Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200359917-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200328169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 09:00:00 đến ngày 2020-04-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,067,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Chương V của E-HSMT 48,2738 100m2
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 7,6561 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,038 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 5,3685 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250, Độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 296,405 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 4,1829 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 2,4345 100m2
8 Cao su lót mặt đường Chương V của E-HSMT 3.363,125 m2
9 Cắt khe co giãn mặt đường Chương V của E-HSMT 6,6963 100m
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 12,15 100m
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I (phần không ngập đất), NC, MTC*0,75 Chương V của E-HSMT 7,785 100m
12 Cung cấp mê bồ chắn đất Chương V của E-HSMT 45 m2
13 cung cấp lưới cước chắn đất Chương V của E-HSMT 45 m2
B Hạng mục: Cầu Bà Đặng
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,9745 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,3929 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,6667 tấn
4 Gia công kết cấu thép bản đầu cọc. Chương V của E-HSMT 0,1627 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 11,62 m3
6 Gia công thép tấm làm hộp nối cọc. Chương V của E-HSMT 0,3449 tấn
7 Gia công thép hình làm hộp nối cọc. Chương V của E-HSMT 0,0473 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V của E-HSMT 8 1 mối nối
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,582 100m
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,072 100m
11 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm) (phần không ngập đất) NC, MTC*0,75 Chương V của E-HSMT 0,24 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,3063 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,55 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1825 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1174 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0972 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 3,69 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,3639 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1166 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,3759 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 4,45 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,3792 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,2295 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Chương V của E-HSMT 0,8602 tấn
25 Bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 4,56 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu, trọng lượng <= 3 tấn Chương V của E-HSMT 9 cái
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,1539 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, mác 300 ( dầm ngang) Chương V của E-HSMT 0,7431 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0975 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,4079 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,5731 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 5,2 m3
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm (lan can, tay vịn) Chương V của E-HSMT 0,1238 Tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (lan can, tay vịn) Chương V của E-HSMT 0,3537 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,1 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 35,37 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can, tay vịn) Chương V của E-HSMT 35,37 m2
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng + tên cầu Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->