Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360058-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191251557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:08:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,171,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG CẦU MƯƠNG RANH, NHỊP 8M (KM0+289,13M ĐẾN KM0+297,68M)
1 Sản xuất dầm chủ cầu thép Chương V của E-HSMT 0,7104 tấn
2 Sản xuất dầm ngang cầu thép Chương V của E-HSMT 0,0756 tấn
3 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 0,1795 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4245 tấn
5 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, dày <=12mm Chương V của E-HSMT 3 10m
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 34,1928 m2
7 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0292 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,116 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,0992 100m2
11 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,96 m3
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,24 100m
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0459 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0169 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V của E-HSMT 0,0878 100m2
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,146 m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG CẦU MƯƠNG RANH, NHỊP 8M (KM0+289,13M ĐẾN KM0+297,68M)
1 Sản xuất dầm chủ cầu thép Chương V của E-HSMT 0,7104 tấn
2 Sản xuất dầm ngang cầu thép Chương V của E-HSMT 0,0756 tấn
3 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 0,1795 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4245 tấn
5 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, dày <=12mm Chương V của E-HSMT 3 10m
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 34,1928 m2
7 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0292 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,116 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,0992 100m2
11 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,96 m3
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,24 100m
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0459 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0169 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V của E-HSMT 0,0878 100m2
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,146 m3
C HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 134,4805 100m2
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 7,4459 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,6045 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 7,6858 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2; SN:6-8 Chương V của E-HSMT 768,88 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm Chương V của E-HSMT 18,5148 Tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 7,2887 100m2
8 Cao su lót mặt đường Chương V của E-HSMT 7.688,8 M2
9 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=7cm Chương V của E-HSMT 38,42 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->