Gói thầu: Xây dựng cầu và đường dẫn vào cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363079-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu và đường dẫn vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 18:44:00 đến ngày 2020-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,316,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí các công tác không xác định được từ thiết kế | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8452 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,8356 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,1476 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,292 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0616 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6884 | Tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm 350x120x10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.688,4 | Kg |
| 8 | Cung cấp thép góc L100x100x10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 773,12 | Kg |
| 9 | Cung cấp thép tấm 734x700x10mm và 355x355x10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 5.695,36 | Kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6884 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 350 | Theo Mục II Chương V HSMT | 127,732 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,9316 | 100M2 |
| 13 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 | Theo Mục II Chương V HSMT | 64 | Mối nối |
| 14 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 3,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài > 24m, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,608 | 100M |
| 15 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 3,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài > 24m, đất cấp I (NC & MTC x 1,22) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,608 | 100M |
| 16 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 3,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35 (NC & MTC) x 1,22 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,216 | 100M |
| 17 | Quét nhựa đường mối nối 2 lớp | Theo Mục II Chương V HSMT | 62,72 | M2 |
| 18 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,078 | M3 |
| 19 | Đập đầu cọc BTCT dưới nước | 1,078 | M3 | |
| 20 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100M |
| 21 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập trong đất) NC&MTC x 0,75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100M |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,6977 | Tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,6977 | Tấn |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,96 | 100M |
| 25 | Khấu hao khung đinh vị, sàn đạo | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8887 | Tấn |
| 26 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100M |
| 27 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập trong đất) NC&MTC x 0,75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100M |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,6977 | Tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,6977 | Tấn |
| 30 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,96 | 100M |
| 31 | Khấu hao khung đinh vị, sàn đạo | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8954 | Tấn |
| 32 | Đào móng, Rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 37,344 | M3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,576 | M3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,576 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót mố cầu | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,034 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0472 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2298 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6894 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,1332 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9588 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,1172 | Tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0786 | 100M2 |
| 43 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 57,6626 | M3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,4 | M3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,84 | M3 |
| 46 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,718 | M3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 08mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0133 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3872 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1413 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5108 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1136 | Tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3478 | 100M2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0599 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4585 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9186 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3007 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6372 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8515 | Tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6314 | 100M2 |
| 60 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 49,7484 | M3 |
| 61 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 250x150x25mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 32 | Cái |
| 62 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 350x150x25mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 63 | CC dầm BTDƯL H8 I650, L = 18m | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | Dầm |
| 64 | CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 12m | Theo Mục II Chương V HSMT | 16 | Dầm |
| 65 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng dầm, trọng lượng <= 15 tấn | Theo Mục II Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6136 | 100M2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2751 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5719 | Tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm ngang, đá 1x2 Mác 350 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,944 | M3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 33 | Tấn |
| 71 | Cung cấp thép góc V80x80x8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 529,2 | Kg |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,5008 | 100M2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,533 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,6715 | Tấn |
| 75 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | Theo Mục II Chương V HSMT | 33,3996 | M3 |
| 76 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,244 | 100 M2 |
| 77 | Sơn gờ lan can 3 nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 39,2 | M2 |
| 78 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (chưa tính vật tư) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4299 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V HSMT | 53,314 | M2 |
| 80 | Sản xuất lan can thép tấm (chưa tính vật tư) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6474 | Tấn |
| 81 | Sơn lan can thép 3 nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,0104 | M2 |
| 82 | Cột H160x130mm + Thép tấm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.647,4 | Kg |
| 83 | CC ống STK phi 101,6 dày 4,2ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 87,4 | Md |
| 84 | CC ống STK phi 82,7 dày 3,2ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 87,4 | Md |
| 85 | Bulông phi 20 | Theo Mục II Chương V HSMT | 112 | Cái |
| 86 | CC ống STK thoát nước phi 76mm dày 2,9mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 20,4 | Md |
| 87 | Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máy | Theo Mục II Chương V HSMT | 14,07 | M2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0123 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0336 | Tấn |
| 90 | Cung cấp tole tráng kẽm dày 1,2ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 32,98 | Kg |
| 91 | Cung cấp tole sóng vuông dày 0,28ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 129,6 | Kg |
| 92 | Cung cấp thép hộp 40x40 dày 2ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 88,2 | Kg |
| 93 | Cung cấp thép hộp 25x25 dày 2ly | Theo Mục II Chương V HSMT | 178,74 | Kg |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 150 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,198 | M3 |
| 95 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Cung cấp đèn quay li tâm loại lớn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 97 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 37,4797 | M3 |
| 98 | Tháo dàn cầu bằng máy hàn | Theo Mục II Chương V HSMT | 32,254 | Tấn |
| 99 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,888 | 100M |
| 100 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,1163 | 100M3 |
| 101 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,019 | 100M3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,8802 | 100M3 |
| 103 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 10,8338 | 100M3 |
| 104 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Mục II Chương V HSMT | 63,2083 | 100M2 |
| 105 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2901 | 100M3 |
| 106 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,2158 | 100M2 |
| 107 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,2158 | 100M2 |
| 108 | Đào móng chân taluy, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 16,0216 | M3 |
| 109 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2044 | M3 |
| 110 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2044 | M3 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3144 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2844 | Tấn |
| 113 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4806 | 100M2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,8064 | M3 |
| 115 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,3292 | M3 |
| 116 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | M3 |
| 117 | Cung cấp nilong lót ốp mái taluy | Theo Mục II Chương V HSMT | 233,292 | M2 |
| 118 | Cung cấp cừ đá L = 1,5m, KT 10x10cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 208 | Md |
| 119 | Đóng cọc cừ đá chiều dài cọc >=1,5m Vào đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,12 | 100M |
| 120 | Cung cấp cừ đá L = 1,5m, KT 10x10cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 480 | Cây |
| 121 | Đóng cọc cừ đá chiều dài cọc >=1,5m Vào đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,2 | 100M |
| 122 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,7394 | M3 |
| 123 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,1342 | M3 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Mục II Chương V HSMT | 119,4 | Mét |
| 129 | Cung cấp trụ hộ lan | Theo Mục II Chương V HSMT | 42 | Trụ |
| 130 | Cung cấp tol lượn sóng giữa 3320x490x3mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 38 | Tấm |
| 131 | Cung cấp tol lượn sóng đầu và cuối 700x490x3mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 10 | Tấm |
| 132 | Bu lông neo Þ16x36 | Theo Mục II Chương V HSMT | 378 | Con |
| 133 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | Theo Mục II Chương V HSMT | 42 | Cái |
| 134 | Cung cấp biển báo C1.1.3 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 135 | Cung cấp biển báo C2.1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 136 | Cung cấp biển báo C2.3 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 137 | Cung cấp biển báo C1.1.4 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 138 | Cung cấp biển báo B5.1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi