Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 11:39:00 đến ngày 2020-04-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,930,851,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ SỐ 07 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 9,96 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 97,732 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 0,387 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 13,441 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 29,47 | m3 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 0,326 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,755 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,755 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,276 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 14,173 | m3 | |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,049 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,524 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,904 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,904 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,596 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 30,704 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,776 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,733 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,192 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,8 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,915 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,94 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 2,066 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 12,247 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,518 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,301 | 100m3 | |
| 27 | Láng Granito bậc tam cấp | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 11,494 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,627 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,879 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,102 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,492 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,648 | tấn |
| 33 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 14,296 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 1,367 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,5 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,098 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,192 | tấn |
| 38 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 16,436 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 1,778 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,251 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,227 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,192 | 100m2 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,073 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,07 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | 0,198 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,198 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 19,117 | m2 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 47,796 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,574 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 7,412 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,66 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 34,65 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 113,76 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 320,749 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 91,508 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 23,85 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 118,326 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 177,8 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 10,648 | m2 | |
| 60 | Láng sê nô mái | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 10,648 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 153,546 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,154 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng lan can inox 304 | 15,834 | m2 | |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 1,028 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp hồi, úp nóc | Tôn liên doanh | 41,12 | md |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 148,41 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 732,233 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,211 | 100m2 | |
| 69 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 12,96 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 18,9 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,311 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,9 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 18,9 | m2 | |
| 74 | Đào rãnh tiếp địa | 2,4 | m3 | |
| 75 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 2,4 | m3 | |
| 76 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 25 | m |
| 77 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 12 | m |
| 78 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | 5 | m | |
| 79 | Gia công kim thu sét có H=1000 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét | 2 | cái | |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 82 | Kẹp kiểm tra | 12 | bộ | |
| 83 | Bu lông đai ốc M12 | 12 | bộ | |
| 84 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 6 | cái | |
| 85 | Chân bật fi10 | 28 | cái | |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,47 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,245 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,462 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,745 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,041 | 100m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 50,7 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,017 | tấn |
| 8 | Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x435 | 20 | bộ | |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,295 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép | 0,295 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | 0,211 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,211 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 75 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Tôn liên doanh | 0,533 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC SỐ 4 - CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước khu WC | 1 | HT | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 12 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | cái | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 61,344 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 154,976 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | 40,117 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,083 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,083 | 100m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 61,344 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 154,976 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 40,117 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 39,697 | m2 | |
| 14 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 5,76 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 61,344 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,397 | 100m2 | |
| 17 | Đèn LED gắn trần 12W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường D300 | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 105 | m |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấn | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 12 | cái | |
| 32 | Dây cấp nước lavabo | 8 | bộ | |
| 33 | Xi phong thoát sàn D75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 34 | Xi phong chậu rửa D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | cái |
| 40 | Tê PPR D32x32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 41 | Tê PPR D32x25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 42 | Tê PPR D25x20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D32x25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 45 | Cút ren trong PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | cái |
| 46 | Rắc co D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 47 | Đai kẹp ống | 35 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 54 | Chếch U.PVC CLASS 2 D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 55 | Chếch U.PVC CLASS 2 D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 56 | Chếch U.PVC CLASS 2 D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 57 | Cút U.PVC CLASS 2 D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 58 | Cút U.PVC CLASS 2 D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 59 | Măng sông CLASS 2 D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 60 | Măng sông CLASS 2 D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 61 | Măng sông CLASS 2 D75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 62 | Măng sông CLASS 2 D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 63 | Măng sông CLASS 2 D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 64 | Bộ đai + ty treo ống | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 65 | Tê U.PVC CLASS 2 D60x60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 66 | Y U.PVC CLASS 2 D110x110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 67 | Y U.PVC CLASS 2 D110x90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 68 | Y U.PVC CLASS 2 D90x75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 69 | Y U.PVC CLASS 2 D110x60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC CLASS 2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 71 | Cút U.PVC CLASS 2 D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 73 | Cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 74 | Bộ đai treo ống | 20 | bộ | |
| D | NHÀ LỚP HỌC SỐ 9 - CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | 1 | HT | |
| 2 | Tháo dỡ cửa (bảo quản để lắp lại) | 194,4 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lan can sắt | 32,004 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 2,846 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 90,72 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | 815,82 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 207,49 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 359,119 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 538,678 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 143,132 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 214,696 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 469,744 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 704,616 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 106,834 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 164,822 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 85,265 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 127,899 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 410,408 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 615,616 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,569 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,569 | 100m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,415 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 359,119 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 27,011 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 469,744 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 143,131 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 106,834 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 85,266 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 410,409 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 130,36 | m |
| 31 | Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Hỗn hợp sika latex 0.25kg, xi măng 1kg, nước 0.25L)/1m2 | 256,37 | m2 | |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 207,49 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 815,82 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can INOX | 0,833 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng lan can INOX | 83,603 | m2 | |
| 36 | Thép chờ D10 liên kết lan can INOX | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 9,378 | kg |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 1.282,635 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 2.683,2042 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 10,2602 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 11,928 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 194,4 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 90,72 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 MODULE | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - Bóng LED TUBE /18Wx2 | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 72 | bộ |
| 52 | Ty treo đèn | 72 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt bộ đèn T8L TT01 CSBA/18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bốn 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 1 cực | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 61 | Đế âm chống cháy | 68 | cái | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 310 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 250 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.560 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 3.320 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 310 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 550 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1.680 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 50 | hộp |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 75 | Băng đồng tiếp địa 25/3 | 6 | m | |
| 76 | Lắp đặt đèn hiển thị pha (xanh, vàng, đỏ) | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cầu chì 5A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 81 | Đào rãnh tiếp địa | 12,48 | m3 | |
| 82 | Đắp rãnh tiếp địa | 12,48 | m3 | |
| E | NHÀ LỚP HỌC SỐ 10 - CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | 1 | HT | |
| 2 | Tháo dỡ cửa (bảo quản để lắp lại) | 64,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lan can sắt | 8,416 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 2,612 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 30,24 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | 302,142 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 22,012 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 181,345 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 272,017 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 262,251 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 393,376 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 175,47 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 263,206 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,214 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,214 | 100m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,772 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 181,345 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 14,734 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 262,251 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 175,47 | m2 |
| 21 | Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Hỗn hợp sika latex 0.25kg, xi măng 1kg, nước 0.25L)/1m2 | 44,588 | m2 | |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 22,012 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 302,142 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can INOX | 0,45 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng lan can INOX | 45,318 | m2 | |
| 26 | Thép chờ D10 liên kết lan can INOX | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,183 | kg |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 468,096 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 1.094,303 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,945 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,388 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 64,8 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 30,24 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 MODULE | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - Bóng LED TUBE /18Wx2 | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 40 | Ty treo đèn | 24 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt bộ đèn T8L TT01 CSBA/18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bốn 220V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 1 cực | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 49 | Đế âm chống cháy | 24 | cái | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 85 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC1x10Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4 mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 85 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 420 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 830 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 85 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 110 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 420 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 16 | hộp |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 61 | Băng đồng tiếp địa 25/3 | 6 | m | |
| 62 | Lắp đặt đèn hiển thị pha (xanh, vàng, đỏ) | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cầu chì 5A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 67 | Đào rãnh tiếp địa | 2,88 | m3 | |
| 68 | Đắp rãnh tiếp địa | 2,88 | m3 | |
| F | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ SỐ 05 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | 1 | HT | |
| 2 | Tháo dỡ cửa (bảo quản để lắp lại) | 39,96 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | 19,8 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lan can hành lang | 17,028 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | 221,485 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 19,141 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 107,462 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 250,744 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 144,531 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 337,239 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 77,606 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 181,08 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,097 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,097 | 100m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,418 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 115,438 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 144,531 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 77,606 | m2 |
| 19 | Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng | 29,357 | m2 | |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 19,141 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 221,485 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 358,206 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 740,456 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,855 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,357 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 39,96 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 19,8 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,246 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can inox | 24,687 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 MODULE | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 MODULE | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 39 | Bộ đèn led BD M16L 120/36W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 47 | Đế âm chống cháy | 56 | cái | |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 6 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 6 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 85 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4 mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 70 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 12 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 120 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 500 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 250 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 550 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 275 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 45 | hộp |
| 64 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | 3 | cọc | |
| 65 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 6 | m | |
| 66 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 68 | Cầu chì 5A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ SỐ 06 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (bảo quản để lắp lại) | 35,46 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | 18,36 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lan can hành lang | 24,93 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 57,288 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 248,908 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 338,652 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 46,425 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 212,688 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | 0,036 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,036 | 100m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,609 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 11,634 | m2 |
| 13 | Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng | 67,064 | m2 | |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 57,288 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 260,542 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 597,765 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,837 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,455 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 35,46 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 18,36 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,339 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng lan can inox | 36,01 | m2 | |
| H | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát bù vênh dày 150 | 246 | m3 | |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 164 | m3 |
| 3 | Vật liệu làm khe co giãn | 164 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,016 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 13,86 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 13,86 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,64 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 0,403 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,343 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 16,479 | m3 | |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 3,893 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,392 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,43 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,43 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,183 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 27,481 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,497 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 54,516 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 260,66 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 62,221 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 14,547 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,674 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,877 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 191 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm | 0,02 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | 4 | cái | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 0,683 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 0,44 | m3 | |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 7,14 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,167 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,43 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,43 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,56 | m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 | 4 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4 | m |
| 32 | Khung móng cột M24x30x30x675 | 4 | cái | |
| 33 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | 4 | cái | |
| 34 | Chóa đèn + cần đèn 1.5m | 4 | cái | |
| 35 | Bóng đèn cao áp đèn Led 220V/100W | 4 | cái | |
| 36 | Bảng điện cửa cột 220x85x5 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | bảng |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 38 | Sắt fi 10 | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6 | kg |
| 39 | Que hàn 4 ly | 1,6 | kg | |
| 40 | Sơn đen đánh cột | 0,12 | kg | |
| 41 | Dây đồng M10 | 4 | m | |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 43 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 190 | m |
| 44 | Dây CU/PVC - 1x4E MM2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 190 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 40 | m |
| 46 | Ống nhựa gân xoắn D40/30 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1,9 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi