Gói thầu: Xây dựng mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã (chi phí nén thử tĩnh cọc và chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã (chi phí nén thử tĩnh cọc và chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:57:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,599,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG TRỤ SỞ UBND XÃ: | |||
| 1 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | mối nối |
| 2 | Ép trước Cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | 100m |
| 3 | Ép âm Cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4375 | 100m |
| 4 | Cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.760 | Md |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,719 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8393 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6612 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3277 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2855 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6791 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1431 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8816 | Kg |
| 14 | Lót ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4947 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5312 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9726 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7082 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1745 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5448 | tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4631 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6046 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7549 | m3 |
| B | PHẦN THÂN TRỤ SỞ UBND XÃ: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2069 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3601 | 100M3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | M3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 (bồn hoa + tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1255 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5746 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8775 | M3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | M3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1323 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8617 | M3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 (hầm tự hoại, hố bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | M3 |
| 12 | Lắp pa nen (đan nắp hầm tự hoại, hố bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg (lam gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8428 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2676 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3085 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3608 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8925 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | 100M2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (ni lon lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9427 | 100M2 |
| 21 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (Hầm tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | M3 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (hầm tự hoại, hố bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,721 | M3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6124 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (bô`n hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4448 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (tường bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4051 | M3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (Tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4063 | M3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1139 | M3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0041 | M3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8224 | M3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (hầm tự hoại, hố bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,31 | M2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,1612 | M2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.467,8206 | M2 |
| 33 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | M2 |
| 34 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6138 | M2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2806 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4526 | M2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5 | M2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,9752 | M2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1023 | M2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,96 | Mét |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2 | Mét |
| 42 | Láng nền, không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | M2 |
| 43 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (giằng lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7136 | M2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,27 | M2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,095 | M2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | M2 |
| 47 | Lát nền gạch ceramic KT 500x500mm (tam cấp phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,165 | M2 |
| 48 | Ốp tường, KT gạch 400x400mm (250x400, khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,248 | M2 |
| 49 | Ốp tường, KT gạch 200x250mm (gạch chỉ 50x230, mặt tiền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0666 | M2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8614 | M2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9252 | M2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,221 | M2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5245 | M2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (ban công, quy trình hai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | M2 |
| 55 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,1612 | M2 |
| 56 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,0306 | M2 |
| 57 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.467,8206 | M2 |
| 58 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 921,0416 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,1612 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,0306 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.388,8622 | M2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,094 | M2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | M2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,34 | M2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,84 | M2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9626 | M2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,124 | M2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng khung bao inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,9032 | M2 |
| 69 | Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,625 | M2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | M2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,784 | M2 |
| 74 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | Tấn |
| 75 | Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3 | Kg |
| 76 | Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,41 | Kg |
| 77 | Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | Kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,802 | M2 |
| 79 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 8x10cm (60x80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | Mét |
| 80 | Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.713,96 | Kg |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,714 | Tấn |
| 82 | Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.992,49 | Kg |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9925 | Tấn |
| 84 | Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.248,25 | Kg |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép (li tô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2483 | Tấn |
| 86 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao <=16m (10v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9045 | 100M2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m (06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | Tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | Tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | Tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m (06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | Tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m (14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | Tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | Tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | Tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | Tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | Tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m (06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | Tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m (12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | Tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | Tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,927 | Tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m (18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | Tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | Tấn |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | Tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | Tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | Tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao <=16m (16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=16m (08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | Tấn |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=16m (12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | Tấn |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | Tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | Tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m (10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | Tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=16m (12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | Tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=16m (14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | Tấn |
| 117 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,6366 | M2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp ( loại bóng vòng compact 22W-D300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.138 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.267 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | hộp |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Lắp mặt nạ 1 công tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Lắp mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn (mặt nạ ổ cấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 22 | Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 27 | Lắp đặt TRUNKING 150X50X1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nối PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100C/Bịt |
| 31 | Lắp đặt ống nối PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100C/Bịt |
| 32 | Lắp đặt móc ống PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100C/Bịt |
| 33 | Lắp đặt móc ống PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100C/Bịt |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt BUSBAR 20*8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt BUSBAR 30*8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ kẽm D16, L=2,4M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 58 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2222 | m |
| 59 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối |
| 60 | Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 61 | Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 62 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 63 | Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 65 | Cung cấp ống gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 66 | Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mối |
| 7 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 9 | Khớp chuông fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp cố định cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CáI |
| 2 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CáI |
| 3 | Lắp đặt bộ phát WIRELEESS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CáI |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng ( PATCH PANNEL 36 PORT - THANH QUảN Lý CáP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Patch panel |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ổ cắm |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | ổ cắm |
| 7 | Tủ RACK 9U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co 135 PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 135 PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 135 PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt chụp ống thông hơi D 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van phao D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1548 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1437 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100, L=1,5m, đóng 5cây /móng, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5336 | m3 |
| 10 | Lót ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9424 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, bê tông nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9121 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | tấn |
| 21 | Cung cấp cột ống STK Þ114 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,66 | Kg |
| 22 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,536 | Kg |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 25 | Cung cấp Thép hộp STK 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,164 | Kg |
| 26 | Cung cấp Thép hộp STK 40x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,82 | Kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1773 | tấn |
| 28 | Cung cấp Thép hộp STK 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,14 | kg |
| 29 | Cung cấp Thép hộp STK 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2 | kg |
| 30 | Cung cấp bu lon Þ16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 31 | Sơn xịt vị trí hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chai |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 33 | Lợp mái tole sóng vuông dầy 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8464 | 100m2 |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5604 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6607 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,5m (NC nhân hệ số qui đổi 1,99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0005 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4486 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2228 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2026 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7038 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8078 | 100m2 |
| 12 | Trải nilon lót chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5965 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Xây ốp cột, trụ gạch BT 4x8x18cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,842 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch BT 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5584 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD, ngày 18/02/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,78 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7729 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,92 | m |
| 21 | Đắp vữa cột cổng chính vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m |
| 22 | Sản xuất cửa đi cổng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,065 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa cổng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6289 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép tròn Φ16mm cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4866 | kg |
| 25 | Cung cấp thép hình V40x40x4 cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,73 | kg |
| 26 | Cung cấp thép hình V50x50x5 cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,39 | kg |
| 27 | Cung cấp thép la 14x2 cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | kg |
| 28 | Cung cấp thép la 30x3 cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,19 | kg |
| 29 | Cung cấp thép la 40x5 cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,21 | kg |
| 30 | Cung cấp tole phẳng dày 2mm ốp cửa đi cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,224 | kg |
| 31 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,33 | m2 |
| 32 | Lắp đặt hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4502 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn Φ16mm hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.425,2857 | kg |
| 34 | Cung cấp thép hình V40x40x4 hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,7404 | kg |
| 35 | Cung cấp thép la 14x2 hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,3 | kg |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bt đúc sẵn bằng thủ công, TL<=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bt đúc sẵn bằng thủ công, TL<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Cung cấp lưới B40, loại 3ly khổ 2m (TL: 3,2kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,8 | kg |
| 39 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 (luồn thép trơn Φ8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5 | 1m |
| 40 | Bả bằng bột matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,78 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6529 | m2 |
| 42 | Sơn tường hàng rào đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,78 | m2 |
| 43 | Sơn cột, dầm, giằng đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6529 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại bằng 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,775 | m2 |
| 45 | Cung cấp bảng tên (phần khung thép và tole ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,845 | m2 |
| 46 | Sơn bàng tên và kẽ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng fi = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng fi = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8357 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng fi = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5269 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ fi = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ fi = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7029 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép bê tông cốt thép cột, trụ fi = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép bê tông cốt thép cột, trụ fi = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cốt thép kéo căng lưới thép B40 thép tròn fi = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng fi = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3261 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng fi = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3454 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng fi = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9613 | tấn |
| I | ĐAN SÂN | |||
| 1 | Trải nilon lót chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8325 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân đan đá 1x2, chiều dày <=25cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,77 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,57 | 10m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan thép tròn fi = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2888 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan thép tròn fi = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3734 | tấn |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1148 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4427 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Xây các kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | m2 |
| 7 | Láng đá mài nền cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7994 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân thành bậc cấp cột cờ gạch men giả đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | m2 |
| 9 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, fi = 06mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, fi = 14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 11 | Cung cấp ròng rọc kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp bulon Φ16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt trụ cột cờ ống sắt STK Ø60mm, L=4m (Chỉ tính NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Cung cấp ống STK Ø60mm, dày 2,1mm (2,995kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,98 | kg |
| 15 | Lắp đặt trụ cột cờ ống sắt STK Ø49mm, L=2m (Chỉ tính NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 16 | Cung cấp ống STK Ø49mm, dày 2,3mm (2,6kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | kg |
| 17 | Cung cấp thép bản 50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | kg |
| K | HỆ THỐNG RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8036 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5206 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,4304 | m2 |
| 9 | Láng nền hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,94 | m2 |
| 10 | Bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, rộng <=250cm, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Bê tông nắp hố ga, nắp rãnh đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3956 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan đáy (BT đổ tại chổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3155 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan fi = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3253 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan fi = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công TL<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công TL<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cống BTLT Φ600mm, L = 4mm bằng cần trục (Cống vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt gối đỡ đoạn ống cống BTLT Φ600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Nối ống cống BTLT bằng Joint cao su Φ600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mối nối |
| L | NÉN TĨNH VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nén tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 2 | Máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi