Gói thầu: Hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hệ thống điện hạ thế, điện chiếu sáng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hệ thống điện hạ thế, điện chiếu sáng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190574953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện, vốn vay và vốn huy đông hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:45:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,072,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Phần dung trụ BTLT : - Trụ BTLT 14m, F650kgf (bao gồm cả nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ |
| 2 | Phần móng trụ BTLT : Móng M14-1bt (8 móng): - Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Phần móng trụ BTLT : Móng M14-1bt (8 móng): - Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 4 | Phần móng trụ BTLT : Móng M14-1bt (8 móng): - Đào đất móng trụ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 5 | Phần móng trụ BTLT : Móng M14-1bt (8 móng): - Đắp đất móng trụ độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Phần móng trụ BTLT : Móng M14-2bt (5 móng): - Bê tông đá 1x2 mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 7 | Phần móng trụ BTLT : Móng M14-2bt (5 móng): - Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Phần móng trụ BTLT : Móng M14-2bt (5 móng): - Đào đất móng trụ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 9 | Phần móng trụ BTLT : Móng M14-2bt (5 móng): - Đắp đất móng trụ độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 10 | Phần đào và lắp rãnh cáp: - Ống nhựa xoắn HDPE @ 85//65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 11 | Phần đào và lắp rãnh cáp: - Ống nhựa xoắn HDPE @ 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 12 | Phần đào và lắp rãnh cáp: - Gạch tàu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7 | viên |
| 13 | Phần đào và lắp rãnh cáp: - Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 14 | Phần đào và lắp rãnh cáp: - Sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | cái |
| 15 | Phần đào và lắp rãnh cáp: - Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m3 |
| 16 | Phần đào và lắp rãnh cáp: - Đấp đất công trình độ chat k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m3 |
| 17 | Phần đào và lắp rãnh cáp: - Lắp ống nhựa xoắn HDPE @ 85//65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 18 | Phần đào và lắp rãnh cáp: - Lắp ống nhựa xoắn HDPE @ 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 19 | Phần đào và lắp rãnh cáp: - Lát Gạch tàu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7 | viên |
| 20 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Ống nhựa xoắn HDPE @ 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 21 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Ống nhựa xoắn HDPE @ 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 22 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Ống STK D114 day 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - cáp đồng bọc 24kv CXV/S/DATA 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 24 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - cáp đồng bọc CV- 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 25 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - cáp đồng bọc CV- 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 26 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - đầu cáp ngầm trung thế 24kv 1P-50mm2 (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Giá đỡ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Cô dê @114 kẹp ống STK vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Đai thép kẹp ống PVC/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Đai thép kẹp ống PVC/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Đầu cosse Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp ống nhựa xoắn HDPE @ 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 33 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp ống nhựa xoắn HDPE @ 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 34 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp Ống STK D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp cáp đồng bọc 24kv CXV/S/DATA 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 36 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp cáp đồng bọc CV- 50mm2- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 37 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp đầu cáp ngầm trung thế 24kv 1P-50mm2 (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Giá đỡ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Côdê @114 kẹp ống STK vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Đai thép kẹp ống PVC/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Phần cáp ngầm trung thế & cách điện: - Lắp đầu cosse Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 43 | Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Kẹp Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | kg |
| 45 | Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 47 | Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : - Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | kg |
| 48 | Tiếp địa lập lại trụ 14m và LA : Lắp Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Tiếp địa ống STK D114 : - Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 50 | Tiếp địa ống STK D114 : - Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tiếp địa ống STK D114 : - Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 52 | Tiếp địa ống STK D114 : - Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tiếp địa ống STK D114 : - Bulon 6x40 + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Tiếp địa ống STK D114 : - Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 55 | Tiếp địa ống STK D114 : - Lắp Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 56 | Tiếp địa ống STK D114 : - Lắp Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Bố cơi 2M C140x58x4,9-2,0M (CODK): - Cơi đầu trụ C140x58x4,9-2,0M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 58 | Bố cơi 2M C140x58x4,9-2,0M (CODK): - Boulon 16x350+ 01LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Bố cơi 2M C140x58x4,9-2,0M (CODK): - Boulon 16x350 VRS + 04 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Bố cơi 2M C140x58x4,9-2,0M (CODK): - Boulon 16x100 VRS + 01 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Bố cơi 2M C140x58x4,9-2,0M (CODK): - Lắp Cơi đầu trụ C140x58x4,9-2,0M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 62 | Bố trí cách điện trên trụ dung IND-1P: - Buulon 16x250 (boulon mắt) +01 LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Bố trí cách điện trên trụ dung IND-1P: - Sứ treo Polyme 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 64 | Bố trí cách điện trên trụ dung IND-1P: - Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Bố trí cách điện trên trụ dung IND-1P: - Giáp níu day cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 66 | Bố trí cách điện trên trụ dung IND-1P: - Lắp Sứ treo Polyme 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 67 | Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Cung cấp Xà V (75x75x8)-0,8m 1 ốp + chống V(50x50x5)-700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/1cây |
| 68 | Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Cung cấp Sứ đứng 24KV +ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Buolon 16x50+0,1 LĐV@18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Buolon 16x250+0,1 LĐV@18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Boulon 16x350+0,1 LĐV@18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Lắp Xà V (75x75x8)-0,8m 1 ốp + chống V(50x50x5)-700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ/1cây |
| 73 | Bố trí cách điện trên trụ đỡ thẳng 0,8m (IT-1P) : - Lắp Sứ đứng 24KV +ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Bộ cách điện hạ thế (Buolon 16x250) :- Rack 1 sứ (khung Uclevis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Bộ cách điện hạ thế (Buolon 16x250) :- Sứ ống chỉ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cục |
| 76 | Bộ cách điện hạ thế (Buolon 16x250) : - Boulon 16x250+0,1 LĐV@18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 77 | Bộ cách điện hạ thế (Buolon 16x250) :- Lắp Rack 1 sứ (khung Uclevis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 78 | Phần dây sứ phụ kiện : - Cáp nhôm lõi thép AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | kg |
| 79 | Phần dây sứ phụ kiện : - Cáp nhôm trung thế 12/24KV AsXV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,5 | m |
| 80 | Phần dây sứ phụ kiện : - Cáp DuCV 2x7mm2 (0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Phần dây sứ phụ kiện : - Kẹp AC 50mm2 (2 Boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Phần dây sứ phụ kiện : - Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Phần dây sứ phụ kiện : - Kẹp nối ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Phần dây sứ phụ kiện : - Cosse Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Phần dây sứ phụ kiện : Buolon 16x500 VRS +0,2 LĐV@18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 86 | Phần dây sứ phụ kiện : Buolon 16x550 VRS +0,2 LĐV@18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 87 | Phần dây sứ phụ kiện : Buolon 16x650 VRS +0,2 LĐV@18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Phần dây sứ phụ kiện : - Bảng chi danh vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Cáp nhôm lõi thép AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | kg |
| 90 | Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Cáp nhôm trung thế 12/24KV AsXV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,5 | m |
| 91 | Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Cáp DuCV 2x7mm2 (0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Kẹp nối ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Phần dây sứ phụ kiện : - Ep Cosse Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Phần dây sứ phụ kiện : - V/c dây vào vị trí (cự ly <=100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn/km |
| 96 | Phần dây sứ phụ kiện : - Bốc dỡ dây điện các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 97 | Phần dây sứ phụ kiện : - MTC Cosse Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : Nhổ trụ BTLT 10,5m (F350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 99 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : Nhổ trụ BTLT 7,5m (F200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 100 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và Lắp FCO 27KV - 100A - 12KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo sứ treo Polymer 24KV (sứ thủy tinh 24KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuỗi |
| 102 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo sứ đứng 2KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo xà L(75x75x8) -00,8m 1 ốp + chống V(50x50x5) - 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ/1cây |
| 105 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và Lắp Đà Composit 75x75x6 dài 0,81m + chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo cơi đầu trụ U120-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 107 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo cáp nhôm lõi thép AS - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | km |
| 108 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : -Tháo cáp nhôm trung thế 12/24KV ACX - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | km |
| 109 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và lắp cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | km |
| 110 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và lắp kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Tháo và lắp kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 113 | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây trung, hạ thế : - Đào đất công trình độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : Máy biến áp 12,7/0,2-0,4KV-75KVA và thí nghiệm Máy biến áp 12,7/0,2-0,4KV-75KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - FCO 27KV-100A-12KA và thí nghiệm FCO 27KV-100A-12KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - Fuse link 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - Chống sét van LA 18KV - 10KA - Polyme (USA) và Thí nghiệm Chống sét van LA 18KV - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - MCCB 3P-600V-200A/LS (có dòng chỉnh) và Thí nghiệm MCCB 3P-600V-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - Biến dòng 600V-200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Phần thiết bị : Trạm 1P -75KVA (12,7/0,23KV) : - Điện kế 3P-4D-380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Đà Composite 75x75x6 - 0,81m + chống Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Boulon 16x100+0,1 LĐV @18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Boulon 16x300+0,1 LĐV @18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Boulon 16x350 VRS + 0,4 LĐV @18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Bass bắt LA & FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Phần vật tư : Bộ xà Composite 75x75x6 - 0,81m Lắp LA, FCO : - Lắp Đà Composite 75x75x6 - 0,81m + chống Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Thùng CB + ĐK loại 2 ngăn loại lớn, tole 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Thùng điện kế composie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Boulon 16x350+0,1 LĐV @18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Splitbolt CU - AL 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Lắp Thùng CB + ĐK loại 2 ngăn loại lớn, tole 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Lắp Thùng điện kế composie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Lắp Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Thi công Lắp Thùng CB + ĐK loại 2 ngăn loại lớn, tole 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Phần vật tư : Bộ thùng CB + ĐK loại 2 ngăn : - Thi công Lắp Thùng điện kế composie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 25 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Kẹp cọc tiếpđịa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 27 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Ống nhựa PVC D9k dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 28 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 29 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Kéo Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 30 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa HTĐD: - Lắp Ống nhựa PVC D9k dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 31 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 32 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Kẹp cọc tiếpđịa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 34 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Ống nhựa PVC đk21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 35 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 38 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Kéo Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 39 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Lắp Ống nhựa PVC đk21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 40 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Lắp Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Phần vật tư : Bộ tiếp địa làm việc, an toàn trạm 3 pha - Lắp Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn trung thế 24KV : - Cung cấp và Lắp đặt Cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 43 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Cáp đồng bọc CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 44 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Cáp đồng bọc CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 45 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Cáp đồng bọc điện kế CVV/Sa 4x4mm2 (giáp nhôm)/T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Cosse Cu 120mm2 loại ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Đầu Cosse Cu 25mm2 (loại khoen tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Ống nhựa PVC đk34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m |
| 49 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Co nối PVC đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Nối răng trong + nối răng ngoài PVC đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 53 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Lắp Cáp đồng bọc CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 54 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Lắp Cáp đồng bọc CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 55 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Lắp Cáp đồng bọc điện kế CVV/Sa 4x4mm2 (giáp nhôm)/T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 56 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Lắp Cosse Cu 120mm2 loại ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Lắp Ống nhựa PVC đk34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m |
| 58 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Phần vật tư : Bộ dây dẫn hạ thế : - Thi công Lắp Cosse Cu 120mm2 loại ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Phần vật tư : Phần phụ kiện : - Boulon 16x350+ 01 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Phần vật tư : Phần phụ kiện : - Chụp các điện Silicon sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Phần vật tư : Phần phụ kiện : - Chụp các điện Silicon LA 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Phần vật tư : Phần phụ kiện : - Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 64 | Phần vật tư : Phần phụ kiện : - Bảng mêca tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp máy biến áp 12,7/0,2 - 0,4KV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 66 | Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp FCO 27KV -100A-12KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp chống sét van LA 18KV - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 69 | Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp cáp đồng bọc CV -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | km |
| 70 | Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo đà Composite 75x75x6 dài 0,81m + chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp Aptomate 600KV-200A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp thùng CB loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp thùng điện kế Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Phần nhân công Tháo, lắp trạm 1P-100KVA : - Tháo và lắp Điện kế 3P-4D-380V -5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Phần dựng trụ BTLT : - Trụ BTLT 8,5m (bao gồm nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | trụ |
| 2 | Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-1bt (17 móng) : - Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-1bt (17 móng) : - Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 4 | Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-1bt (17 móng) : - Đào đất móng trụ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 5 | Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-1bt (17 móng) : - Đắp đất móng trụ độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-2bt (17 móng) : - Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 7 | Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-2bt (17 móng) : - Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 8 | Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-2bt (17 móng) : - Đào đất móng trụ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 9 | Phần dựng trụ BTLT : Móng M8-2bt (17 móng) : - Đắp đất móng trụ độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Kẹp Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | kg |
| 12 | Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 14 | Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Lắp dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | kg |
| 15 | Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Lắp Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Phần tiếp địa lập lại : Tiếp địa lập lại trụ 8,5m : - Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 17 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện treo hạ thế Boulon 16x200 : - Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện treo hạ thế Boulon 16x200 : - Boulon móc 16x200 + long đền vuông @18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 19 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x200 : - Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x200 : - Boulon móc 16x200 + long đền vuông @18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 21 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x300 : - Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x300 : - Boulon móc 16x300 + long đền vuông @18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x420 : - Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện dừng hạ thế Boulon 16x420 : - Boulon móc 16x420 + long đền vuông @18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện hạ thế Boulon 16x250: - Rack 1 sứ (Khung Uclevis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện hạ thế Boulon 16x250: - Sứ ống chỉ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cục |
| 27 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện hạ thế Boulon 16x250: -- Boulon 16x250 + 01 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 28 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Bộ cách điện hạ thế Boulon 16x250: - Lắp Rack 1 sứ (Khung Uclevis) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 29 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Cáp vặn xoắn ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033 | m |
| 30 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Cosse Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 32 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Ống nhựa PVC đk60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Đai thép kẹp ống PVC/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 34 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 35 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Kéo Cáp vặn xoắn ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033 | m |
| 36 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Ep Cosse Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Lắp Kẹp nối ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Lắp Ống nhựa PVC đk60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện : - Lắp Đai thép kẹp ống PVC/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện - V/c dây vào vị trí (cự ly <=100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn/km |
| 41 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện - Bóc dỡ dây điện các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 42 | Phần bộ đỡ dây pha - trung hòa : Phần dây sứ phụ kiện - MTC Cosse Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp cần đèn D60, tole 3mm cao 2m vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cần |
| 2 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp bộ đèn LED-90W, độ cao<=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chóa |
| 3 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | 100m |
| 5 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m |
| 6 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp cầu chì đuôi cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cầu chì |
| 7 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Làm tiếp địa cho cần đèn và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Đk<=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt kẹp treo cáp ABC <=2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <=2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Ép đầu cốt tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 14 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Lắp cổ đề kẹp ống PVC vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công/bộ |
| 15 | Phần chiếu sáng trên trụ BTLT : - Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi