Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362921-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200362892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 17:32:00 đến ngày 2020-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,015,606,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục SCL: Trạm 110kV Núi Một
B Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 1 tiếp địa (A cấp) 8 bộ
2 Lắp đặt cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 2 tiếp địa (A cấp) 5 bộ
3 Lắp đặt cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời không tiếp địa (A cấp) 7 bộ
4 Lắp tủ AC (A cấp) 1 Tủ
5 Cáp CVV-S 19x1,5 mm2 522 m
6 Cáp mạng LAN 50 m
7 Đầu cốt chẻ 1.5 mm2 1 Túi
8 Ghen số 2 Hộp
9 Cổ cáp, mác cáp 60 bộ
C Thu hồi
1 Thu hồi cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 1 tiếp địa 8 bộ
2 Thu hồi cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 2 tiếp địa 5 bộ
3 Thu hồi cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời không tiếp địa 7 bộ
4 Tháo dỡ thu hồi tủ AC 1 Tủ
5 Thu hồi cáp nhị thứ 19x 1,5mm 400 m
D Thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA
E DCL 110kV
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) 19 ngăn
F Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 75 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 37 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 19 tín hiệu
G Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 75 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 37 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 19 tín hiệu
H Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
4 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
5 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
7 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
9 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
11 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
13 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
15 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
17 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
19 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
I Tủ AC
J Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
K Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 36 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
L Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 36 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
M Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường 1 hàm
6 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
7 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
8 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
9 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. 1 hàm
10 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP 1 hàm
11 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 1 hàm
12 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 1 hàm
13 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL ( hàm thứ 2 trở đi ) 35 hàm
14 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
15 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
16 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT ( hàm thứ 2 trở đi ) 1 hàm
17 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL 1 hàm
18 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL ( hàm thứ 2 trở đi ) 13 hàm
N PHẦN THÍ NGHIỆM
O Cầu dao 110kV
1 Cầu dao 110kV (bộ 3 pha) không tiếp đất 7 Bộ
2 Cầu dao 110kV (bộ 3 pha) tiếp đất 1 phía 8 Bộ
3 Cầu dao 110kV (bộ 3 pha) tiếp đất 2 phía 5 Bộ
P Tủ AC
1 Aptomat <= 50 A 43 1 cái
2 Aptomat <= 100 A 10 1 cái
3 Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử 6 bộ
4 Hợp bộ đo lường đa chức năng 2 bộ
5 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn 1 bộ
6 Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử 2 bộ
7 Mạch điện áp 2 hệ thống
8 Mạch cấp nguồn AC 37 hệ thống
9 Mạch tín hiệu 10 hệ thống
Q Hạng mục SCL: Trạm 110kV Ngọc Lặc
R Lắp đặt thiêt bị
1 Lắp đặt rơ le so lệch (A cấp) 1 bộ
2 Lắp đặt rơ le gas MBA (A cấp) 2 bộ
3 Lắp đặt quạt làm mát máy biến áp công suất <=1,7kW (A cấp) 22 Cái
4 Lắp đặt tủ AC (A cấp) 1 tủ
5 Cáp mạng LAN 50 m
S Thu hồi
1 Thu hồi Rơ le kỹ thuật số 1 bộ
2 Thu hồi Rơ le gas MBA 2 bộ
3 Thu hồi quạt làm mát máy biến áp 22 Cái
4 Thu hồi tủ AC 1 tủ
T Thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA
U Role 331
V Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 5 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 10 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
W Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 5 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 10 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
X Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV 1 ngăn
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a ( hàm thứ 2 trở đi ) 10 hàm
3 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi ) 5 hàm
5 Kiểm tra hàm 3 IEC type (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 3 IEC type (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit ( hàm thứ 2 trở đi ) 2 hàm
7 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi ( hàm thứ 2 trở đi ) 0 hàm
Z Tủ AC
AA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 20 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
AC Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 20 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường 1 hàm
6 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
7 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
8 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
9 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. 1 hàm
10 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP 1 hàm
11 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 1 hàm
12 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 1 hàm
13 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL ( hàm thứ 2 trở đi ) 19 hàm
14 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
15 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
16 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT ( hàm thứ 2 trở đi ) 1 hàm
17 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL 1 hàm
18 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL ( hàm thứ 2 trở đi ) 13 hàm
AE Hạng mục SCL: Trạm 110kV Thiệu Yên;
AF Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 1 tiếp địa (A cấp) 1 bộ
2 Lắp đặt cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 2 tiếp địa (A cấp) 2 bộ
3 Lắp đặt máy cắt dùng khí 35kV, 3 pha ngoài trời kèm phụ kiện (A cấp) 2 bộ
4 Lắp tủ AC (A cấp) 1 Tủ
5 Lắp đặt cáp nhị thứ 19x 2,5mm 115 m
6 Lắp đặt cáp nhị thứ 4x 2,5mm 230 m
7 Lắp đặt cáp nhị thứ 7x 2,5mm 230 m
8 Cáp mạng LAN 50 m
9 Biển tên cáp 20 Cái
10 Đầu cốt chẻ 2.5 mm2 1 Túi
11 Dây thít dài 20 cm 1 Túi
12 Ghen số 1 Hộp
13 Ghen chữ 1 Hộp
14 Dây đồng mềm M95 21 m
15 Đầu cốt M95 15 Cái
16 Ống nhựa HDPE 65/50 80 m
17 Bulông + êcu + vòng đệm 15 bộ
AG Thu hồi
1 Thu hồi cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 1 tiếp địa 1 bộ
2 Thu hồi cầu dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời 2 tiếp địa 2 bộ
3 Thu hồi máy cắt dùng khí 35kV, 3 pha ngoài trời kèm phụ kiện 2 bộ
4 Thu hồi tủ AC 1 bộ
5 Thu hồi cáp nhị thứ các loại 300 m
AH Thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA
AI Cầu dao 110kV
AJ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) 2 ngăn
AK Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 15 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 7 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
AL Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 15 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 7 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
AM Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 3 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 3 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 3 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 3 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 3 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 3 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 3 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 3 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 3 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 3 hàm
AN Máy cắt 35kV
AO Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) 1 ngăn
AP Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 3 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 1 tín hiệu
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 3 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 1 tín hiệu
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 2 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 2 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 2 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 2 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 2 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 2 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 2 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 2 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 2 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
11 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit 2 hàm
12 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
13 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) 2 hàm
AS Tủ AC
AT Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
AU Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 18 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
AV Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 18 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
AW Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường 1 hàm
6 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
7 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
8 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
9 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. 1 hàm
10 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP 1 hàm
11 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 1 hàm
12 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 18 hàm
13 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
14 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 2 hàm
15 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL 1 hàm
16 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL 13 hàm
AX Thí nghiệm
AY Cầu dao 110kV
1 Cầu dao 110kV (bộ 3 pha) tiếp đất 1 phía 1 Bộ
2 Cầu dao 110kV (bộ 3 pha) tiếp đất 2 phía 2 Bộ
3 Máy cắt 35kV (bộ 3 pha) 2 Bộ
AZ Tủ AC
1 Aptomat <= 50 A 43 1 cái
2 Aptomat <= 100 A 10 1 cái
3 Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử 6 bộ
4 Hợp bộ đo lường đa chức năng 2 bộ
5 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn 1 bộ
6 Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử 2 bộ
7 Mạch điện áp 2 hệ thống
8 Mạch cấp nguồn AC 19 hệ thống
9 Mạch tín hiệu 10 hệ thống
BA Hạng mục SCL: Trạm 110kV Bá Thước
BB Lắp đặt thiết bị
1 Lọc dầu máy biến áp T1 20 Tấn
2 Quạt làm mát máy biến áp T1 220/380 - 0.25-0.3kW (A cấp) 22 Cái
3 Quạt làm mát máy biến áp T2 220/380 - 0.6-1.2kW (A cấp) 4 Cái
4 Lắp đặt tủ AC 1 tủ
BC Thu hồi
1 Thu hồi quạt làm mát máy biến áp 26 bộ
2 Thu hồi tủ AC 1 tủ
BD Thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA
BE Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp 1 ngăn
BF Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 26 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
BG Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 26 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 2 tín hiệu
BH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường 1 hàm
6 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
7 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu 1 hàm
8 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
9 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. 1 hàm
10 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP 1 hàm
11 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 1 hàm
12 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL 26 hàm
13 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 1 hàm
14 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT 2 hàm
15 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL 1 hàm
16 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL 13 hàm
BI Thí nghiệm
BJ Lọc dầu
1 Thí nghiệm tính chất hóa học của mẫu dầu cách điện 1 Mẫu
2 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng 1 Mẫu
3 Thí nghiệm tg của dầu cách điện 1 Mẫu
4 Thí nghiệm độ ổn định ô xi hóa dầu 1 Mẫu
5 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm cầu dầu cách điện 1 Mẫu
6 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hào tan trong dầu 1 Mẫu
BK Tủ AC
1 Aptomat <= 50 A 43 1 cái
2 Aptomat <= 100 A 10 1 cái
3 Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử 6 bộ
4 Hợp bộ đo lường đa chức năng 2 bộ
5 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn 1 bộ
6 Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử 2 bộ
7 Mạch điện áp 2 hệ thống
8 Mạch cấp nguồn AC 27 hệ thống
9 Mạch tín hiệu 10 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->