Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Đội vệ sinh môi trường, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361584-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Đội vệ sinh môi trường, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200232053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 14:34:00 đến ngày 2020-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,173,383,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP. NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2033 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,316 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,026 m3
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8871 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8764 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7763 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3657 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1076 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3509 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 m3
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7584 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,584 m2
21 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9368 m3
22 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9194 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4115 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5596 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2634 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2634 100m3
32 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6163 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,6972 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4226 m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
37 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
B Phần thân mái
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9424 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1009 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,632 m2
4 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,632 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,132 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,132 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,628 m2
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9584 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,056 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,056 m2
11 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,007 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,007 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8623 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,8278 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,8278 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
21 Màng bitum chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0888 m3
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6238 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4 m2
25 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7723 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7723 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7232 100m2
30 Tôn úp nóc + diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,136 m
31 ống nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
32 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Bật gữi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Sản xuất cửa khung nhôm hệ kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m2
37 Phụ kiện đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
38 Phụ kiện sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
39 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
C Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3281 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9206 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6291 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0069 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2634 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,436 m2
12 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,436 m2
13 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5357 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,165 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,969 m2
19 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,969 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,936 m3
22 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6914 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 tấn
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1053 100m2
D ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC. Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt máng + đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn Led có choá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Mặt và công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Mặt và công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Mặt và công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
22 Tủ áp tômat Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F Phần cấp nước
1 Lắp ống nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp ống nhựa PPR d32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp ống nhựa PPR d20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Van khóa d 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Van khóa d 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Van khóa d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tê nhựa 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê nhựa 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tê ren trong nhựa 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê ren trong nhựa 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Cút nhựa 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Cút nhựa 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cút nhựa 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cút ren trong 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Côn nhựa 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Côn nhựa 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Măng xông d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Măng xông d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Măng xông d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Thập d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Rắc co d d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Rắc co d d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Rắc co d 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Rắc co ren trong 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Thanh treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G Cấp nước bên ngoài đến téc
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Măng xông d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp van khóa nhựa d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
5 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
4 Tê nhựa 110*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tê nhựa 90*90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Y nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp cút nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp cút nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp cút nhựa d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Măng xông d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Măng xông d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sứ nhồi vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m3
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ. Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
3 Nhân công cắt mạch sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
K San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3829 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7421 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6408 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6408 100m3
L Rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2626 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9182 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->