Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp , thiết bị Trường THCS Phong Hiền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366229-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp , thiết bị Trường THCS Phong Hiền
Số hiệu KHLCNT 20200315217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 09:31:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1-Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,82 1 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,788 1 m3
3 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,553 1 m3
4 Đắp đất công trình đầm cóc k=0.85 (t dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,286 1 m3
5 Bê tông lót móng sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,427 1 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,789 1 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 1 m2
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,022 1 m3
9 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,18 1 m2
10 Xây móng gạch block (6x9.5x20) M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,381 1 m3
11 Gia công cốt thép móng, giằng móng d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 Tấn
12 Gia công cốt thép móng d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 Tấn
B *\2- Phần thân:
C +) Phần kết cấu
1 Bê tông cột đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,762 1 m3
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,56 1 m2
3 Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 Tấn
5 Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,335 1 m3
6 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,61 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d>18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 Tấn
10 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,041 1 m3
11 Ván khuôn kim loại sàn, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,01 1 m2
12 Gia công cốt thép sàn đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,778 Tấn
13 Bê tông lanh tô mái hắt đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,694 1 m3
14 Ván khuôn kim loại lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,189 1 m2
15 GC thép lanh tô d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 Tấn
16 GC thép lanh tô d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 Tấn
17 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 1 m3
18 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,526 1 m2
19 Gia công cốt thép cầu thang đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 Tấn
20 Gia công cốt thép cầu thang đ/kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
D +) Hoàn thiện bậc cấp, bồn hoa
1 Xây bậc cấp CT gạch block 6x9.5x20 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 1 m3
2 Láng lót bậc cấp trước khi láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,733 1 m2
3 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,733 1 m2
4 Trát granitô gờ mũi bậc cấp VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 1 m
5 Trát granitô tay vịn bậc cấp VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,055 1 m2
6 Xây bồn hoa bằng đá chẻ (10x10x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 1 m3
E +) Cửa
1 Lắp dựng cửa đi 2 cánh UPVC kính 6.38mm MQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
2 Lắp dựng cửa đi 1 cánh UPVC kính 6.38mm MQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 m2
3 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh UPVC kính 6.38mm MT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
4 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh UPVC kính 6.38mm MQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
5 Lắp dựng cửa sổ lật 1 cánh UPVC kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
6 Vách kính UPVC kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
7 Phụ kiện cửa đi UPVC 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
8 Phụ kiện cửa đi UPVC 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Phụ kiện cửa sổ UPVC 4 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
10 Phụ kiện cửa sổ UPVC 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
11 Phụ kiện cửa sổ UPVC 1 cánh mở lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Bộ
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,76 m2
13 Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 1 tấn
14 Sơn hoa sắt cửa 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,52 1 m2
15 Lắp dựng cửa sắt xếp không bọc tôn sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
F +) Hoàn thiện bậc cấp, bồn hoa
1 Xây bậc cấp CT gạch block 6x9.5x20 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 1 m3
2 Láng lót bậc cấp trước khi láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,396 1 m2
3 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,396 1 m2
4 Trát granitô gờ mũi bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,25 1 m
5 GCLD trụ gỗ cao 1.065m, quả cầu D145mm, sơn PU màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CK
6 Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,949 1 m
7 SX lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 m2
8 Gia công tay vịn lan can inox ống D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 Tấn
9 SX lắp đặt ống inox tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,24 1 m
G +) Nền, sàn
1 Đắp đất công trình = máy đầm cóc (đất t dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 1 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly bạt xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,56 1 m2
3 Bê tông lót nền đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,069 1 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,32 1 m2
5 Xây bậc cấp gạch block (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 1 m3
6 Lát nền, mặt thành bục gạch ceramic 600*600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 1 m2
7 Láng granitô nền bậc cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1 m2
H +) Mái
1 Xây tường đầu hồi gạch block (6.0x9.5x20) vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 1 m3
2 Xây tường thu hồi gạch block 6 lỗ (9.5x13.5x20) vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,995 1 m3
3 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,68 1 m2
4 Xà gồ thép C100x50x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,2 1 md
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 Tấn
6 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm + ke CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,911 1 m2
7 GCLD cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m2
8 Chi tiết khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
I +) Công tác xây
1 Xây lan can gạch block (6x9.5x20) M100 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,469 1 m3
2 Xây tường bao gạch block (6x9.5x20) vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,81 1 m3
3 Xây tường trong gạch block 6 lỗ (9.5x13.5x20) vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,919 1 m3
J +) Trát ốp, sơn bả hoàn thiện
1 Trát tường ngoài gạch dày 1.5 cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,275 1 m2
2 Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,557 1 m2
3 Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,185 1 m2
4 Trát trụ, cột, má cửa dày 1.5cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,238 1 m2
5 Trát xà dầm XM M75, có hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,45 1 m2
6 Trát trần, sê nô Vữa XM M75, có hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,01 1 m2
7 Trát mái hắt, lam ngang dày 1.5cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,677 1 m2
8 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,01 1 m2
9 Lớp chống thấm phụ gia sika phần sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 1 m2
10 Láng trên sê nô Dày 2 cm , Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 1 m2
11 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,8 1 m
12 Ôp chân tường ngoài Đá phong hóa màu sẫm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 1 m2
13 Ôp chân tường,Gạch ceranic 15x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,85 1 m2
14 Trát granitô tay vịn lan can VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 1 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,59 1m2
16 Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,082 1m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,555 1 m2
K +) Thoát nước mưa
1 LĐ ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 1 m
2 LĐ cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
3 Lắp rọ chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Colie bắt giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
5 LĐ ống nhựa PVC D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1 m
6 LĐ ống tràn thoát nước D27/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m
7 Chi tiết khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
L *\3-Điện chiếu sáng+ Chống sét:
M +) Điện chiếu sáng
1 SX lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W+máng tán quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 Bộ
2 SX lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/2x18W+máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
3 SX lắp đặt đèn ốp trần led 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Bộ
4 SX lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m+ núm chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 SX lắp đặt quạt treo tường D450-55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 SX lắp đặt công tắc 1 nút bậc+ hộp+ mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 SX lắp đặt công tắc 2 nút bậc+ hộp+ mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 SX lắp đặt công tắc 4 nút bậc+ hộp+ mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 SX lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ mặt nạ+ đế chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 SX lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu+ mặt nạ+ đế chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 SX lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 SX lắp đặt Automat 1 pha 2 cực16A-MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 SX lắp đặt Automat 3 pha 4 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp tủ điện tầng 1 KT: 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp hộp nối 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
16 SX lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 1m
17 SX lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 1m
18 SX lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1m
19 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm CVV/DSTA(4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
21 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 1 m
22 Lđặt hộp nối âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Hộp
23 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 1 m3
24 Đắp cát mương cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 1 m3
25 Xếp gạch thẻ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 1000v
26 Đắp đất đường cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 1 m3
27 Thanh treo inox hộp 10x10x1mm (giá treo đèn chiếu bảng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Inox dẹp 25x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
29 Bu lông vít nở D16, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
30 LĐ dây thép mạ kẽm D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
31 Tắc kê đạn innox D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
32 Ty ren innox D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
N +) Chống sét
1 SX lắp đặt kim thu sét 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
3 Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cọc
4 Thép lá 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 m3
8 Đắp đất đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 m3
9 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bao
O +) Nối đất
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 1 m3
2 Cáp đồng trần 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
6 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bao
7 Đắp đất đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 1 m3
P +) Thiết bị PCCC
1 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
2 Bình C02 chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->