Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:01:00 đến ngày 2020-04-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Chương V của E-HSMT | 74,8 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi <=110CV, vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,7517 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 14,0244 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,488 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 10,9806 | tấn |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 448,8 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 5,984 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe co dãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 22,41 | 100m |
| 9 | Cao su lót đổ BT mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4.488 | M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4663 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,525 | m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào bùn | Chương V của E-HSMT | 8,184 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm L = 3,7m; ngọc 3,8cm | Chương V của E-HSMT | 1.475,6 | M |
| 16 | Mê bồ tấn đất | Chương V của E-HSMT | 86,8 | M2 |
| 17 | Lưới mành tấn đất | Chương V của E-HSMT | 86,8 | M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0991 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi