Gói thầu: Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20171200647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 11:14:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,363,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=55 Kw Q>=180,36M3/h; H>=90m, Ebara/ Indonesia hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: P=55 Kw ; Q>=180,36M3/h; H>=90m Ebara/ Indonesia hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện:P=3 Kw Q>=4M3/h; H>=108m; Ebara/ Indonesia hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop, Apollo- Anh hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả KT chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bình tích áp 100l | Mô tả KT chương V | 1 | Cái |
| B | Phần xây lắp (Trạm bơm PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=125mm, ARV- Malaysia- 16 bar | Mô tả KT chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren đồng hai chiều, đường kính van d=40mm, MIHA-PN16 | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả KT chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=150mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=125mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn hai chiều giám sát trạng thái, đường kính van d=125mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=65mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng hai chiều, đường kính van d=50mm, MIHA-PN16 hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng hai chiều, đường kính van d=40mm, MIHA-PN16 hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 2 | mối |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 2 | mối |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 2 | mối |
| 14 | Lắp đặt rọ hút , đường kính rọ d=150mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 2 | mối |
| 15 | Lắp đặt rọ hút, đường kính , đường kính rọ d<=50mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | mối |
| 16 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=150mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 2 | mối |
| 17 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính d<=50mm, ARV-Malaysia-16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | mối |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính d=150mm | Mô tả KT chương V | 16 | bích |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính d=125mm | Mô tả KT chương V | 20 | bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính d=65mm | Mô tả KT chương V | 6 | bích |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả KT chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tả KT chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van báo động Alarm vale mặt bích, đường kính van d=125mm, ARV-Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả KT chương V | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cấp nguồn máy bơm cho máy bơm điện cáp 3x16 + 1x10 | Mô tả KT chương V | 100 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Diezel cáp 3x4+1x2,5 | Mô tả KT chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả KT chương V | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=150mm | Mô tả KT chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=125mm | Mô tả KT chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả KT chương V | 0,34 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả KT chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Mô tả KT chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | Mô tả KT chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Mô tả KT chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả KT chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả KT chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả KT chương V | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm | Mô tả KT chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=150/125mm | Mô tả KT chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=150/65mm | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=65mm | Mô tả KT chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính tê d=50/25mm | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mawg sông, đường kính tê d=25mm | Mô tả KT chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính tê d=25/15mm | Mô tả KT chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả KT chương V | 4 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT chương V | 41,448 | m2 |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả KT chương V | 0,8 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả KT chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả KT chương V | 0,42 | 100m |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200- bệ bơm chữa cháy | Mô tả KT chương V | 2,4 | m3 |
| C | Phần xây lắp (Hệ thống chữa cháy trong nhà và ngoài nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=125mm | Mô tả KT chương V | 4,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả KT chương V | 0,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=80mm | Mô tả KT chương V | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=65mm | Mô tả KT chương V | 5,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT chương V | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | Mô tả KT chương V | 4,94 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT chương V | 7,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả KT chương V | 0,62 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | Mô tả KT chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tả KT chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sôg, đường kính cút d=80mm | Mô tả KT chương V | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Mô tả KT chương V | 97 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả KT chương V | 111 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả KT chương V | 76 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả KT chương V | 210 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả KT chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm | Mô tả KT chương V | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=125mm | Mô tả KT chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=125/80mm | Mô tả KT chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=80mm | Mô tả KT chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=80/65mm | Mô tả KT chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=80/50mm | Mô tả KT chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Mô tả KT chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=65/50mm | Mô tả KT chương V | 53 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=50mm | Mô tả KT chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=50/32mm | Mô tả KT chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=40mm | Mô tả KT chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=40/32mm | Mô tả KT chương V | 125 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp mang sông, đường kính d=32mm | Mô tả KT chương V | 98 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép ren kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả KT chương V | 47 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép ren kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả KT chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép ren kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả KT chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Mô tả KT chương V | 55 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả KT chương V | 52 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả KT chương V | 75 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=80/65mm | Mô tả KT chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/20mm | Mô tả KT chương V | 384 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65/50mm | Mô tả KT chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50/40mm | Mô tả KT chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40/32mm | Mô tả KT chương V | 122 | cái |
| 41 | Lắp đặt xả tràn, đường kính van d=80mm ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt xả tràn, đường kính van d=65mm ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=80mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=65mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van d=50mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van d=65mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn hai chiều giám sát trạng thái, đường kính van d=80mm, ARV- Malaysia- 16 Bar hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính d=80mm | Mô tả KT chương V | 6 | bích |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính d=65mm | Mô tả KT chương V | 2 | bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính d=50mm | Mô tả KT chương V | 18 | bích |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=<25mm | Mô tả KT chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=50mm | Mô tả KT chương V | 76 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=50mm | Mô tả KT chương V | 76 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường, kích thước hộp 1200x650x200mm | Mô tả KT chương V | 76 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi chữa cháy d50/20m | Mô tả KT chương V | 76 | cuộn |
| 57 | Gía đỡ cuộn vòi | Mô tả KT chương V | 76 | Gía |
| 58 | lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Mô tả KT chương V | 76 | cái |
| 59 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tả KT chương V | 49 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả KT chương V | 98 | Bình |
| 61 | Lắp đặt bình chữa cháy Co2-MT3 | Mô tả KT chương V | 49 | Bình |
| 62 | Lắp đặt đầu phun spinkler, k=11,2 loại hướng lên | Mô tả KT chương V | 321 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đầu phun hở Drencher d=15 | Mô tả KT chương V | 36 | Cái |
| 64 | Vật tư phụ .. | Mô tả KT chương V | 1 | 0.0 |
| 65 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả KT chương V | 2 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả KT chương V | 477,3585 | m2 |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả KT chương V | 4,55 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả KT chương V | 0,95 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<=100mm | Mô tả KT chương V | 20,9 | 100m |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả KT chương V | 0,216 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT chương V | 0,216 | 100m3 |
| D | Phần xây lắp (Hệ thống báo cháy tự động) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân, hộp kỹ thuật kích thước 200x200 | Mô tả KT chương V | 20 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang loại thường, Apollo- Anh hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 332 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường, Apollo- Anh hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 219 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy, Apollo- Anh hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 551 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy, Apollo- Anh hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 23 | Cái |
| 6 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp, Apollo- Anh hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 23 | Cái |
| 7 | Lắp đặt module đầu ra cho chuông báo cháy, Apollo- Anh hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 23 | Cái |
| 8 | Lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo cháy, Apollo- Anh hoặc tương đương | Mô tả KT chương V | 33 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ loại 1 loop | Mô tả KT chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Mô tả KT chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vỏ tổ hợp chuông, đèn , nút ấn | Mô tả KT chương V | 23 | Cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả KT chương V | 4.405 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT chương V | 3.208 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT chương V | 110 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Mô tả KT chương V | 79 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả KT chương V | 3.500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả KT chương V | 4.213 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha kết nối nguồn Exit, sự cố, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả KT chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn cho đèn Exit, sự cố | Mô tả KT chương V | 189 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT chương V | 0,36 | 100m2 |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi