Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361240-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200149401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 11:16:00 đến ngày 2020-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,877,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,3345 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5836 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 182,3165 m3
4 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,6401 100m3
5 Đào cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,0295 m3
6 Đào cấp máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2356 100m3
7 Vét hữu cơ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55,095 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,4681 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2926 100m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 43,5594 100m3
11 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,921 100m3
12 Mua, vận chuyển đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 95,6317 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 79,5605 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 79,5605 100m3
15 Vận chuyển đất 26km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 79,5605 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,0191 100m3
17 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,5361 100m3
18 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,5552 100m3
19 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 111,9095 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 47,842 100m2
21 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 28 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 47,842 100m2
22 Vệ sinh mặt đường, sân bãi bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 61,0327 100m2
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 74,143 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,0872 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,0019 100m3
4 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,8286 100m3
5 Mua, vận chuyển đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,8687 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,0422 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,0422 100m3
8 Vận chuyển đất 26km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,0422 100m3
9 Sản xuất bê tông rãnh đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 332,17 m3
10 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42,008 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,5433 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,907 tấn
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 79,92 m3
14 Rải nilong lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,992 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,997 100m
16 Lắp rãnh đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 999 cái
17 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.381 cái
18 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 166 m3
19 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,6102 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,673 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,6445 tấn
22 Sản xuất bê tông rãnh đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,23 m3
23 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4126 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3329 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8054 tấn
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,8 m3
27 Rải nilong lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,48 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,18 100m
29 Lắp rãnh đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60 cái
30 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82 cái
31 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,05 m3
32 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4264 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8343 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5272 tấn
35 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,94 m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,395 m3
37 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2651 100m3
38 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,135 100m3
39 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1441 100m3
40 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,4 m3
41 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,24 m3
42 Rải nilong tái sinh cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,624 100m2
43 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9772 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4948 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0953 tấn
46 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60 cái
47 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,8 m3
48 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,212 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4637 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3756 tấn
51 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (hệ số 0,6) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 404 cái
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49,49 tấn
53 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,949 10 tấn/1km
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49,49 tấn
55 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4 m3
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,933 m3
57 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3673 100m3
58 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1028 100m3
59 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống D800mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 1 đoạn ống
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D1000mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 1 đoạn ống
61 Quét nhựa chống thấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,34 m2
62 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,29 m3
63 Lắp dựng đế cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
64 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,11 m3
65 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0086 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0058 tấn
67 Bê tông móng cống, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,13 m3
68 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,22 m3
69 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4 m3
70 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4709 100m2
71 Ván khuôn tường đầu, tường cánh công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2119 100m2
72 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2978 100m3
73 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,67 m3
74 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,26 m3
75 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,996 100m2
76 Bê tông sân cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,97 m3
77 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,99 m3
78 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,11 100m2
79 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,146 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0239 tấn
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
82 Sản xuất và lắp dựng bê tông dầm bản, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,7 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1383 m2
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2969 tấn
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0287 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6401 tấn
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
88 Sản xuất và lắp dựng bê tông dầm bản, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5 m3
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,066 m2
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1051 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4225 tấn
92 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,62 m3
93 Ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0268 m2
94 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0168 tấn
95 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1 m3
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0117 tấn
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 150 m2
98 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 m3
99 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,384 m3
100 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,543 100m3
101 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8096 100m3
102 Đắp đất mang cống, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8096 100m3
103 Mua, vận chuyển đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 219,9295 m3
104 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8297 100m3
105 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8297 100m3
106 Vận chuyển đất 26km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8297 100m3
107 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6768 100m3
108 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6768 100m3
C Hạng mục 3: Vỉa hè - cây xanh
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,01 m3
2 Đào khuôn hè máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5219 100m3
3 Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.859,63 m2
4 Láng VXM chống mọc cỏ, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.859,63 m2
5 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8596 100m3
6 Vận chuyển gạch Terrazzo phạm vi ngoài thành phố 6,5Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.859,63 m2
7 Trồng cây Sao Đen đường kính thân D8-10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60 cây
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,02 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 121,3 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,98 m3
11 Đào hố trồng cây đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,01 m2
15 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,782 100m3
D Hạng mục 4: An toàn giao thông
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4 m3
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->