Gói thầu: Hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hệ thống điện hạ thế, điện chiếu sáng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356848-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hệ thống điện hạ thế, điện chiếu sáng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20190574953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện, vốn vay và vốn huy đông hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 14:45:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,072,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Phần dung trụ BTLT : - Trụ BTLT 14m, F650kgf (bao gồm cả nhân công và máy thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 trụ
2 Phần móng trụ BTLT : Móng M14-1bt (8 móng): - Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
3 Phần móng trụ BTLT : Móng M14-1bt (8 móng): - Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
4 Phần móng trụ BTLT : Móng M14-1bt (8 móng): - Đào đất móng trụ đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
5 Phần móng trụ BTLT : Móng M14-1bt (8 móng): - Đắp đất móng trụ độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
6 Phần móng trụ BTLT : Móng M14-2bt (5 móng): - Bê tông đá 1x2 mac 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
7 Phần móng trụ BTLT : Móng M14-2bt (5 móng): - Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
8 Phần móng trụ BTLT : Móng M14-2bt (5 móng): - Đào đất móng trụ đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
9 Phần móng trụ BTLT : Móng M14-2bt (5 móng): - Đắp đất móng trụ độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
10 Phần đào và lắp rãnh cáp: - Ống nhựa xoắn HDPE @ 85//65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
11 Phần đào và lắp rãnh cáp: - Ống nhựa xoắn HDPE @ 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
12 Phần đào và lắp rãnh cáp: - Gạch tàu 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,7 viên
13 Phần đào và lắp rãnh cáp: - Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
14 Phần đào và lắp rãnh cáp: - Sứ cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 cái
15 Phần đào và lắp rãnh cáp: - Đào đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m3
16 Phần đào và lắp rãnh cáp: - Đấp đất công trình độ chat k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m3
17 Phần đào và lắp rãnh cáp: - Lắp ống nhựa xoắn HDPE @ 85//65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
18 Phần đào và lắp rãnh cáp: - Lắp ống nhựa xoắn HDPE @ 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
19 Phần đào và lắp rãnh cáp: - Lát Gạch tàu 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,7 viên
20 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Ống nhựa xoắn HDPE @ 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
21 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Ống nhựa xoắn HDPE @ 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
22 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Ống STK D114 day 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
23 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - cáp đồng bọc 24kv CXV/S/DATA 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
24 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - cáp đồng bọc CV- 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
25 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - cáp đồng bọc CV- 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
26 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - đầu cáp ngầm trung thế 24kv 1P-50mm2 (ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Giá đỡ cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Cô dê @114 kẹp ống STK vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Đai thép kẹp ống PVC/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Đai thép kẹp ống PVC/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Đầu cosse Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp ống nhựa xoắn HDPE @ 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
33 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp ống nhựa xoắn HDPE @ 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
34 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp Ống STK D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
35 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp cáp đồng bọc 24kv CXV/S/DATA 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
36 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp cáp đồng bọc CV- 50mm2- Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
37 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp đầu cáp ngầm trung thế 24kv 1P-50mm2 (ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Giá đỡ cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Côdê @114 kẹp ống STK vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Đai thép kẹp ống PVC/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp đầu cosse Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
43 Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Kẹp Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Dây đồng trần xoắn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 kg
45 Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Kẹp nối ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
47 Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 kg
48 Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : Lắp Kẹp nối ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Tiếp địa ống STK D114 : - Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
50 Tiếp địa ống STK D114 : - Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Tiếp địa ống STK D114 : - Dây đồng trần xoắn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
52 Tiếp địa ống STK D114 : - Đầu Cosse Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Tiếp địa ống STK D114 : - Bulon 6x40 + Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Tiếp địa ống STK D114 : - Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
55 Tiếp địa ống STK D114 : - Lắp Dây đồng trần xoắn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
56 Tiếp địa ống STK D114 : - Lắp Đầu Cosse Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Bố cơi 2M C140x58x4,9-2,0M (CODK): - Cơi đầu trụ C140x58x4,9-2,0M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
58 Bố cơi 2M C140x58x4,9-2,0M (CODK): - Boulon 16x350+ 01LĐV @ 18(50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Bố cơi 2M C140x58x4,9-2,0M (CODK): - Boulon 16x350 VRS + 04 LĐV @ 18(50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Bố cơi 2M C140x58x4,9-2,0M (CODK): - Boulon 16x100 VRS + 01 LĐV @ 18(50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Bố cơi 2M C140x58x4,9-2,0M (CODK): - Lắp Cơi đầu trụ C140x58x4,9-2,0M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
62 Bố trí cách điện trên trụ dung IND-1P: - Buulon 16x250 (boulon mắt) +01 LĐV @18 (50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
63 Bố trí cách điện trên trụ dung IND-1P: - Sứ treo Polyme 24Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chuỗi
64 Bố trí cách điện trên trụ dung IND-1P: - Móc treo chữ U 18 (ma ní) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
65 Bố trí cách điện trên trụ dung IND-1P: - Giáp níu day cỡ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
66 Bố trí cách điện trên trụ dung IND-1P: - Lắp Sứ treo Polyme 24Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chuỗi
67 Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Cung cấp Xà V (75x75x8)-0,8m 1 ốp + chống V(50x50x5)-700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ/1cây
68 Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Cung cấp Sứ đứng 24KV +ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
69 Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Buolon 16x50+0,1 LĐV@18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
70 Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Buolon 16x250+0,1 LĐV@18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Boulon 16x350+0,1 LĐV@18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
72 Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Lắp Xà V (75x75x8)-0,8m 1 ốp + chống V(50x50x5)-700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ/1cây
73 Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Lắp Sứ đứng 24KV +ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Bộ cách điện hạ thế (Buolon 16x250) :- Rack 1 sứ (khung Uclevis) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
75 Bộ cách điện hạ thế (Buolon 16x250) :- Sứ ống chỉ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cục
76 Bộ cách điện hạ thế (Buolon 16x250) : - Boulon 16x250+0,1 LĐV@18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
77 Bộ cách điện hạ thế (Buolon 16x250) :- Lắp Rack 1 sứ (khung Uclevis) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
78 Phần dây sứ phụ kiện : - Cáp nhôm lõi thép AC-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 kg
79 Phần dây sứ phụ kiện : - Cáp nhôm trung thế 12/24KV AsXV - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,5 m
80 Phần dây sứ phụ kiện : - Cáp DuCV 2x7mm2 (0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Phần dây sứ phụ kiện : - Kẹp AC 50mm2 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
82 Phần dây sứ phụ kiện : - Kẹp nối ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Phần dây sứ phụ kiện : - Kẹp nối ép WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Phần dây sứ phụ kiện : - Cosse Cu-Al 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Phần dây sứ phụ kiện : Buolon 16x500 VRS +0,2 LĐV@18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
86 Phần dây sứ phụ kiện : Buolon 16x550 VRS +0,2 LĐV@18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
87 Phần dây sứ phụ kiện : Buolon 16x650 VRS +0,2 LĐV@18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
88 Phần dây sứ phụ kiện : - Bảng chi danh vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Cáp nhôm lõi thép AC-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 kg
90 Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Cáp nhôm trung thế 12/24KV AsXV - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,5 m
91 Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Cáp DuCV 2x7mm2 (0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Kẹp nối ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Kẹp nối ép WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Phần dây sứ phụ kiện : - Ep Cosse Cu-Al 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Phần dây sứ phụ kiện : - V/c dây vào vị trí (cự ly <=100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 tấn/km
96 Phần dây sứ phụ kiện : - Bốc dỡ dây điện các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 tấn
97 Phần dây sứ phụ kiện : - MTC Cosse Cu-Al 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : Nhổ trụ BTLT 10,5m (F350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
99 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : Nhổ trụ BTLT 7,5m (F200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
100 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và Lắp FCO 27KV - 100A - 12KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo sứ treo Polymer 24KV (sứ thủy tinh 24KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuỗi
102 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo sứ đứng 2KV + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo xà L(75x75x8) -00,8m 1 ốp + chống V(50x50x5) - 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ/1cây
105 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và Lắp Đà Composit 75x75x6 dài 0,81m + chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo cơi đầu trụ U120-3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
107 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 km
108 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : -Tháo cáp nhôm trung thế 12/24KV ACX - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 km
109 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và lắp cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 km
110 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và lắp kẹp treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và lắp kẹp ngừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Đào đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
113 Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Đào đất công trình độ chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : Máy biến áp 12,7/0,2-0,4KV-75KVA và thí nghiệm Máy biến áp 12,7/0,2-0,4KV-75KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - FCO 27KV-100A-12KA và thí nghiệm FCO 27KV-100A-12KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - Fuse link 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
4 Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - Chống sét van LA 18KV - 10KA - Polyme (USA) và Thí nghiệm Chống sét van LA 18KV - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - MCCB 3P-600V-200A/LS (có dòng chỉnh) và Thí nghiệm MCCB 3P-600V-200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - Biến dòng 600V-200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - Điện kế 3P-4D-380V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Đà Composite 75x75x6 - 0,81m + chống Composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Boulon 16x100+0,1 LĐV @18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Boulon 16x300+0,1 LĐV @18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Boulon 16x350 VRS + 0,4 LĐV @18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Bass bắt LA & FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Lắp Đà Composite 75x75x6 - 0,81m + chống Composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Thùng CB + ĐK loại 2 ngăn loại lớn, tole 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Thùng điện kế composie Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Boulon 16x350+0,1 LĐV @18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Splitbolt CU - AL 1/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Đầu Cosse Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Lắp Thùng CB + ĐK loại 2 ngăn loại lớn, tole 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Lắp Thùng điện kế composie Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Lắp Đầu Cosse Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Thi công Lắp Thùng CB + ĐK loại 2 ngăn loại lớn, tole 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Thi công Lắp Thùng điện kế composie Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
25 Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Kẹp cọc tiếpđịa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Dây đồng trần xoắn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
27 Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Ống nhựa PVC D9k dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
28 Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
29 Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Kéo Dây đồng trần xoắn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
30 Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Lắp Ống nhựa PVC D9k dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
31 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
32 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Kẹp cọc tiếpđịa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Dây đồng trần xoắn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
34 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Ống nhựa PVC đk21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
35 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Kẹp nối ép WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Đầu Cosse Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
38 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Kéo Dây đồng trần xoắn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
39 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Lắp Ống nhựa PVC đk21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
40 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Lắp Kẹp nối ép WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Lắp Đầu Cosse Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Phần vật tư : Bộ dây dẫn trung thế 24KV : - Cung cấp và Lắp đặt Cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
43 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Cáp đồng bọc CV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
44 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Cáp đồng bọc CV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
45 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Cáp đồng bọc điện kế CVV/Sa 4x4mm2 (giáp nhôm)/T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
46 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Cosse Cu 120mm2 loại ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Đầu Cosse Cu 25mm2 (loại khoen tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Ống nhựa PVC đk34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m
49 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Co nối PVC đk34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Nối răng trong + nối răng ngoài PVC đk34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Kẹp nối ép WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chai
53 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Lắp Cáp đồng bọc CV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
54 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Lắp Cáp đồng bọc CV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
55 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Lắp Cáp đồng bọc điện kế CVV/Sa 4x4mm2 (giáp nhôm)/T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
56 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Lắp Cosse Cu 120mm2 loại ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Lắp Ống nhựa PVC đk34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m
58 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Kẹp nối ép WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Thi công Lắp Cosse Cu 120mm2 loại ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Phần vật tư : Phần phụ kiện : - Boulon 16x350+ 01 LĐV @ 18(50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Phần vật tư : Phần phụ kiện : - Chụp các điện Silicon sứ cao thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Phần vật tư : Phần phụ kiện : - Chụp các điện Silicon LA 18KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Phần vật tư : Phần phụ kiện : - Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
64 Phần vật tư : Phần phụ kiện : - Bảng mêca tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp máy biến áp 12,7/0,2 - 0,4KV - 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
66 Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp FCO 27KV -100A-12KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp chống sét van LA 18KV - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
69 Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp cáp đồng bọc CV -120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 km
70 Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo đà Composite 75x75x6 dài 0,81m + chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp Aptomate 600KV-200A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp thùng CB loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp thùng điện kế Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp Điện kế 3P-4D-380V -5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Phần dựng trụ BTLT : - Trụ BTLT 8,5m (bao gồm nhân công và máy thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 trụ
2 Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-1bt (17 móng) : - Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
3 Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-1bt (17 móng) : - Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
4 Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-1bt (17 móng) : - Đào đất móng trụ đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
5 Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-1bt (17 móng) : - Đắp đất móng trụ độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-2bt (17 móng) : - Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
7 Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-2bt (17 móng) : - Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
8 Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-2bt (17 móng) : - Đào đất móng trụ đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
9 Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-2bt (17 móng) : - Đắp đất móng trụ độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
10 Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Kẹp Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Dây đồng trần xoắn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 kg
12 Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Kẹp nối ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
14 Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 kg
15 Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Lắp Kẹp nối ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
17 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện treo hạ thế Boulon 16x200 : - Kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện treo hạ thế Boulon 16x200 : - Boulon móc 16x200 + long đền vuông @18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
19 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x200 : - Kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
20 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x200 : - Boulon móc 16x200 + long đền vuông @18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
21 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x300 : - Kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x300 : - Boulon móc 16x300 + long đền vuông @18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x420 : - Kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x420 : - Boulon móc 16x420 + long đền vuông @18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện hạ thế Boulon 16x250: - Rack 1 sứ (Khung Uclevis) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
26 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện hạ thế Boulon 16x250: - Sứ ống chỉ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cục
27 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện hạ thế Boulon 16x250: -- Boulon 16x250 + 01 LĐV @ 18(50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
28 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện hạ thế Boulon 16x250: - Lắp Rack 1 sứ (Khung Uclevis) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
29 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Cáp vặn xoắn ABC 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033 m
30 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Cosse Cu-Al 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Kẹp nối ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
32 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Ống nhựa PVC đk60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
33 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Đai thép kẹp ống PVC/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
34 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chai
35 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Cáp vặn xoắn ABC 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033 m
36 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Ep Cosse Cu-Al 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Lắp Kẹp nối ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
38 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Lắp Ống nhựa PVC đk60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Lắp Đai thép kẹp ống PVC/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
40 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện - V/c dây vào vị trí (cự ly <=100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn/km
41 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện - Bóc dỡ dây điện các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
42 Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện - MTC Cosse Cu-Al 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp cần đèn D60, tole 3mm cao 2m vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cần
2 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp bộ đèn LED-90W, độ cao<=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 chóa
3 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 - 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,758 100m
5 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100m
6 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp cầu chì đuôi cá 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cầu chì
7 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Làm tiếp địa cho cần đèn và tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
8 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Đk<=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt kẹp treo cáp ABC <=2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
11 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <=2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
13 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
14 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp cổ đề kẹp ống PVC vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công/bộ
15 Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->