Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 17:32:00 đến ngày 2020-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,015,606,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Núi Một | |||
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 1 tiếp địa (A cấp) | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 2 tiếp địa (A cấp) | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời không tiếp địa (A cấp) | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | Tủ | |
| 5 | Cáp CVV-S 19x1,5 mm2 | 522 | m | |
| 6 | Cáp mạng LAN | 50 | m | |
| 7 | Đầu cốt chẻ 1.5 mm2 | 1 | Túi | |
| 8 | Ghen số | 2 | Hộp | |
| 9 | Cổ cáp, mác cáp | 60 | bộ | |
| C | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 1 tiếp địa | 8 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 2 tiếp địa | 5 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời không tiếp địa | 7 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi tủ AC | 1 | Tủ | |
| 5 | Thu hồi cáp nhị thứ 19x 1,5mm | 400 | m | |
| D | Thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA | |||
| E | DCL 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | 19 | ngăn | |
| F | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 75 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 37 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | |
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 75 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 37 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| I | Tủ AC | |||
| J | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 36 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 36 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL ( hàm thứ 2 trở đi ) | 35 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT ( hàm thứ 2 trở đi ) | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL ( hàm thứ 2 trở đi ) | 13 | hàm | |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| O | Cầu dao 110kV | |||
| 1 | Cầu dao 110kV (bộ 3 pha) không tiếp đất | 7 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao 110kV (bộ 3 pha) tiếp đất 1 phía | 8 | Bộ | |
| 3 | Cầu dao 110kV (bộ 3 pha) tiếp đất 2 phía | 5 | Bộ | |
| P | Tủ AC | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | 1 cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | 1 cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 37 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| Q | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Ngọc Lặc | |||
| R | Lắp đặt thiêt bị | |||
| 1 | Lắp đặt rơ le so lệch (A cấp) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt rơ le gas MBA (A cấp) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt làm mát máy biến áp công suất <=1,7kW (A cấp) | 22 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ AC (A cấp) | 1 | tủ | |
| 5 | Cáp mạng LAN | 50 | m | |
| S | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Rơ le kỹ thuật số | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Rơ le gas MBA | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi quạt làm mát máy biến áp | 22 | Cái | |
| 4 | Thu hồi tủ AC | 1 | tủ | |
| T | Thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA | |||
| U | Role 331 | |||
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 10 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 10 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| X | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV | 1 | ngăn | |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a ( hàm thứ 2 trở đi ) | 10 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi ) | 5 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 3 IEC type (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 3 IEC type (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit ( hàm thứ 2 trở đi ) | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi ( hàm thứ 2 trở đi ) | 0 | hàm | |
| Z | Tủ AC | |||
| AA | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 20 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 20 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL ( hàm thứ 2 trở đi ) | 19 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT ( hàm thứ 2 trở đi ) | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL ( hàm thứ 2 trở đi ) | 13 | hàm | |
| AE | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Thiệu Yên; | |||
| AF | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 1 tiếp địa (A cấp) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 2 tiếp địa (A cấp) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt máy cắt dùng khí 35kV, 3 pha ngoài trời kèm phụ kiện (A cấp) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp tủ AC (A cấp) | 1 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt cáp nhị thứ 19x 2,5mm | 115 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp nhị thứ 4x 2,5mm | 230 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp nhị thứ 7x 2,5mm | 230 | m | |
| 8 | Cáp mạng LAN | 50 | m | |
| 9 | Biển tên cáp | 20 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt chẻ 2.5 mm2 | 1 | Túi | |
| 11 | Dây thít dài 20 cm | 1 | Túi | |
| 12 | Ghen số | 1 | Hộp | |
| 13 | Ghen chữ | 1 | Hộp | |
| 14 | Dây đồng mềm M95 | 21 | m | |
| 15 | Đầu cốt M95 | 15 | Cái | |
| 16 | Ống nhựa HDPE 65/50 | 80 | m | |
| 17 | Bulông + êcu + vòng đệm | 15 | bộ | |
| AG | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 1 tiếp địa | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 2 tiếp địa | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi máy cắt dùng khí 35kV, 3 pha ngoài trời kèm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi tủ AC | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi cáp nhị thứ các loại | 300 | m | |
| AH | Thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA | |||
| AI | Cầu dao 110kV | |||
| AJ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | |
| AK | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 15 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AL | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 15 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AM | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 3 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 3 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 3 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 3 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 3 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 3 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 3 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 3 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | hàm | |
| AN | Máy cắt 35kV | |||
| AO | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | 1 | ngăn | |
| AP | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 2 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | 2 | hàm | |
| AS | Tủ AC | |||
| AT | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| AU | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 18 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AV | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 18 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| AW | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 18 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| AX | Thí nghiệm | |||
| AY | Cầu dao 110kV | |||
| 1 | Cầu dao 110kV (bộ 3 pha) tiếp đất 1 phía | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao 110kV (bộ 3 pha) tiếp đất 2 phía | 2 | Bộ | |
| 3 | Máy cắt 35kV (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| AZ | Tủ AC | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | 1 cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | 1 cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 19 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
| BA | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Bá Thước | |||
| BB | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lọc dầu máy biến áp T1 | 20 | Tấn | |
| 2 | Quạt làm mát máy biến áp T1 220/380 - 0.25-0.3kW (A cấp) | 22 | Cái | |
| 3 | Quạt làm mát máy biến áp T2 220/380 - 0.6-1.2kW (A cấp) | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ AC | 1 | tủ | |
| BC | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi quạt làm mát máy biến áp | 26 | bộ | |
| 2 | Thu hồi tủ AC | 1 | tủ | |
| BD | Thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA | |||
| BE | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | |
| BF | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 26 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| BG | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 13 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 26 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 2 | tín hiệu | |
| BH | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | 26 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | 13 | hàm | |
| BI | Thí nghiệm | |||
| BJ | Lọc dầu | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học của mẫu dầu cách điện | 1 | Mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | Mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm tg của dầu cách điện | 1 | Mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm độ ổn định ô xi hóa dầu | 1 | Mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm cầu dầu cách điện | 1 | Mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hào tan trong dầu | 1 | Mẫu | |
| BK | Tủ AC | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | 43 | 1 cái | |
| 2 | Aptomat <= 100 A | 10 | 1 cái | |
| 3 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 6 | bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | 2 | bộ | |
| 7 | Mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC | 27 | hệ thống | |
| 9 | Mạch tín hiệu | 10 | hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi