Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 16:50:00 đến ngày 2020-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,958,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHỈNH TRANG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5946 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6996 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây chết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây sát tường bên trái khuôn viên, ĐK <= 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gốc |
| 5 | Vận chuyển phế thải, gốc cây ra bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 6 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2638 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6508 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9114 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,9309 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8526 | m3 |
| 11 | Lát gạch thẻ bồn hoa, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,0877 | m2 |
| 12 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,42 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,742 | m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,55 | m3 |
| 16 | Bốc xúc lên xe, vận chuyển phế thải ra bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 17 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,5 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,55 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 20 | Ghế đá đặt trong khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Mua chậu + cây cảnh lưu động trong khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chậu cây |
| 22 | Ván khuôn gỗ bể nước hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 24 | Bê tông bể nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 25 | Máy rửa xe ô tô P=2200W,160bar,480l/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm nước chân + phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất lắp đặt nhà tôn đặt bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2443 | m3 |
| 32 | Bê tông nền hoàn trả đường ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A điều khiển máy bơm và máy rửa xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m2 |
| 44 | Gia công + lắp đặt cánh cửa mở rửa xe + khóa cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Phá dỡ nhà để xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,916 | m3 |
| 52 | Cụm bulong chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình(D76 dày 2ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 54 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 55 | Sơn cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4507 | 1m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (D60, D48 dày 2ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 58 | Sơn vi kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8076 | 1m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1873 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1873 | tấn |
| 61 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4998 | 100m2 |
| 63 | Gia công lắp đặt seno thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | md |
| 64 | Bê tông tôn nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,692 | m3 |
| 65 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7432 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4712 | m3 |
| 71 | Cột điện H7,5C ngọn 140x140 gốc 340x240 TBG Quý III/2019 của Cty CP BT và XD TH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 72 | Tháo lắp lại cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 73 | Cồ dề cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Ghip đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Nhân công thợ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 77 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m khoan |
| 78 | Lắp đặt ống vách thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống lắng thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống lọc thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống hút thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn vuông, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 85 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 86 | Thổi rửa giếng, bơm hút giếng, thau giếng, sâu <100m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m ống |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 dây nguồn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 89 | Máy bơm công nghiệp 20m3/1h Pentax CM50-160A (dùng phục vụ cấp nước cho hệ thống PCCC và đài phun nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện vận hành máy bơm KT: 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9584 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 98 | Cửa nắp giếng + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4906 | m3 |
| 2 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4253 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6766 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng đài, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng đài, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,749 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3715 | m3 |
| 9 | Máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5807 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xi phông, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn KT: 30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,55 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0288 | m2 |
| 17 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8608 | m2 |
| 18 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2885 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,408 | m3 |
| 20 | Lát gạch xi măng gạch Tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 21 | Tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Trồng cỏ nhật bồn đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 23 | Đắp tiểu cảnh, hòn non bộ, tạo thác nước bằng đá lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 24 | Đầu bép phun + đèn âm nước led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 25 | Đèn âm trong nước đổi màu led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Hệ thống tủ điện điều khiển đài phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3mm2 nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 dẫn TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 30 | Hoàn thiện đường ống từ máy bơm đến các bép phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (ống cấp nước và thoát nước đài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9576 | m3 |
| 34 | Bê tông nền đổ bù đường ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 35 | Van Cửa Đồng MIHA - PN 16 DN 50 Minh Hòa (Khóa đường cấp thoát nước vào đài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bộ đổi nguồn 220-24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Máy bơm tạo thác hòn non bộ 1.5HP daphovina | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm chìm 3HP daphovina | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Máy bơm chìm 5HP daphovina | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Máy bơm dùng thau rửa bể Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Hoàn thiện + chạy thử + chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,681 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0212 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4832 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0212 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT gạch 30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4832 | m2 |
| 10 | Ốp gạch vào tường -tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,788 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,893 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9142 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt WC1 và WC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Bồn cầu ToTo MS636CDRW12 một khối (phòng WC2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (thay các đầu van cũ đã rỉ sét lắp TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (chờ nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| D | BỂ PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8202 | m3 |
| 2 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải đến bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8792 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8202 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3673 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7611 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9293 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4965 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4951 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4613 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4697 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4766 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,596 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm- chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8209 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (trát trong thành bể phần xây gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,3842 | m2 |
| 23 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất VXM M100(Xây gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,505 | m2 |
| 24 | Sàn xuất lắp đặt cửa thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất thang thăm bể bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2523 | 100m3 |
| 27 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,78 | m2 |
| 28 | Bê tông nền hoàn trả mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Van Cửa Đồng MIHA - PN 16 DN 50 Minh Hòa (Khóa đường cấp thoát nước vào bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện ,Q>=10L/S; H>=35M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel ,Q>=10L/S; H>=35M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt rọ hút D100 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bình |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 17 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cặp bích |
| 23 | Sơn sắt thép chống gỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,308 | 1m2 |
| 24 | Sơn sắt thép đỏ đường ống bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,308 | 1m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 26 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2 (CĐT cấp ngồn điện đến tủ điều khiển máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 29 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 30 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 31 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt linh kiện báo cháy cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy về tủ trung tâm (tủ đặt ngoài cổng bảo vệ) cáp 10px0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 46 | Phụ kiện nối ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 47 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển vật tư thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, cho máy 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, cho máy 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng điều hòa, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây nối cục nóng, cục lạnh đã gồm ống bọc bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng bộ đai ôm ống bằng inox D20mm bao gồm vít nở và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | bộ |
| 7 | Cung cấp điều hòa một chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 8 | Cung cấp điều hòa một chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi