Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348856-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200223766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 09:30:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,410,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN + KÈ ĐÁ + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,595 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,595 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,595 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,844 100m3
5 Mua đất đồi về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.896,66 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,385 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng kè, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,075 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,561 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,48 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,636 m3
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,382 m2
19 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
21 Bọc vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,726 m3
23 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,445 m2
24 Trát tường đỉnh kè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,73 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,319 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,485 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
29 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,801 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,201 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,591 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,801 100m2
33 Tấm nắp Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
34 Tấm sàn rãnh Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.488 cái
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,648 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,094 m3
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,204 m2
38 Láng đáy rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,56 m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
42 Bó vỉa BTCT cửa thu ga hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
B SÂN, CÂY XANH, SÂN BÓNG, CẤP ĐIỆN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,431 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,8 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.012 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,232 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,87 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,36 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,52 m2
10 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,5 m3
11 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cây/lần
12 Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.175 m2/tháng
13 Cây tùng tháp cao 2-2.5m đường kính 4-5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
14 Cây giáng hương cao 3-4m đường kính 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
15 Cây phượng vĩ cao 3-5m đường kính 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cây
16 Cây lộc vừng cao 2-2,5m đường kính 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
17 Cây móng bò tím cao 3.5-4m đường kính 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
18 Cây ngâu cao 1-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cây
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,349 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,75 m3
23 Đắp sân bóng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,11 100m3
24 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016,39 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 cái
26 Bó vỉa kích thước 18x33x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 cái
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,035 m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
30 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,802 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,763 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,754 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,257 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m2
55 XM đánh màu thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,257 m2
56 Ngâm nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
78 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,715 m3
79 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,902 m3
80 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m3
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,414 m2
82 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,796 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,396 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,354 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,092 m2
88 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,694 m2
89 Ngâm nước XM mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,49 m2
90 Láng xê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,456 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
92 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
93 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
96 SX cửa đi cửa nhôm kính, kính trằng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
97 SX cửa sổ cửa nhôm kính, kính trằng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
98 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,414 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,146 m2
100 Đèn LED Downlight 1x7W trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
101 Đèn LED Downlight 1x9W hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
108 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 từ van điện xuống máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
110 Bơm ly tâm Q=2,5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Giếng khoan tạm tính sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Bộ xiphông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
123 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
127 Rắc co nhựa PPR fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Rắc co nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
131 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Măng sông ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Măng sông ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Nút bịt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Nối thẳng 1 đầu ren ngoài PN10: D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Nối thẳng 1 đầu ren ngoài PN10: D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Nối thẳng 1 đầu ren ngoài PN10: D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Tê nhựa PPR 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Tê nhựa PPR 32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Tê nhựa PPR 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Tê nhựa PPR 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Tê nhựa PPR 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Côn nhựa PPR 40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Côn nhựa PPR 40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
148 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
150 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
151 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm, cút 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm,cút 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm,cút 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm cút 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Tê 45 PVC 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Tê 45 PVC 90x90,90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Tê 90 PVC 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
166 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
167 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
169 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
171 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 m3
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 m3
173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
174 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
175 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
176 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
177 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
178 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
179 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
180 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
181 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 m2
182 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,841 m2
183 XM đánh màu bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,841 m2
184 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,661 m2
185 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
186 Ngâm nước XM bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,327 m2
187 Nắp tôn đạy bể 12x12 xung quanh nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
189 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Cát sạch dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
192 Lớp cát lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
193 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
194 Lớp sỏi nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
195 Lớp sỏi lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
196 Dải nilon lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,906 m2
197 Dàn phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
198 Đào rãnh cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,25 m3
199 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 100m3
200 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 100m3
201 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m3
202 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 100m
203 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 100m
204 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
205 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
206 Luồn dây Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 100 m
207 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
208 Gạch không nung xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.550 viên
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
210 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
211 Đắp đất tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
212 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cọc
213 Dây thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,936 kg
214 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100kg
215 Đào móng tủ điện, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
216 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
217 Bộ khung móng tủ điện M16x650x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
219 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
220 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
221 Đào đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
222 Đắp đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
223 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
224 Dây thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 kg
225 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100kg
226 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,187 m3
227 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
228 Bộ khung móng cột đèn M16x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
229 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 cột
230 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
231 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
232 Đào móng cột đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
233 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
234 Khung móng M24x300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
235 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
236 Lắp đèn Led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
237 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
238 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m3
239 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m3
240 Khung móng M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
241 Lắp dựng cột đèn cao 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
242 Lắp đặt đèn Led 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 choá
243 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->