanlock hoặc tương đương 12 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 220V-10A Sino, Vanlock hoặc tương đương 6 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bốn 220V-10A Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 1 cực Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
49 Đế âm chống cháy 24 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 50 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 85 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x10Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 10 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4 mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 85 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 420 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 830 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 85 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 110 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 420 m
59 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 16 hộp
60 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
61 Băng đồng tiếp địa 25/3 6 m
62 Lắp đặt đèn hiển thị pha (xanh, vàng, đỏ) Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 1 cái
63 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 bộ
64 Lắp đặt cầu chì 5A Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 cái
67 Đào rãnh tiếp địa 2,88 m3
68 Đắp rãnh tiếp địa 2,88 m3
F CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ SỐ 05
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà 1 HT
2 Tháo dỡ cửa (bảo quản để lắp lại) 39,96 m2
3 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép 19,8 m2
4 Phá dỡ lan can hành lang 17,028 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lát cũ 221,485 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 19,141 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 107,462 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 250,744 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 144,531 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 337,239 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 77,606 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 181,08 m2
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,097 100m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,097 100m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 0,418 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 115,438 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 144,531 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 77,606 m2
19 Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng 29,357 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 19,141 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Gạch Viglacera hoặc tương đương 221,485 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 358,206 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 740,456 m2
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,855 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,357 100m2
26 Lắp dựng cửa không có khuôn 39,96 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước 19,8 m2
28 Sản xuất lan can inox 304 0,246 tấn
29 Lắp dựng lan can inox 24,687 m2
30 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
31 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 MODULE Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
32 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 MODULE Sino, Vanlock hoặc tương đương 9 hộp
33 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 18 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 19 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Sino, Vanlock hoặc tương đương 13 cái
39 Bộ đèn led BD M16L 120/36W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 24 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 18W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 21 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 15 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A Sino, Vanlock hoặc tương đương 40 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Sino, Vanlock hoặc tương đương 9 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
47 Đế âm chống cháy 56 cái
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 30 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 6 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 6 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 85 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4 mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 70 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 10 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 12 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 120 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 500 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 250 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 550 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 12 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 120 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 250 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 275 m
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 45 hộp
64 Cọc tiếp đất D16, L=2400mm 3 cọc
65 Băng đồng tiếp địa 25x3 6 m
66 Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 3 bộ
67 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 bộ
68 Cầu chì 5A Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 bộ
69 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 cái
G CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ SỐ 06
1 Tháo dỡ cửa (bảo quản để lắp lại) 35,46 m2
2 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép 18,36 m2
3 Phá dỡ lan can hành lang 24,93 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 57,288 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 248,908 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 338,652 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 46,425 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 212,688 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,036 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,036 100m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 0,609 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 11,634 m2
13 Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng 67,064 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 57,288 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 260,542 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 597,765 m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,837 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,455 100m2
19 Lắp dựng cửa không có khuôn 35,46 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước 18,36 m2
21 Sản xuất lan can inox 304 0,339 tấn
22 Lắp dựng lan can inox 36,01 m2
H SÂN, BỒN HOA
1 Đắp cát bù vênh dày 150 246 m3
2 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 164 m3
3 Vật liệu làm khe co giãn 164 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 1,016 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 13,86 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 13,86 m2
I CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,64 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 0,403 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,343 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 16,479 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống 3,893 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,392 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,43 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,43 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,183 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 27,481 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 4,497 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 54,516 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 260,66 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 62,221 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 14,547 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,674 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,877 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 191 cái
19 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm 0,02 100m
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm 4 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 0,683 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 0,44 m3
23 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 7,14 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,167 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,43 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,43 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 0,4 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,016 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,56 m3
30 Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 4 cọc
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 4 m
32 Khung móng cột M24x30x30x675 4 cái
33 Cột bát giác, liền cần đơn H7m 4 cái
34 Chóa đèn + cần đèn 1.5m 4 cái
35 Bóng đèn cao áp đèn Led 220V/100W 4 cái
36 Bảng điện cửa cột 220x85x5 Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 bảng
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
38 Sắt fi 10 Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 6 kg
39 Que hàn 4 ly 1,6 kg
40 Sơn đen đánh cột 0,12 kg
41 Dây đồng M10 4 m
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
43 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 190 m
44 Dây CU/PVC - 1x4E MM2 Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 190 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Dây điện Trần Phú hoặc tương đương 40 m
46 Ống nhựa gân xoắn D40/30 Sino, Vanlock hoặc tương đương 1,9 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->