Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ kinh phí điều chỉnh giản dự toán chi ngân sách năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:28:00 đến ngày 2020-04-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,612,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 97,095 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,257 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 15,7712 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,8263 | 100m3 |
| 5 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 177,672 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 24,6959 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1.522,94 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ | Chương V của E-HSMT | 11,0651 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 40,695 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,1245 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 9,37 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| E | HẠNG MỤC 5: CẦU SỐ 4 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| F | HẠNG MỤC 6: CẦU SỐ 5 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| G | HẠNG MỤC 7: CẦU SỐ 6 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: CẦU SỐ 7 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| I | HẠNG MỤC 9: CẦU SỐ 8 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| J | HẠNG MỤC 10: CẦU SỐ 9 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| K | HẠNG MỤC 11: CẦU SỐ 10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 2 | Tháo xà dầm, giằng bê tông đúc sẵn bằng máy, Trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8673 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 9,558 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,6372 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 1,062 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2111 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 2,5376 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2924 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 3,932 | m3 |
| 18 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầmặtrọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,9829 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,4389 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5928 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 24 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,4487 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép | Chương V của E-HSMT | 1,4487 | tấn |
| 26 | Cốt thép đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0101 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,1656 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC 12: CẦU SỐ 11 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| M | HẠNG MỤC 13: CẦU SỐ 12 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| N | HẠNG MỤC 14: CẦU SỐ 13 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| O | HẠNG MỤC 15: CẦU SỐ 14 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| P | HẠNG MỤC 16: CẦU SỐ 15 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5783 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 0,708 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 1,3221 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,1857 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 17 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầmặtrọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,0899 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,5256 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,3769 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,9178 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 175 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC 17: CẦU SỐ 16 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| R | HẠNG MỤC 18: CẦU SỐ 17 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| S | HẠNG MỤC 19: CẦU SỐ 18 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| T | HẠNG MỤC 20: CẦU SỐ 19 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| U | HẠNG MỤC 21: CẦU SỐ 20 | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8673 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 9,558 | m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,6372 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 1,062 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2111 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 2,5376 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2924 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng,mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 3,932 | m3 |
| 16 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầmặtrọng lượng cấu kiện <= 15 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,9829 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,4389 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5928 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 22 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,4487 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép | Chương V của E-HSMT | 1,4487 | tấn |
| 24 | Cốt thép đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0101 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,1656 | 1m2 |
| V | HẠNG MỤC 22: CẦU SỐ 21 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| W | HẠNG MỤC 23: CẦU SỐ 22 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| X | HẠNG MỤC 24: CẦU SỐ 23 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| Y | HẠNG MỤC 25: CẦU SỐ 24 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| Z | HẠNG MỤC 26: CẦU SỐ 25 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| AA | HẠNG MỤC 27: CẦU SỐ 26 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| AB | HẠNG MỤC 28: CẦU SỐ 27 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| AC | HẠNG MỤC 29: CẦU SỐ 28 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0839 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi