Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:39:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,592,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,52 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân móng nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,43 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,8325 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526,108 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 439,6428 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | m3 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,266 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,4356 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1694 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 14 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,43 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 965,7508 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,8325 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,675 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) (hoặc tương đương), cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) (hoặc tương đương), cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 25 | Lắp đặt gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,5m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bóng đèn Compac 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=60x80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 39 | Mặt viền đơn của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Mặt viền đơn của công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Đế nhựa âm tường của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Đế nhựa âm tường của công tắc và ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Đế nhựa âm tường của công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Đinh vít + nở 04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 46 | Tủ điện âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ống sứ luồn qua tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2042 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7515 | m3 |
| 50 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7238 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0937 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6274 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,96 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8464 | m2 |
| 57 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,81 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6717 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1511 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1384 | m3 |
| 66 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6623 | m3 |
| 67 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8042 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5667 | m3 |
| 71 | Ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,54 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,499 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5132 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch chống trơn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5132 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,816 | m2 |
| 78 | Vách ngăn tấm nhựa Compodit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,54 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0122 | m2 |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Vòi đồng xả nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 85 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 86 | Ống PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 87 | Ống PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 88 | Tê 90 độ D=25*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 89 | Cút 90 độ D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Cút 90 độ D=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Côn chuyển D=60x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Van phao điện tự động + phụ kiện D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4692 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6878 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4223 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,538 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7116 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8964 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1226 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1724 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,008 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1011 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5263 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2966 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,712 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9901 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5435 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,232 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6572 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,526 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1992 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4047 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1894 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2922 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5611 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3592 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9043 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4277 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1929 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 50x50x1.4mm (trọng lượng 2.12 kg/1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3918 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3918 | tấn |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm KT: 80x40x1.5mm (trọng lượng 2.74kg/1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5281 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5281 | tấn |
| 49 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0152 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1832 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,17 | m2 |
| 59 | Xây tường gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày <= 33 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5556 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày <= 11 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6082 | m3 |
| 61 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2491 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 63 | Xây gạch Block, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,275 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,9639 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,1046 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,632 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,71 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,736 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,88 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,96 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4615 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4349 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0875 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x60 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,339 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,8586 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) (hoặc tương đương), cửa mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) (hoặc tương đương), cửa mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 81 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) (hoặc tương đương), cửa mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 82 | Vách kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) (hoặc tương đương), cửa mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | 0.0 |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7703 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6 | m |
| 86 | Trần tôn + khung thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4275 | m2 |
| 87 | Đắp chi tiết gờ trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 88 | Phào chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 91 | Phễu nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Qủa cầu chắn rác D120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Cút góc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 96 | Măng sông nối ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha <200A(Loại 125A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A(Loại 20A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn áp tường - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 106 | Hạt công tắc 2 hạt(1 chiều) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 109 | Mặt viền đơn của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Mặt viền đơn của ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 111 | Mặt viền đơn của công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Đế nhựa âm tường của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Đế nhựa âm tường của ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 114 | Đế nhựa âm tường của công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Đinh vít + nở 04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 116 | Tủ điện âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 118 | Xà đón điện + sứ bướm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Ống sứ D20, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 121 | Bộ móc treo quạt trần(mua sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm(D20mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm(D30mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 124 | Bính chữa cháy CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 125 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 127 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 128 | Ống PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 129 | Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 130 | Cút xiên PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Cút xiên PVC D110x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Cút vuông PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Cút vuông PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Cút vuông PVC D42x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Tê PVC D42x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Măng sông PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Măng sông PVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Măng sông PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Nút bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Phễu thu nước sàn D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Ống PP-R PN10 D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 142 | Ống PP-R PN10 D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 143 | Cút 90 PP-R D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Tê PP-R D25x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Nối thẳng PP-R D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Nối thẳng PP-R D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Van khóa D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Van khóa D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Nút bịt D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 152 | Lavabo treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2618 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7967 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2559 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m3 |
| 7 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0813 | m3 |
| 8 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1102 | m3 |
| 9 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9431 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5564 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,1863 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,2136 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,253 | m2 |
| 16 | Vét mặt lõm trang trí trụ hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m |
| 17 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,82 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ trang trí mái cổng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m |
| 19 | Đắp chữa trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Đắp chỉ trang trí mái cổng, VXM 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Sản xuất hoa sắt rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,374 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,374 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,212 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2115 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi