Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 09:12:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,909,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt vật liệu điện (Bao gồm vật liệu chính, VL phụ + Nhân công + MTC) | |||
| 1 | Kéo rải dây ACSR-400/51 | 35 | m | |
| 2 | Thanh đồng 80x10 bắt vào đầu CSV 110kV T1 để nâng khoảng cách giữa dây lèo AC400 các pha với cánh tản nhiệt | 1,5 | m | |
| 3 | Cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC 1Cx630mm2 | 168 | m | |
| 4 | Sơn chống cháy cho cáp | 35,44 | m2 | |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời cho cáp 35kV 1x630mm2, kèm phụ kiện đấu nối | 3 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp trong nhà cho cáp 35kV 1x630mm2, kèm phụ kiện đấu nối | 3 | bộ | |
| 7 | Đầu cáp trong nhà cho cáp 22kV 1x500mm2, kèm phụ kiện đấu nối (thay đầu cáp trong tủ lộ tổng) | 6 | bộ | |
| 8 | Dây đồng trần M50 đấu từ TC vào CSV 22kV và 35kV đầu cực MBA | 12 | m | |
| 9 | Dây đồng bọc M240 | Phụ kiện nối đất | 30 | m |
| 10 | Dây đồng bọc M95 | Phụ kiện nối đất | 60 | m |
| 11 | Ống HDPE 125/95 | Phụ kiện nối đất | 45 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Phụ kiện nối đất | 10 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Phụ kiện nối đất | 20 | cái |
| 14 | Cáp CVV-Sc-FR 4x4mm2 | Phần nhị thứ | 180 | m |
| 15 | Đầu cốt 4mm2 | Phần nhị thứ | 48 | cái |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột <=6 | Phần nhị thứ | 12 | đầu cáp |
| 17 | Cáp CVV-S-FR 4C-4.0mm2 | Phần AC - DC | 90 | m |
| 18 | Cáp CVV-S-FR 4C-2.5mm2 | Phần AC - DC | 25 | m |
| 19 | Cáp CVV-S-FR 2C-4mm2 | Phần AC - DC | 810 | m |
| 20 | Cáp CXV- 2C-25mm2 | Phần AC - DC | 55 | m |
| 21 | Cáp CVV-S-FR 7C-1.5mm2 | Phần AC - DC | 25 | m |
| 22 | Cáp CVV-S-FR 19C-1.5mm2 | Phần AC - DC | 35 | m |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột <=6 | Phần AC - DC | 78 | đầu |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột > 6 | Phần AC - DC | 10 | đầu |
| 25 | Bảng đề can sơ đồ một sợi | Chuẩn bị sản xuất | 1 | cái |
| 26 | Bảng đề can sơ đồ phương thức bảo vệ | Chuẩn bị sản xuất | 1 | cái |
| 27 | Bảng đề can sơ đồ AC, DC | Chuẩn bị sản xuất | 2 | cái |
| 28 | Sơ đồ PCCC trạm | Chuẩn bị sản xuất | 1 | cái |
| B | Tháo dỡ vật liệu điện | |||
| 1 | Thu hồi cáp tổng 35kV Cu/XLPE/PVC 3(1x500mm2) | Tháo dỡ, thu hồi | 168 | m |
| 2 | Thu hồi các loại cáp nhị thứ từ tủ điều khiển tại chỗ MBA đến tủ điều khiển xa MBA | Tháo dỡ, thu hồi | 400 | m |
| 3 | Đầu cáp trong nhà cho cáp 22kV 1x500mm2, kèm phụ kiện đấu nối (thay đầu cáp trong tủ lộ tổng) | Tháo dỡ, thu hồi | 6 | đầu cáp |
| 4 | Cáp 24kV-1Cx500mm2 (tháo, lắp lại đầu cáp) | Tháo dỡ, lắp lại | 6 | đầu cáp |
| 5 | Dây dẫn, kẹp cực phía 110kV, trung tính MBA,… | Tháo dỡ, lắp lại | 1 | hệ thống |
| 6 | Tách các đầu cáp nhị thứ hiện trạng của MBA 40MVA hiện trạng, tận dụng đấu vào MBA 63MVA lắp mới; đấu nối lại các cáp tại tủ tổng 431, loại cáp có số ruột ≤ 6 | Tháo dỡ, lắp lại | 44 | đầu cáp |
| 7 | Tách các đầu cáp nhị thứ hiện trạng của MBA 40MVA hiện trạng, tận dụng đấu vào MBA 63MVA lắp mới; đấu nối lại các cáp tại tủ tổng 431, loại cáp có số ruột ≤ 14 | Tháo dỡ, lắp lại | 10 | đầu cáp |
| 8 | Tách các đầu cáp nhị thứ hiện trạng, tận dụng đấu vào tủ AC-DC lắp mới, loại cáp có số ruột ≤ 6 | Tháo dỡ, lắp lại | 150 | đầu cáp |
| C | Lắp đặt vật liệu SCADA (Bao gồm vật liệu chính, VL phụ + Nhân công + MTC) | |||
| 1 | Cáp mạng Cat6 UTP 4P | 80 | m | |
| 2 | Đầu mạng RJ45 | 6 | cái | |
| 3 | Cáp tín hiệu Cu/PVC 2x1mm | 100 | m | |
| 4 | Hàng kẹp nguồn, tín hiệu | 10 | cái | |
| D | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa 180x300x100 | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 12,2 | m |
| 2 | Thu hồi đá rải vị trí mở rộng đường | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 1,36 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 7,9808 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 0,99 | m2 |
| 5 | Đào đất phục vụ phá dỡ móng | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 1,7955 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 0,585 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 5,2362 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 0,3558 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường hố thu dầu | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 4,473 | m3 |
| 10 | Thu hồi đá rải vị trí mở rộng hố thu dầu | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 3,6 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 0,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ bằng ôtô 5 tấn | Bản vẽ số E1.32 - XD - 01; 01A; 02; 04; 05 | 0,1085 | 100m3 |
| E | Phần mở rộng đường nội bộ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Bản vẽ số E1.32 - XD - 03; 04 | 0,0753 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp chống mất nước xi măng | Bản vẽ số E1.32 - XD - 03; 04 | 0,215 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Bản vẽ số E1.32 - XD - 03; 04 | 4,3 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Bản vẽ số E1.32 - XD - 03; 04 | 19,2 | m |
| F | Phần cải tạo móng máy biến áp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Bản vẽ số E1.32 - XD - 05 | 2,8765 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ số E1.32 - XD - 05 | 3,5508 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ số E1.32 - XD - 05 | 5,4701 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ số E1.32 - XD - 05 | 50,96 | m2 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Bản vẽ số E1.32 - XD - 05 | 0,0693 | 100m3 |
| 6 | Thép mạ kẽm làm khung đỡ, thang giá cáp | Bản vẽ số E1.32 - XD - 06; 07 | 258,816 | kg |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Bản vẽ số E1.32 - XD - 06; 07 | 0,2692 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ số E1.32 - XD - 06; 07 | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Tháo và lắp lại tấm đan để kéo cáp lực | Phần phục vụ kéo rải cáp | 83 | cái |
| 10 | Tháo và lắp lại tấm đan để kéo cáp nhị thứ | Phần phục vụ kéo rải cáp | 110 | cái |
| 11 | Tháo và lắp lại tấm đan để kéo cáp khi thay tủ tự dùng AC, DC | Phần phục vụ kéo rải cáp | 100 | cái |
| G | Chi phí mua sắm | |||
| 1 | Cấu hình nội bộ BCU lên hệ thống máy tính hiện hữu | 1 | gói | |
| H | Lắp đặt thiết bị điện (Thiết bị A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ AC | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 1 chiều DC1, DC2 | 2 | tủ | |
| 3 | Tủ lộ tổng 22kV (Tận dụng) | 1 | tủ | |
| 4 | Biến dòng điện 24kV 1000-1600-2000/1/1A | 3 | cái | |
| I | Tháo dỡ thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp 40MVA kèm phụ kiện | Tháo dỡ thu hồi | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ điều khiển xa MBA T1 | Tháo dỡ thu hồi | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ tủ lộ tổng 22kV | Tháo dỡ thu hồi | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ tủ AC | Tháo dỡ thu hồi | 1 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ tủ DC | Tháo dỡ thu hồi | 1 | tủ |
| 6 | Chống sét van 35kV | Thiết bị tháo dỡ tận dụng lắp lại | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Chống sét van 24kV | Thiết bị tháo dỡ tận dụng lắp lại | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Hệ thống hút ẩm sau tủ trung thế | Thiết bị tháo dỡ tận dụng lắp lại | 1 | hệ thống |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại điều hòa cây | Thiết bị tháo dỡ tận dụng lắp lại | 1 | máy |
| 10 | Tháo dỡ công tơ đo đếm lắp tại tủ AC, lắp lại tại tủ gom công tơ | Thiết bị tháo dỡ tận dụng lắp lại | 2 | bộ |
| J | Chi phí hiệu chỉnh, thí nghiệm hệ thống SCADA | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống; Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu màn hình hiển thị; Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa | 1 | Trọn gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi