Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360021-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200328589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 09:17:00 đến ngày 2020-04-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,690,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 75,892 100m2
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 16,9336 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,8958 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 4,4845 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250, Độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 448,452 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 10,9721 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 5,9818 100m2
8 Cao su lót mặt đường Chương V của E-HSMT 4.484,52 M2
9 Cắt khe co giãn mặt đường Chương V của E-HSMT 22,4226 100m
B Hạng mục: CẦU KÊNH CHUỐI
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,706 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2826 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,2082 tấn
4 Gia công kết cấu thép bản đầu cọc. Chương V của E-HSMT 0,1221 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 8,42 m3
6 Gia công thép tấm làm hộp nối cọc. Chương V của E-HSMT 0,2587 tấn
7 Gia công thép hình làm hộp nối cọc. Chương V của E-HSMT 0,0355 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V của E-HSMT 6 1 mối nối
9 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,388 100m
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,804 100m
11 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) NC, MTC*0,75 Chương V của E-HSMT 0,18 100m
12 Đập đầu cọc mố, trụ. Chương V của E-HSMT 0,2188 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1624 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1199 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0812 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 2,93 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,207 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0695 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,2231 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 2,32 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,2912 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,1984 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 0,7798 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 3,52 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0345 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,1182 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 300 ( dầm ngang) Chương V của E-HSMT 0,72 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0945 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,4069 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,5235 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 4,84 m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm (lan can, tay vịn) Chương V của E-HSMT 0,1392 Tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (lan can, tay vịn) Chương V của E-HSMT 0,3259 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,04 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 32,59 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can, tay vịn) Chương V của E-HSMT 32,59 m2
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
C Hạng mục: CẦU KÊNH BỐN THƯỚC
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,706 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2826 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,2082 tấn
4 Gia công kết cấu thép bản đầu cọc. Chương V của E-HSMT 0,1221 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 8,42 m3
6 Gia công thép tấm làm hộp nối cọc. Chương V của E-HSMT 0,2587 tấn
7 Gia công thép hình làm hộp nối cọc. Chương V của E-HSMT 0,0355 tấn
8 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 6 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V của E-HSMT 0,388 1 mối nối
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,804 100m
11 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) NC, MTC*0,75 Chương V của E-HSMT 0,18 100m
12 Đập đầu cọc mố, trụ. Chương V của E-HSMT 0,2188 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1624 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1199 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0812 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 2,93 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,207 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0695 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,2231 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 2,32 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,3168 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,216 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 0,8439 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 3,84 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0345 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,1182 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 300 ( dầm ngang) Chương V của E-HSMT 0,72 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0945 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,4449 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,572 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 5,28 m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm (lan can, tay vịn) Chương V của E-HSMT 0,1521 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (lan can, tay vịn) Chương V của E-HSMT 0,3555 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,14 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 35,55 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can, tay vịn) Chương V của E-HSMT 35,55 m2
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->