Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200359952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 09:11:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,344,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần mặt đường đường | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 167,1058 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 25,6349 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 29,3545 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,8501 | 100m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 24,5282 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 993,9115 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 13,7347 | 100m2 |
| 8 | Cao su lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 9.939,115 | m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 49,2362 | 100 m |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3935 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Cầu kênh kênh 4 thước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4623 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,3926 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 1,164 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc mố, trụ. | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,4832 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,9955 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4673 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,4344 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,5752 | m3 |
| 18 | Sản xuất bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 (đổ bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,8417 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=1T | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 7,24 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5281 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất thép góc L50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 30 | Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, tay vịn,ï cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, tay vịn | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 33 | Sơn lan can, tay vịn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,632 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: CẦU KÊNH KHUÔN CÁ | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2771 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8251 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 6,4625 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,582 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc mố, trụ. | Chương V của E-HSMT | 0,2188 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,9955 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2544 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2247 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,3943 | m3 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn dầm cầu đổ thủ công - dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,735 | m3 |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5652 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,2561 | 100m2 |
| 22 | Lắp xà dầm, giằng bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,9311 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất thép góc L50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 30 | Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, tay vịn,ï cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1168 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, tay vịn | Chương V của E-HSMT | 0,2245 | 100m2 |
| 33 | Sơn lan can, tay vịn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,536 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: CẦU KÊNH VƯỜN XOÀI | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2771 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8262 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 6,4625 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,582 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc mố, trụ. | Chương V của E-HSMT | 0,2188 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,9955 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2056 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,2151 | m3 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn dầm cầu đổ thủ công - dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4547 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 22 | Lắp xà dầm, giằng bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,948 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2808 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất thép góc L50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 30 | Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, tay vịn,ï cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, tay vịn | Chương V của E-HSMT | 0,1773 | 100m2 |
| 33 | Sơn lan can, tay vịn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: CẦU KÊNH LUNG | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2771 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8262 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 6,4625 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,582 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc mố, trụ. | Chương V của E-HSMT | 0,2188 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,9955 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2056 | 100m2 |
| 17 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,2151 | m3 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn dầm cầu đổ thủ công - dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3159 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 22 | Lắp xà dầm, giằng bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,144 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2257 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0769 | tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất thép góc L50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 30 | Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, tay vịn,ï cao <=4m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, tay vịn | Chương V của E-HSMT | 0,1459 | 100m2 |
| 33 | Sơn lan can, tay vịn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,512 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi