Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362666-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200336786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 16:50:00 đến ngày 2020-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,958,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHỈNH TRANG KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5946 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6996 m3
3 Đào gốc cây chết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gốc
4 Đào gốc cây sát tường bên trái khuôn viên, ĐK <= 60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 gốc
5 Vận chuyển phế thải, gốc cây ra bải thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
6 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2638 m3
7 Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6508 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9114 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,9309 m2
10 Đắp đất nền móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8526 m3
11 Lát gạch thẻ bồn hoa, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,0877 m2
12 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,42 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,742 m3
14 Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
15 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,55 m3
16 Bốc xúc lên xe, vận chuyển phế thải ra bải thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
17 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,5 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,55 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0871 100m2
20 Ghế đá đặt trong khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Mua chậu + cây cảnh lưu động trong khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 chậu cây
22 Ván khuôn gỗ bể nước hình tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0725 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0509 tấn
24 Bê tông bể nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
25 Máy rửa xe ô tô P=2200W,160bar,480l/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Máy bơm nước chân + phụ kiện + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Sản xuất lắp đặt nhà tôn đặt bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
31 Đắp đất nền móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2443 m3
32 Bê tông nền hoàn trả đường ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
36 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
37 Lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A điều khiển máy bơm và máy rửa xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
43 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m2
44 Gia công + lắp đặt cánh cửa mở rửa xe + khóa cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Phá dỡ nhà để xe cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
46 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
51 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,916 m3
52 Cụm bulong chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
53 Gia công cột bằng thép hình(D76 dày 2ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
54 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
55 Sơn cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4507 1m2
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (D60, D48 dày 2ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1065 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1065 tấn
58 Sơn vi kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8076 1m2
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1873 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1873 tấn
61 Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 1m2
62 Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4998 100m2
63 Gia công lắp đặt seno thu nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 md
64 Bê tông tôn nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,692 m3
65 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7432 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
69 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
70 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4712 m3
71 Cột điện H7,5C ngọn 140x140 gốc 340x240 TBG Quý III/2019 của Cty CP BT và XD TH) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
72 Tháo lắp lại cáp nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
73 Cồ dề cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Kẹp xiết cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Ghip đa năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Nhân công thợ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
77 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1m khoan
78 Lắp đặt ống vách thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt ống lắng thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
80 Lắp đặt ống lọc thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
81 Lắp đặt ống hút thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
82 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
83 Lắp đặt côn vuông, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
85 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
86 Thổi rửa giếng, bơm hút giếng, thau giếng, sâu <100m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m ống
87 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 dây nguồn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
88 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
89 Máy bơm công nghiệp 20m3/1h Pentax CM50-160A (dùng phục vụ cấp nước cho hệ thống PCCC và đài phun nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt tủ điện vận hành máy bơm KT: 500x400x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9584 m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3264 m3
93 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1088 m3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
95 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
98 Cửa nắp giếng + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4906 m3
2 Bốc xúc, vận chuyển phế thải đến bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4253 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6766 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng đài, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0357 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng đài, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,749 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3715 m3
9 Máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5807 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 100m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1731 100m2
12 Ván khuôn gỗ xi phông, phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 100m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn KT: 30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,55 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1345 100m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0288 m2
17 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8608 m2
18 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2885 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,408 m3
20 Lát gạch xi măng gạch Tezzaro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4 m2
21 Tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Trồng cỏ nhật bồn đài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1025 100m2
23 Đắp tiểu cảnh, hòn non bộ, tạo thác nước bằng đá lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
24 Đầu bép phun + đèn âm nước led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
25 Đèn âm trong nước đổi màu led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
26 Hệ thống tủ điện điều khiển đài phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3mm2 nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 dẫn TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
30 Hoàn thiện đường ống từ máy bơm đến các bép phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (ống cấp nước và thoát nước đài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
32 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
33 Đắp đất nền móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9576 m3
34 Bê tông nền đổ bù đường ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
35 Van Cửa Đồng MIHA - PN 16 DN 50 Minh Hòa (Khóa đường cấp thoát nước vào đài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Bộ đổi nguồn 220-24V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
37 Máy bơm tạo thác hòn non bộ 1.5HP daphovina Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Máy bơm chìm 3HP daphovina Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Máy bơm chìm 5HP daphovina Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Máy bơm dùng thau rửa bể Q=5m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Hoàn thiện + chạy thử + chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Gói
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9 m
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,681 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0212 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4832 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0212 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT gạch 30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4832 m2
10 Ốp gạch vào tường -tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,788 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,893 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9142 m2
13 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34 m2
14 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
15 Lắp đặt xí bệt WC1 và WC3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt Bồn cầu ToTo MS636CDRW12 một khối (phòng WC2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (thay các đầu van cũ đã rỉ sét lắp TB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (chờ nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
30 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
D BỂ PCCC
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8202 m3
2 Bốc xúc, vận chuyển phế thải đến bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,637 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8792 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8202 m3
6 Ván khuôn móng bể - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3673 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1304 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7611 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0256 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1383 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9293 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4965 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1201 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4951 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4613 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4697 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4766 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,596 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm- chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8209 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (trát trong thành bể phần xây gạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,3842 m2
23 Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất VXM M100(Xây gạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,505 m2
24 Sàn xuất lắp đặt cửa thăm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Sản xuất thang thăm bể bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2523 100m3
27 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,78 m2
28 Bê tông nền hoàn trả mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 m3
29 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
30 Van Cửa Đồng MIHA - PN 16 DN 50 Minh Hòa (Khóa đường cấp thoát nước vào bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện ,Q>=10L/S; H>=35M.C.N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel ,Q>=10L/S; H>=35M.C.N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
4 Lắp đặt rọ hút D100 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
5 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
11 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
12 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bình
16 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
17 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cặp bích
23 Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,308 1m2
24 Sơn sắt thép đỏ đường ống bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,308 1m2
25 Đắp đất nền móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
26 Thử áp lực đường ống thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2 (CĐT cấp ngồn điện đến tủ điều khiển máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
29 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
30 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
31 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
32 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 10 đầu
33 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
34 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
35 Lắp đặt linh kiện báo cháy cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
36 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy về tủ trung tâm (tủ đặt ngoài cổng bảo vệ) cáp 10px0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
37 Lắp đặt ống ghen bảo vệ cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
38 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
39 Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 đèn
42 Lắp đặt đèn báo sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 5 đèn
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
46 Phụ kiện nối ống gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 cái
47 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
49 Bốc xếp vận chuyển vật tư thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
F THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, cho máy 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, cho máy 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng điều hòa, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây nối cục nóng, cục lạnh đã gồm ống bọc bảo ôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
6 Cung cấp, lắp dựng bộ đai ôm ống bằng inox D20mm bao gồm vít nở và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 bộ
7 Cung cấp điều hòa một chiều 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
8 Cung cấp điều hòa một chiều 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->