Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Đội vệ sinh môi trường, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Đội vệ sinh môi trường, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 14:34:00 đến ngày 2020-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,383,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP. NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8871 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7763 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3657 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1076 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3509 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7584 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9368 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9194 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4115 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5596 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6163 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6972 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4226 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 37 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| B | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9424 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1009 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,632 | m2 |
| 4 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,632 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,132 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,132 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,628 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9584 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,056 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,056 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,007 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,007 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8623 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8278 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8278 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 21 | Màng bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0888 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6238 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 25 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7723 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7723 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7232 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,136 | m |
| 31 | ống nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Bật gữi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 37 | Phụ kiện đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 38 | Phụ kiện sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3281 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9206 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6291 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0069 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,436 | m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,436 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5357 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,969 | m2 |
| 19 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,969 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,936 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6914 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1053 | 100m2 |
| D | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn Led có choá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | Tủ áp tômat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa PPR d32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa PPR d20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Van khóa d 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van khóa d 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê ren trong nhựa 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê ren trong nhựa 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút ren trong 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn nhựa 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng xông d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng xông d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Măng xông d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Thập d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co d d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co d d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Rắc co d 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co ren trong 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Thanh treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Măng xông d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp van khóa nhựa d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 110*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp cút nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp cút nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp cút nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Măng xông d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Măng xông d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 3 | Nhân công cắt mạch sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| K | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3829 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7421 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6408 | 100m3 |
| L | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9182 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi