Gói thầu: Gói 3: Xây lắp đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249725-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 3: Xây lắp đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20191045689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 17:15:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,878,187,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.Phần điện trong trạm/I.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU | Chương V HSMT | 11 | Máy |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm nước giếng khoan | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng làm việc giao tiếp được với hệ thống máy tính | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| B | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.Phần điện trong trạm/I.2.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa Thép dẹt 60x6 (cả đào và đắp đất) | Chương V HSMT | 1.940 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6, 2,5m/cọc (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V HSMT | 127 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6, 4m/cọc (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V HSMT | 6 | Cọc |
| 4 | Dây nối tiếp địa lên trụ thiết bị bằng thép -60x6 | Chương V HSMT | 584 | m |
| 5 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V HSMT | 100 | Bộ |
| C | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.Phần điện trong trạm/I.3.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng ngoài trời (đã bao gồm các áp tô mát, contactor, rơ le và phụ kiện ...) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn Led pha chiếu sáng trạm Led 400W, kèm phụ kiện lắp đặt | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Đèn Led hàng rào 90W, kèm cột liền cần và phụ kiện lắp đặt | Chương V HSMT | 17 | Bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng trên trụ cổng trạm 100W | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp cấp điện kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| D | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.Phần điện trong trạm/I.4.Trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Dây dẫn AC 185/29 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 2 | Dây dẫn AC 50/8 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 3 | Kẹp dây dẫn cho dây AC 185 và dây AC 50 | Chương V HSMT | 21 | Bộ |
| 4 | Kẹp dây dẫn cho dây AC 50 và dây AC 50 | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Thanh đồng F8 | Chương V HSMT | 8 | m |
| 6 | Sứ đứng 24kV | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| E | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm/II.1.San nền, kè mái và đắp đất nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật và đắp đất nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bờ kè chắn đất BK1 kiêm móng tường rào trạm theo thiết kế | Chương V HSMT | 273,6 | m dài |
| F | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm/II.2.Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Chương V HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có thép song nhọn phía trên (gồm cả trụ khe co giãn) | Chương V HSMT | 269 | m dài |
| G | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm/II.3.Đường vào trạm, đường nội bộ trong trạm (theo bản vẽ thiết kế) | |||
| 1 | Đường đấu nối vào trạm bằng bê tông xi măng theo thiết kế | Chương V HSMT | 37,5 | m dài |
| 2 | Đường trong trạm rộng 4,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Chương V HSMT | 154 | m dài |
| 3 | Đường trong trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Chương V HSMT | 24,5 | m dài |
| H | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm/II.4.Rải đá nền trạm, bê tông sân trạm | |||
| 1 | Sân bê tông nền trạm theo diện tích thiết kế | Chương V HSMT | 257,6 | m2 |
| 2 | Sân rải đá nền trạm theo diện tích thiết kế | Chương V HSMT | 2.838 | m2 |
| I | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm/II.5.Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đường ống cấp nước từ giếng khoan qua bể xử lý nước đến bể inox nhà điều khiển phân phối | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Đường ống thoát nước, hố ga, rãnh thoát nước chung toàn trạm nối với mương thoát nước ngoài trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Đường ống, hố ga thoát dầu sự cố | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Chương V HSMT | 1 | Giếng |
| 5 | Bể xử lý nước và chứa nước sinh hoạt | Chương V HSMT | 1 | Bể |
| 6 | Thiết bị xử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bể dầu sự cố | Chương V HSMT | 1 | Bể |
| J | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm/II.6.Xây dựng ngoài trời/II.6.1.Móng, bệ | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV, 1 pha | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất trung tính | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Chương V HSMT | 9 | Móng |
| 6 | Móng trụ dao cách ly 110kV 2 lưỡi nối đất | Chương V HSMT | 15 | Móng |
| 7 | Móng trụ dao cách ly 110kV 1 lưỡi nối đất | Chương V HSMT | 9 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến điện áp thanh cái | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp đường dây | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Móng trụ sứ đứng thanh cái | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 12 | Móng cột pooctich cột thép cao 15m | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột pooctich cột thép cao 11m | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột Camera giám sát | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng và chống sét BTLT | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột chiếu sáng quanh trạm MCS | Chương V HSMT | 17 | Móng |
| 17 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V HSMT | 4 | Bệ |
| 18 | Bể cát cứu hỏa | Chương V HSMT | 1 | Bể |
| K | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm/II.6.Xây dựng ngoài trời/II.6.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột chiếu sáng NPC-I-20-190-4.56 | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Kim thu sét KT-6 cho cột thép | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Kim thu sét KT-6 cho cột BTLT | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thép XT-10 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột Pootich bằng thép mạ cao 15m | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột Pootich bằng thép mạ cao 11m | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Dàn đèn chiếu sáng và thang leo mạ kẽm | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Sàn thao tác máy cắt bằng thép mạ kẽm | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| L | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm/II.6.Xây dựng ngoài trời/II.6.3. Móng, cột, xà trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm BTLT | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m treo MBA tự dùng BTLT-10D | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà đỡ sứ đứng 22kV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ SI và CSV 22kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cổ dề đỡ cáp | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Ghế cách điện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp lực | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| M | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm/II.6.Xây dựng ngoài trời/II.6.4. Mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp chìm B=1200 (gồm cả giá đỡ, tấm đan, máng cáp) | Chương V HSMT | 173,2 | m |
| 2 | Mương cáp chìm BQĐ=1200 (gồm cả tấm đan, máng cáp) | Chương V HSMT | 41,9 | m |
| 3 | Mương cáp chìm B=1000 (gồm cả giá đỡ, tấm đan, máng cáp) | Chương V HSMT | 52 | m |
| 4 | Mương cáp chìm B=400 (gồm cả giá đỡ, tấm đan, máng cáp) | Chương V HSMT | 36 | m |
| N | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm | |||
| 1 | II.7. Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống mương cáp, điện chiếu sáng, thông gió, cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Chương V HSMT | 1 | Nhà |
| O | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạ/ II.8.Hệ thống báo cháy chữa cháy/II.8.1. Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay MT3 | Chương V HSMT | 5 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Chương V HSMT | 5 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy xe đẩy MFZT35 | Chương V HSMT | 4 | Bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600 | Chương V HSMT | 5 | Hộp |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| P | A.Trạm biến áp 110kV Thành Phố 2 (B thực hiện toàn bộ)/II.Phần xây dựng trong trạm/II.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/II.8.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 2 loop kết nối với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển ( đã bao gồm các module điều khiển, bảo vệ, ắc quy dự phòng…) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường chống nổ, chống nước ngoài trời MBA kèm đế | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tổ hợp nút, đèn, chuông báo cháy địa chỉ | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Modul điều khiển thiết bị ngoại vi | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Modul giao tiếp kiểu rơle | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Modul giám sát đầu vào | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ đầu báo cháy ngoài trời | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, cút, măng sông, kẹp ống nhựa...) | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| Q | B. Phần Đường dây 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.Cung cấp, vận chuyển vật tư/I.1.Phần dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-300/39 | Chương V HSMT | 1.316 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL-1 | Chương V HSMT | 33 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ND12-1A | Chương V HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ND12-1B | Chương V HSMT | 6 | Quả |
| 5 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Chương V HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Ống nối dây dẫn ONDD | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Ống vá dây dẫn OVDD | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ống nối dây chống sét ONS | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Ống vá dây chống sét OVS | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tạ bù 100kg cho vị trí cột 72 tuyến hiện có | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Tạ bù 150kg cho vị trí cột 74 tuyến hiện có | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| R | B.Phần Đường dây 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.Cung cấp, vận chuyển vật tư/I.2.Phần cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW57/24 (kèm rulo) | Chương V HSMT | 973 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW57/OPGW/OPGW (kèm giá đỡ) | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW57(24/24) (kèm giá đỡ) | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang NCQ | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Chống rung cáp quang CR-CQ | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Chương V HSMT | 29 | Cái |
| S | B.Phần Đường dây 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.Cung cấp, vận chuyển vật tư/I.3Phần cột thép | |||
| 1 | Cột néo N122-28D1 | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo N122-28D | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Biển báo thứ tự cột (0,1x24x21) | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm (0,1x36x24) | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| T | B.Phần Đường dây 110kV (B thực hiện toàn bộ)/II.Lắp đặt dây dẫn, cáp quang, cách điện, phụ kiện/II.1.Phần dây dẫn, dây chống sét, dây cáp quang cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện ACSR-300/39 | Chương V HSMT | 1.316 | m |
| 2 | Lắp chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL-1 | Chương V HSMT | 33 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn ND12-1A | Chương V HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn ND12-1B | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung dây dẫn CR-1 | Chương V HSMT | 30 | Quả |
| 6 | Tạ bù 100kg cho vị trí cột 72 tuyến hiện có | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tạ bù 150kg cho vị trí cột 74 tuyến hiện có | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| U | B.Phần Đường dây 110kV (B thực hiện toàn bộ)/II.Lắp đặt dây dẫn, cáp quang, cách điện, phụ kiện/II.2.Phần cáp quang và phụ kiện phần xây dựng mới | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt cáp quang OPGW57/24 sợi quang | Chương V HSMT | 973 | m |
| 2 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối OPGW57/OPGW57 | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 4 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V HSMT | 29 | Cái |
| V | B.Phần Đường dây 110kV (B thực hiện toàn bộ)/II.Lắp đặt dây dẫn, cáp quang, cách điện, phụ kiện/II.3.Phần cột thép | |||
| 1 | Lắp dựng cột néo N122-28D1 | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột néo N122-28D | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp đặt biến báo số thứ tự | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo nguy hiểm | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| W | B.Phần Đường dây 110kV (B thực hiện toàn bộ)/III.Phần xây dựng (B cung cấp và thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Móng bản MB63-160 | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RS-4 | Chương V HSMT | 2 | vị trí |
| 3 | Bu lông BL64 | Chương V HSMT | 32 | Chiếc |
| X | B.Phần Đường dây 110kV (B thực hiện toàn bộ)/IV.Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V HSMT | 2 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| Y | B.Phần Đường dây 110kV (B thực hiện toàn bộ)/V. Xử lý điểm đấu với đường dây hiện có | |||
| 1 | Căng lại dây và lấy độ võng dây AC 185 hiện có | Chương V HSMT | 4.965 | m |
| 2 | Căng lại dây và lấy độ võng dây chống sét TK-50 | Chương V HSMT | 1.655 | m |
| Z | C.Tuyến tạm phục vụ thi công/I. Phần VTTB do A cấp, B tiếp nhận và lắp đặt. | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-185 | Chương V HSMT | 150 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW57 | Chương V HSMT | 324 | m |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Chương V HSMT | 228 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND12-1B | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn composite dây dẫn ĐL7-1C | Chương V HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn composite dây dẫn ND12-1C | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Chương V HSMT | 4 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn CRdd | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Chống rung cho chống sét CRs | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Ống nối dây dẫn ONDD | Chương V HSMT | 3 | Ống |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| AA | C.Tuyến tạm phục vụ thi công/II. Phần do nhà thầu thực hiện toàn bộ/ II.1 Cung cấp vật tư | |||
| 1 | Dây néo tạm D16m | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dây néo tạm D20m | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây néo tạm D24m | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Dây néo tạm D33m | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo dây chống sét | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo dây dẫn (CD-110A) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo dây dẫn (CD-110B) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây dẫn (CD-110C) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo dây néo (CDDN) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ lèo XĐ-1.3 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Móng néo MN20-6 | Chương V HSMT | 5 | móng |
| 12 | Móng néo cho cột KEMA | Chương V HSMT | 5 | móng |
| 13 | Tiếp địa cột thép RC2 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thuê cột KEMA | Chương V HSMT | 1 | tháng |
| AB | C.Tuyến tạm phục vụ thi công/II. Phần do nhà thầu thực hiện toàn bộ/II.2. Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt toàn bộ vật tư B cấp | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Dựng cột KEMA | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| AC | C.Tuyến tạm phục vụ thi công/II. Phần do nhà thầu thực hiện toàn bộ/II.3. Tháo dỡ, thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn điện ACSR-185 | Chương V HSMT | 150 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang OPGW57 | Chương V HSMT | 324 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK50 | Chương V HSMT | 228 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND12-1B | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn composite dây dẫn ĐL7-1C | Chương V HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn composite dây dẫn ND12-1C | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét NS | Chương V HSMT | 4 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung cho dây dẫn CRdd | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung cho chống sét CRs | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Ống nối dây dẫn ONDD | Chương V HSMT | 3 | Ống |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi ghíp nhôm 3 bulong | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi dây néo | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà các loại | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề các loại | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng móng néo MN20-6 | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 16 | Tháo dỡ, hoàn trả mặt bằng móng néo cho cột KEMA | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi cột KEMA | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Chương V HSMT | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi