Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200359952-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200328712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 09:11:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,344,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần mặt đường đường
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 167,1058 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của E-HSMT 25,6349 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 29,3545 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 9,8501 100m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 24,5282 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 993,9115 m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 13,7347 100m2
8 Cao su lót mặt đường Chương V của E-HSMT 9.939,115 m2
9 Cắt khe co giãn mặt đường Chương V của E-HSMT 49,2362 100 m
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,41 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 3,075 m3
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0628 tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,3935 tấn
B Hạng mục 2: Cầu kênh kênh 4 thước
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,868 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,4623 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 1,3926 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 10,85 m3
5 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,332 100m
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,164 100m
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,24 100m
8 Đập đầu cọc mố, trụ. Chương V của E-HSMT 0,35 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 0,4832 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0963 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0877 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1423 100m2
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 1,9955 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1492 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,4673 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,4344 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 4,5752 m3
18 Sản xuất bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 (đổ bằng thủ công) Chương V của E-HSMT 3,36 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1996 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,8417 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,348 100m2
22 Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=1T Chương V của E-HSMT 10 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 7,24 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,5281 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0521 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,1649 tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,524 100m2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
29 Sản xuất thép góc L50x50x5 Chương V của E-HSMT 0,083 tấn
30 Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 1,092 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, tay vịn,ï cao <=4m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1616 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, tay vịn Chương V của E-HSMT 0,331 100m2
33 Sơn lan can, tay vịn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 37,632 m2
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
C Hạng mục 3: CẦU KÊNH KHUÔN CÁ
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,517 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2771 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,8251 tấn
4 Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 6,4625 m3
5 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,332 100m
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,582 100m
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,12 100m
8 Đập đầu cọc mố, trụ. Chương V của E-HSMT 0,2188 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 0,496 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0963 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,0877 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1423 100m2
13 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 1,9955 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0781 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,2544 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2247 100m2
17 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 2,3943 m3
18 Bê tông đúc sẵn dầm cầu đổ thủ công - dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 2,735 m3
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1372 tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,5652 tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,2561 100m2
22 Lắp xà dầm, giằng bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 4,9311 m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,3551 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0335 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,0989 tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,357 100m2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,0918 100m2
29 Sản xuất thép góc L50x50x5 Chương V của E-HSMT 0,0498 tấn
30 Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 0,741 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, tay vịn,ï cao <=4m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1168 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, tay vịn Chương V của E-HSMT 0,2245 100m2
33 Sơn lan can, tay vịn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 31,536 m2
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
D Hạng mục 4: CẦU KÊNH VƯỜN XOÀI
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,517 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2771 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,8262 tấn
4 Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 6,4625 m3
5 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,332 100m
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,582 100m
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,12 100m
8 Đập đầu cọc mố, trụ. Chương V của E-HSMT 0,2188 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 0,496 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0963 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,0877 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1423 100m2
13 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 1,9955 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0697 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,2065 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2056 100m2
17 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 2,2151 m3
18 Bê tông đúc sẵn dầm cầu đổ thủ công - dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1073 tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,4547 tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,1872 100m2
22 Lắp xà dầm, giằng bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 3,948 m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,2808 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0312 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,0989 tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,2784 100m2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,0864 100m2
29 Sản xuất thép góc L50x50x5 Chương V của E-HSMT 0,0498 tấn
30 Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 0,585 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, tay vịn,ï cao <=4m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0764 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, tay vịn Chương V của E-HSMT 0,1773 100m2
33 Sơn lan can, tay vịn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 20,16 m2
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
E Hạng mục 5: CẦU KÊNH LUNG
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,517 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2771 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,8262 tấn
4 Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 6,4625 m3
5 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,332 100m
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,582 100m
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,12 100m
8 Đập đầu cọc mố, trụ. Chương V của E-HSMT 0,2188 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 0,496 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0963 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,0877 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1423 100m2
13 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 1,9955 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0697 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 0,2065 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2056 100m2
17 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 2,2151 m3
18 Bê tông đúc sẵn dầm cầu đổ thủ công - dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 1,44 m3
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1212 tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, Đk <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,3159 tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,1512 100m2
22 Lắp xà dầm, giằng bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Chương V của E-HSMT 3,144 m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,2257 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0243 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,0769 tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,2232 100m2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,0672 100m2
29 Sản xuất thép góc L50x50x5 Chương V của E-HSMT 0,0498 tấn
30 Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, tay vịn,ï cao <=4m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0647 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lan can, tay vịn Chương V của E-HSMT 0,1459 100m2
33 Sơn lan can, tay vịn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,512 m2
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->