Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348856-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 09:30:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,410,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN + KÈ ĐÁ + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,595 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,595 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,844 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.896,66 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,385 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng kè, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,075 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,48 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,636 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,382 | m2 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 21 | Bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,726 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,445 | m2 |
| 24 | Trát tường đỉnh kè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,73 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,485 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,801 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,201 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,591 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,801 | 100m2 |
| 33 | Tấm nắp Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Tấm sàn rãnh Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488 | cái |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,648 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,094 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,204 | m2 |
| 38 | Láng đáy rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,56 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 42 | Bó vỉa BTCT cửa thu ga hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| B | SÂN, CÂY XANH, SÂN BÓNG, CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,431 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.012 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,232 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,87 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,36 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,52 | m2 |
| 10 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,5 | m3 |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cây/lần |
| 12 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175 | m2/tháng |
| 13 | Cây tùng tháp cao 2-2.5m đường kính 4-5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 14 | Cây giáng hương cao 3-4m đường kính 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 15 | Cây phượng vĩ cao 3-5m đường kính 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 16 | Cây lộc vừng cao 2-2,5m đường kính 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 17 | Cây móng bò tím cao 3.5-4m đường kính 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 18 | Cây ngâu cao 1-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cây |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,349 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,75 | m3 |
| 23 | Đắp sân bóng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,39 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | cái |
| 26 | Bó vỉa kích thước 18x33x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | cái |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,802 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,763 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,257 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m2 |
| 55 | XM đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,257 | m2 |
| 56 | Ngâm nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,715 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,902 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,414 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,396 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,354 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | m |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,092 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | m2 |
| 89 | Ngâm nước XM mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,49 | m2 |
| 90 | Láng xê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,456 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 92 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 93 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 96 | SX cửa đi cửa nhôm kính, kính trằng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 97 | SX cửa sổ cửa nhôm kính, kính trằng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,414 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,146 | m2 |
| 100 | Đèn LED Downlight 1x7W trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Đèn LED Downlight 1x9W hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 từ van điện xuống máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 110 | Bơm ly tâm Q=2,5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Giếng khoan tạm tính sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Bộ xiphông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Rắc co nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Măng sông ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Măng sông ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Nối thẳng 1 đầu ren ngoài PN10: D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Nối thẳng 1 đầu ren ngoài PN10: D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Nối thẳng 1 đầu ren ngoài PN10: D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Côn nhựa PPR 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Côn nhựa PPR 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm, cút 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm,cút 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm,cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Tê 45 PVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Tê 45 PVC 90x90,90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Tê 90 PVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m3 |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 176 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 177 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 178 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 180 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,841 | m2 |
| 183 | XM đánh màu bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,841 | m2 |
| 184 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,661 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 186 | Ngâm nước XM bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,327 | m2 |
| 187 | Nắp tôn đạy bể 12x12 xung quanh nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 189 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Cát sạch dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 192 | Lớp cát lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 193 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 194 | Lớp sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 195 | Lớp sỏi lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 196 | Dải nilon lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,906 | m2 |
| 197 | Dàn phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | m3 |
| 199 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m3 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | 100m3 |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 204 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 205 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 206 | Luồn dây Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100 m |
| 207 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 208 | Gạch không nung xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.550 | viên |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 210 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 212 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 213 | Dây thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,936 | kg |
| 214 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100kg |
| 215 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 217 | Bộ khung móng tủ điện M16x650x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 220 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 221 | Đào đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 222 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 223 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 224 | Dây thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | kg |
| 225 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100kg |
| 226 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,187 | m3 |
| 227 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 228 | Bộ khung móng cột đèn M16x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 229 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cột |
| 230 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 231 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 232 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 233 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 234 | Khung móng M24x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 235 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 236 | Lắp đèn Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 237 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m3 |
| 239 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m3 |
| 240 | Khung móng M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 241 | Lắp dựng cột đèn cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 242 | Lắp đặt đèn Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 choá |
| 243 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi