Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Hòa Tiến 2 thôn Lệ Sơn Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường tiểu học Hòa Tiến 2 thôn Lệ Sơn Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 19:12:00 đến ngày 2020-03-30 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,884,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp khối nhà | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,154 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,671 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,117 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,325 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 16 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,408 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy > 30cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 từ cos -0,45 đến -0,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=16m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,349 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,073 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,267 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,456 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,137 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m2 |
| 41 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | m3 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 46 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,505 | m3 |
| 47 | Đắp cát vàng hạt to bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,664 | m3 |
| 48 | Lớp ni lông giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5,5x9x19 h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,378 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5,5x9x19 h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,978 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, Chiều dày 11,5cm Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,086 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, Chiều dày 20cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,677 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,905 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,177 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,118 | m2 |
| 57 | Trát hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,24 | m2 |
| 58 | Gờ giọt nước 20x40 chạy quanh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m |
| 59 | Kẻ giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 10m |
| 60 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,717 | m2 |
| 61 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510,245 | m2 |
| 62 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,358 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550,363 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,567 | m2 |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp cầu thang, bục giảng vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,935 | m2 |
| 66 | Ốp chân bậc cầu thang đá granit tự nhiên màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 67 | Lát gạch block 300x300, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,591 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch granit nhân tạo 600x600 loại nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,58 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch granit chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường gạch granit nhân tạo 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường gạch granit nhân tạo 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 72 | Ốp tường WC gạch granit nhân tạo 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,54 | m2 |
| 73 | Quét 3 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,81 | m2 |
| 74 | Tô hồ dầu xi măng nguyên chất sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,05 | m2 |
| 75 | Lớp Sikaproof Memberane của Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,67 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép C 100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 77 | Sản xuất giằng chống bão sắt lá tráng kẽm 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,74 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C 100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 81 | Lợp mái tole mạ kẽm màu xanh sóng vuông dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | 100m2 |
| 82 | Lan can Inox 304: Tay vịn D60 dày 1,2ly, thanh đứng inox vuông 30x30x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,676 | m |
| 83 | Lan can tay vịn Inox 304: Tay vịn inox D60 dày 1,2ly liên kết vào tường, thanh đứng 30x30x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,253 | m |
| 84 | Trần thả thấm thạch cao 600x600 thả nổi loại chống nước khung sườn kẽm U30x30 CK 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m2 |
| 85 | Lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,26 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 87 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 88 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh lùa kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 89 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 90 | Cửa mở khung inox pano inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 91 | Vách kính nhựa lõi thép kính trong cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 92 | Khung bảo vệ cửa sổ inox vuông 16x16 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 94 | Cửa tấm compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,221 | m2 |
| 95 | Rãnh thoát nước mưa rộng 30 sau 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 10m |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,185 | 100m2 |
| B | Phần hệ thống điện nước | |||
| 1 | Đèn tuýp bóng led 2x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp bóng led 1x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp bóng led chống lóa 1x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần bóng led KT D250 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A+hộp đế+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Quạt gắn tường D450 - 50W, ổ cắm đơn (Đế, mặt nạ, viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Quạt trần đảo D450 - 50W+ Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4Cx16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 13 | Cáp Fr/Cu/XLPE/PVC 1x(4Cx16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.510 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 18 | Ống luồn dây HDPE D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 19 | Ống luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Ống luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 21 | Ống luồn dây SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| 22 | Ống luồn dây SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Tủ điện, 02 lớp cửa, vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện day 1,2mm, busbar, phụ kiện KT 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện, 02 lớp cửa, vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện day 1,2mm, busbar, phụ kiện KT 400x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB - 1P - 20A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | MCB - 1P - 32A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | MCB - 3P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | MCB - 3P - 32A - 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB - 1P - 10A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Đèn báo pha 230V - 2A (bộ 3 bóng led IP54), cầu chì 2A (Đế 32A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cọc đồng dẹt 40x4 L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 32 | Dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Lỗ khoan sâu D100 L=12m bằng phương pháp khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 34 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 36 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 39 | Kim thu sét (bán kính bảo vệ 35m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Trụ đỡ thép tráng kẽm D60/76 cao 5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 41 | Cọc đồng dẹt 40x4 L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 42 | Dây Cu/PVC S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lỗ khoan sâu D100 L=12m bằng phương pháp khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 44 | Bulong 20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Dây néo giữ thân kim STK fi8 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 46 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Thép tấm dày 12mm KT 400x400/1 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 48 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 49 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 51 | Phụ kiện khác (sơn chống rỉ, que hàn…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 52 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,908 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thẻ 5,5x9x19 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | m3 |
| 55 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m2 |
| 56 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m2 |
| 57 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 59 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 61 | Ống PVC D114 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 62 | Ống PVC D60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 63 | Ống PVC D49 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 65 | Ống PVC D34 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 66 | Ống PVC D27 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 67 | Ống PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 68 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 70 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 73 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 74 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 75 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 76 | Tê 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Tê 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Tê 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 80 | Tê 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Tê 90 độ PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê 90 độ PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Tê 90 độ PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 84 | Y 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 85 | Y 45 độ PVC D114/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Y 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Nối giảm PVC D49xD42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Nối giảm PVC D27xD21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 89 | Nối PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 91 | Nối PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Nối PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 93 | Nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 96 | Co răng trong nhựa ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 97 | Đầu chuyển ren trong ngoài đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Van đồng tay vặn D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Van đồng tay vặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Phễu thu nước inox chống hôi D114 KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Xí bệt +két nước+vòi xịt+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Tiểu treo nam +thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Vòi tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lavabo treo tường + bộ thoát+chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Vòi rửa lavabo + dây đấu cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Gương soi ốp tường trên lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Vòi rửa đồng 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 109 | Van phao, van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Bồn nước inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 112 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 113 | Trung tâm báo cháy tự động 6 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Đầu báo khói quang điện WT32L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Đầu báo nhiệt gia tăng WS19L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Đèn báo phòng (đèn báo + mặt 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Hộp nối kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 121 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 x 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 122 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây dẫn fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 123 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 124 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện 20HP công suất Q=27m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bơm chữa cháy dầu 20HP công suất Q=27m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt bơm chữa cháy bù điện áp 5HP công suất Q=5m3/h, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 130 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 132 | Co thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Co thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Co thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Tê thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Van khoá bướm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Tủ chữa cháy trọn bộ 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 141 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Họng chờ xe chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Họng cứu hỏa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Luppe lọc rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Van khoá đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 148 | Ống cấp nước cho bể PVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Van phao DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Co 90 độ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 152 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m3 |
| 155 | Bê tông đáy bể PCCC đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m3 |
| 156 | Bê tông thành bể đá 1x2, vữa BT mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,812 | m3 |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 158 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m2 |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước PCCC đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | tấn |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước PCCC, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước PCCC, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 166 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,768 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 168 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (bãi rác Khánh Sơn 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (tạm tính 6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m3 |
| 171 | Bộ phát sóng Wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Rack cắm internet + mặt nạ + hộp chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Cáp HDMI 10m bao gồm đầu Jact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 174 | Cáp HDMI 8m bao gồm đầu Jact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 175 | Cáp VGA 10m bao gồm đầu jact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 176 | Cáp mạng (AMPCAT 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 177 | Modum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Swich 24 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 180 | Ống luồn cáp PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 181 | Dây 2x1Cx2,5mm2+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 183 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | Phần xây lắp sân vườn | |||
| 1 | Lớp nilong giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,218 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,899 | m3 |
| 3 | Kẻ roan 3000x3000, xoa nhẵn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,401 | 10m |
| 4 | Lát gạch block 300x300 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038,96 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ mương nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,937 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,687 | m3 |
| 13 | Lớp lót đá 4x4, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,829 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,319 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | m3 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,281 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m2 |
| 18 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi