Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360068-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200357024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí điều chỉnh giản dự toán chi ngân sách năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:28:00 đến ngày 2020-04-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,612,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 97,095 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,257 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 15,7712 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 10,8263 100m3
5 Cao su lót Chương V của E-HSMT 177,672 100m2
6 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 24,6959 tấn
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1.522,94 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ Chương V của E-HSMT 11,0651 100m2
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Chương V của E-HSMT 40,695 100m
B HẠNG MỤC 2: CẦU SỐ 1
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,08 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0401 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,087 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,12 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,1245 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6375 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0828 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0185 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0732 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,56 m3
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1193 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1375 tấn
15 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,1375 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1498 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 9,37 m2
C HẠNG MỤC 3: CẦU SỐ 2
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0088 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0379 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
D HẠNG MỤC 4: CẦU SỐ 3
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,51 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,051 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0124 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0536 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 2,55 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1188 tấn
E HẠNG MỤC 5: CẦU SỐ 4
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,054 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0131 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0568 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 2,7 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1258 tấn
F HẠNG MỤC 6: CẦU SỐ 5
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,054 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0131 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0568 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 2,7 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1258 tấn
G HẠNG MỤC 7: CẦU SỐ 6
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,054 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0131 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0568 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 2,7 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1258 tấn
H HẠNG MỤC 8: CẦU SỐ 7
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0146 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0631 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 3 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1398 tấn
I HẠNG MỤC 9: CẦU SỐ 8
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0175 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0757 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
J HẠNG MỤC 10: CẦU SỐ 9
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0175 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0757 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
K HẠNG MỤC 11: CẦU SỐ 10
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 1,352 m3
2 Tháo xà dầm, giằng bê tông đúc sẵn bằng máy, Trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Chương V của E-HSMT 9 cái
3 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2184 tấn
4 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,8673 tấn
5 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 9,558 m3
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,6372 100m2
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 25x25cm Chương V của E-HSMT 1,062 100m
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,432 m3
9 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 0,704 m3
10 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2111 tấn
11 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,1071 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Chương V của E-HSMT 0,0286 100m2
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 2,5376 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2924 100m2
15 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1194 tấn
16 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,314 tấn
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 3,932 m3
18 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầmặtrọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Chương V của E-HSMT 6 cái
19 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,9829 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,4389 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,5928 100m2
22 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 4,97 m3
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 150 m2
24 Sản xuất thép hình Chương V của E-HSMT 1,4487 tấn
25 Lắp dựng thép Chương V của E-HSMT 1,4487 tấn
26 Cốt thép đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 1,0101 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 62,1656 1m2
L HẠNG MỤC 12: CẦU SỐ 11
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,198 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0394 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1704 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
M HẠNG MỤC 13: CẦU SỐ 12
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0234 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 2,4 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1118 tấn
N HẠNG MỤC 14: CẦU SỐ 13
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,84 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0204 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0883 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 2,1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0979 tấn
O HẠNG MỤC 15: CẦU SỐ 14
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0175 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0757 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
P HẠNG MỤC 16: CẦU SỐ 15
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,637 m3
2 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1456 tấn
3 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,5783 tấn
4 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 6,372 m3
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,4248 100m2
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 25x25cm Chương V của E-HSMT 0,708 100m
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,288 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
9 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1091 tấn
10 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,0607 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Chương V của E-HSMT 0,0206 100m2
12 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 1,3221 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,1857 100m2
14 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0961 tấn
15 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,2277 tấn
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 2,457 m3
17 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầmặtrọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Chương V của E-HSMT 6 cái
18 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 1,0899 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,5256 tấn
20 Sản xuất thép hình Chương V của E-HSMT 0,3769 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,9178 100m2
22 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 8,15 m3
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 175 m2
Q HẠNG MỤC 17: CẦU SỐ 16
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0175 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0757 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
R HẠNG MỤC 18: CẦU SỐ 17
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0234 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 2,4 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1118 tấn
S HẠNG MỤC 19: CẦU SỐ 18
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
T HẠNG MỤC 20: CẦU SỐ 19
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,26 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,126 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0307 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1325 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 2,1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0979 tấn
U HẠNG MỤC 21: CẦU SỐ 20
1 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2184 tấn
2 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,8673 tấn
3 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 9,558 m3
4 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,6372 100m2
5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 25x25cm Chương V của E-HSMT 1,062 100m
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,432 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 0,704 m3
8 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2111 tấn
9 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,1071 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Chương V của E-HSMT 0,0286 100m2
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 2,5376 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2924 100m2
13 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1194 tấn
14 Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,314 tấn
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 3,932 m3
16 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầmặtrọng lượng cấu kiện <= 15 tấn Chương V của E-HSMT 6 cái
17 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,9829 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,4389 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,5928 100m2
20 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 4,97 m3
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 150 m2
22 Sản xuất thép hình Chương V của E-HSMT 1,4487 tấn
23 Lắp dựng thép Chương V của E-HSMT 1,4487 tấn
24 Cốt thép đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 1,0101 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 62,1656 1m2
V HẠNG MỤC 22: CẦU SỐ 21
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
W HẠNG MỤC 23: CẦU SỐ 22
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,35 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,135 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0329 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,142 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 2,25 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,015 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1049 tấn
X HẠNG MỤC 24: CẦU SỐ 23
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
Y HẠNG MỤC 25: CẦU SỐ 24
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
Z HẠNG MỤC 26: CẦU SỐ 25
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
AA HẠNG MỤC 27: CẦU SỐ 26
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
AB HẠNG MỤC 28: CẦU SỐ 27
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
AC HẠNG MỤC 29: CẦU SỐ 28
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
7 Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->