Gói thầu: Xây dựng mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã (chi phí nén thử tĩnh cọc và chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353536-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Xây dựng mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã (chi phí nén thử tĩnh cọc và chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200335683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:57:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,599,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG TRỤ SỞ UBND XÃ:
1 Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK cọc <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 mối nối
2 Ép trước Cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 100m
3 Ép âm Cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4375 100m
4 Cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.760 Md
5 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,719 100m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8393 100m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6612 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3277 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2855 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6791 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1431 tấn
13 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,8816 Kg
14 Lót ni long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4947 100m2
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5312 100m2
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9726 100m2
17 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7082 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1745 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5448 tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4631 100m2
21 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6046 m3
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7549 m3
B PHẦN THÂN TRỤ SỞ UBND XÃ:
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2069 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3601 100M3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 (ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 M3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 (bồn hoa + tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1255 M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5746 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,8775 M3
8 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 M3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1323 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8617 M3
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 (hầm tự hoại, hố bẩn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 M3
12 Lắp pa nen (đan nắp hầm tự hoại, hố bẩn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg (lam gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8428 100M2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2676 100M2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3085 100M2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3608 100M2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8925 100M2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0319 100M2
20 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (ni lon lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9427 100M2
21 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (Hầm tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 M3
22 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (hầm tự hoại, hố bẩn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,721 M3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6124 M3
24 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (bô`n hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4448 M3
25 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (tường bó nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4051 M3
26 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (Tường bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4063 M3
27 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1139 M3
28 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0041 M3
29 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8224 M3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (hầm tự hoại, hố bẩn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,31 M2
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,1612 M2
32 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.467,8206 M2
33 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 M2
34 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,6138 M2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2806 M2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,4526 M2
37 Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,5 M2
38 Trát trần, vữa XM M75 (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,9752 M2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1023 M2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,96 Mét
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,2 Mét
42 Láng nền, không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 M2
43 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (giằng lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7136 M2
44 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,27 M2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,095 M2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 M2
47 Lát nền gạch ceramic KT 500x500mm (tam cấp phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,165 M2
48 Ốp tường, KT gạch 400x400mm (250x400, khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,248 M2
49 Ốp tường, KT gạch 200x250mm (gạch chỉ 50x230, mặt tiền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0666 M2
50 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8614 M2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm (đá chẻ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9252 M2
52 Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,221 M2
53 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5245 M2
54 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (ban công, quy trình hai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,652 M2
55 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,1612 M2
56 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,0306 M2
57 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.467,8206 M2
58 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 921,0416 M2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,1612 M2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,0306 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.388,8622 M2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,094 M2
63 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 M2
64 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,34 M2
65 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,84 M2
66 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9626 M2
67 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,124 M2
68 Cung cấp, lắp dựng khung bao inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,9032 M2
69 Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
70 Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,625 M2
71 Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
72 Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 M2
73 Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,784 M2
74 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1598 Tấn
75 Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,3 Kg
76 Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,41 Kg
77 Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,07 Kg
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,802 M2
79 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 8x10cm (60x80) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 Mét
80 Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.713,96 Kg
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,714 Tấn
82 Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.992,49 Kg
83 Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9925 Tấn
84 Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.248,25 Kg
85 Lắp dựng xà gồ thép (li tô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2483 Tấn
86 Lợp mái ngói 13v/m2, cao <=16m (10v/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9045 100M2
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m (06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 Tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 Tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (18mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 Tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m (06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 Tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 Tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 Tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 Tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (16mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 Tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (18mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 Tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m (06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 Tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m (12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 Tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,341 Tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (16mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,927 Tấn
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (18mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 Tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 Tấn
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,152 Tấn
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 Tấn
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,618 Tấn
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao <=16m (16mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 Tấn
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=16m (08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 Tấn
111 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=16m (12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 Tấn
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 Tấn
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 Tấn
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 Tấn
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=16m (12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 Tấn
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=16m (14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 Tấn
117 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,6366 M2
C HỆ THỐNG ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp ( loại bóng vòng compact 22W-D300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
4 Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
5 Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.138 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.267 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 hộp
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Lắp mặt nạ 1 công tắc ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Lắp mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đơn (mặt nạ ổ cấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
22 Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
23 Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
24 Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
27 Lắp đặt TRUNKING 150X50X1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
29 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 958 m
30 Lắp đặt ống nối PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100C/Bịt
31 Lắp đặt ống nối PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100C/Bịt
32 Lắp đặt móc ống PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100C/Bịt
33 Lắp đặt móc ống PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100C/Bịt
34 Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hộp
37 Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Lắp đặt BUSBAR 20*8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
45 Lắp đặt BUSBAR 30*8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
46 Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
51 Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
52 Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
55 Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
57 Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ kẽm D16, L=2,4M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
58 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2222 m
59 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Mối
60 Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
61 Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
62 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
63 Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
64 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
65 Cung cấp ống gas máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
66 Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,75 m
4 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
5 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
6 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mối
7 Thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
9 Khớp chuông fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Kẹp cố định cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG:
1 Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CáI
2 Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CáI
3 Lắp đặt bộ phát WIRELEESS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 CáI
4 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng ( PATCH PANNEL 36 PORT - THANH QUảN Lý CáP) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Patch panel
5 Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ổ cắm
6 Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 ổ cắm
7 Tủ RACK 9U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 10 m
9 Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 10 m
10 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
13 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
9 Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
19 Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
21 Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
24 Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
25 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
26 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt co 135 PVC D 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
29 Lắp đặt co 135 PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt co 135 PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
31 Lắp đặt chụp ống thông hơi D 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt phễu thu chống hôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
35 Lắp đặt van khóa D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
36 Lắp đặt van khóa D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
37 Lắp đặt van khóa D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
38 Lắp đặt van khóa 1 chiều D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
39 Lắp đặt van phao D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
40 Lắp đặt Lavabo + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
41 Lắp đặt gương soi bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
42 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
46 Lắp đặt vòi xả inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
G NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1548 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1437 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1242 100m3
4 Đóng cừ đá 100x100, L=1,5m, đóng 5cây /móng, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,464 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
8 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
9 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5336 m3
10 Lót ni long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,776 100m2
11 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9424 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, bê tông nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100m2
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9121 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,36 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1718 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3302 tấn
21 Cung cấp cột ống STK Þ114 dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,66 Kg
22 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,536 Kg
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
25 Cung cấp Thép hộp STK 40x80x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,164 Kg
26 Cung cấp Thép hộp STK 40x40x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,82 Kg
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1773 tấn
28 Cung cấp Thép hộp STK 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,14 kg
29 Cung cấp Thép hộp STK 40x80x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,2 kg
30 Cung cấp bu lon Þ16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
31 Sơn xịt vị trí hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chai
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
33 Lợp mái tole sóng vuông dầy 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8464 100m2
H CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,991 m3
2 Đào đất đà kiềng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5604 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6607 100m3
4 Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,5m (NC nhân hệ số qui đổi 1,99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 100m
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0005 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4486 m3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2228 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2026 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7038 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8078 100m2
12 Trải nilon lót chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5965 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
15 Xây ốp cột, trụ gạch BT 4x8x18cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,842 m3
16 Xây tường gạch BT 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5584 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD, ngày 18/02/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,78 m2
18 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,6 m2
19 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7729 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,92 m
21 Đắp vữa cột cổng chính vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m
22 Sản xuất cửa đi cổng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,065 m2
23 Lắp đặt cửa cổng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6289 tấn
24 Cung cấp thép tròn Φ16mm cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,4866 kg
25 Cung cấp thép hình V40x40x4 cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,73 kg
26 Cung cấp thép hình V50x50x5 cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,39 kg
27 Cung cấp thép la 14x2 cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 kg
28 Cung cấp thép la 30x3 cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,19 kg
29 Cung cấp thép la 40x5 cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,21 kg
30 Cung cấp tole phẳng dày 2mm ốp cửa đi cổng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,224 kg
31 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,33 m2
32 Lắp đặt hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4502 tấn
33 Cung cấp thép tròn Φ16mm hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.425,2857 kg
34 Cung cấp thép hình V40x40x4 hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 866,7404 kg
35 Cung cấp thép la 14x2 hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,3 kg
36 Lắp đặt cấu kiện bt đúc sẵn bằng thủ công, TL<=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
37 Lắp đặt cấu kiện bt đúc sẵn bằng thủ công, TL<=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Cung cấp lưới B40, loại 3ly khổ 2m (TL: 3,2kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,8 kg
39 Lắp dựng hàng rào lưới B40 (luồn thép trơn Φ8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5 1m
40 Bả bằng bột matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,78 m2
41 Bả bằng bột matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,6529 m2
42 Sơn tường hàng rào đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,78 m2
43 Sơn cột, dầm, giằng đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,6529 m2
44 Sơn sắt thép các loại bằng 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,775 m2
45 Cung cấp bảng tên (phần khung thép và tole ốp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,845 m2
46 Sơn bàng tên và kẽ chữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng fi = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1071 tấn
48 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng fi = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8357 tấn
49 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng fi = 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5269 tấn
50 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ fi = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
51 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ fi = 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7029 tấn
52 SXLD cốt thép bê tông cốt thép cột, trụ fi = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 tấn
53 SXLD cốt thép bê tông cốt thép cột, trụ fi = 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
54 Lắp đặt cốt thép kéo căng lưới thép B40 thép tròn fi = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
55 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng fi = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3261 tấn
56 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng fi = 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3454 tấn
57 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng fi = 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9613 tấn
I ĐAN SÂN
1 Trải nilon lót chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8325 100m2
2 Bê tông sân đan đá 1x2, chiều dày <=25cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,77 m3
3 Cắt ron sân làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,57 10m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan thép tròn fi = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2888 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan thép tròn fi = 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3734 tấn
J CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1148 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4427 m3
3 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1148 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
5 Xây các kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 m2
7 Láng đá mài nền cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7994 m2
8 Ốp gạch chân thành bậc cấp cột cờ gạch men giả đá 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 m2
9 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, fi = 06mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 tấn
10 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, fi = 14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 tấn
11 Cung cấp ròng rọc kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Cung cấp bulon Φ16, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt trụ cột cờ ống sắt STK Ø60mm, L=4m (Chỉ tính NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
14 Cung cấp ống STK Ø60mm, dày 2,1mm (2,995kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,98 kg
15 Lắp đặt trụ cột cờ ống sắt STK Ø49mm, L=2m (Chỉ tính NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 tấn
16 Cung cấp ống STK Ø49mm, dày 2,3mm (2,6kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 kg
17 Cung cấp thép bản 50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 kg
K HỆ THỐNG RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1213 100m3
2 Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8036 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m3
5 Bê tông lót đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 m3
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,392 m3
7 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5206 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,4304 m2
9 Láng nền hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,94 m2
10 Bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, rộng <=250cm, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
11 Bê tông nắp hố ga, nắp rãnh đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3956 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan đáy (BT đổ tại chổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3155 100m2
14 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan fi = 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3253 tấn
15 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan fi = 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công TL<=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 cái
17 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công TL<=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
18 Lắp đặt cống BTLT Φ600mm, L = 4mm bằng cần trục (Cống vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
19 Lắp đặt gối đỡ đoạn ống cống BTLT Φ600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Nối ống cống BTLT bằng Joint cao su Φ600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 mối nối
L NÉN TĨNH VÀ THIẾT BỊ
1 Nén tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
2 Máy lạnh 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->