Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp , thiết bị Trường THCS Phong Hiền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp , thiết bị Trường THCS Phong Hiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 09:31:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1-Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,82 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,788 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,553 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình đầm cóc k=0.85 (t dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,286 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,427 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,789 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,022 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,18 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng gạch block (6x9.5x20) M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,381 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, giằng móng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | Tấn |
| B | *\2- Phần thân: | |||
| C | +) Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,762 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,56 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,335 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,61 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | Tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,041 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại sàn, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,01 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | Tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô mái hắt đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,189 | 1 m2 |
| 15 | GC thép lanh tô d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | Tấn |
| 16 | GC thép lanh tô d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,526 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cầu thang đ/kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| D | +) Hoàn thiện bậc cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Xây bậc cấp CT gạch block 6x9.5x20 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | 1 m3 |
| 2 | Láng lót bậc cấp trước khi láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,733 | 1 m2 |
| 3 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,733 | 1 m2 |
| 4 | Trát granitô gờ mũi bậc cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | 1 m |
| 5 | Trát granitô tay vịn bậc cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | 1 m2 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng đá chẻ (10x10x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 1 m3 |
| E | +) Cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh UPVC kính 6.38mm MQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh UPVC kính 6.38mm MQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh UPVC kính 6.38mm MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh UPVC kính 6.38mm MQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ lật 1 cánh UPVC kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 6 | Vách kính UPVC kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi UPVC 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa đi UPVC 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ UPVC 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ UPVC 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ UPVC 1 cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 1 tấn |
| 14 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,52 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt xếp không bọc tôn sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| F | +) Hoàn thiện bậc cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Xây bậc cấp CT gạch block 6x9.5x20 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 1 m3 |
| 2 | Láng lót bậc cấp trước khi láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,396 | 1 m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,396 | 1 m2 |
| 4 | Trát granitô gờ mũi bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,25 | 1 m |
| 5 | GCLD trụ gỗ cao 1.065m, quả cầu D145mm, sơn PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 6 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,949 | 1 m |
| 7 | SX lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m2 |
| 8 | Gia công tay vịn lan can inox ống D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| 9 | SX lắp đặt ống inox tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | 1 m |
| G | +) Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp đất công trình = máy đầm cóc (đất t dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly bạt xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,56 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,069 | 1 m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,32 | 1 m2 |
| 5 | Xây bậc cấp gạch block (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 1 m3 |
| 6 | Lát nền, mặt thành bục gạch ceramic 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | 1 m2 |
| 7 | Láng granitô nền bậc cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m2 |
| H | +) Mái | |||
| 1 | Xây tường đầu hồi gạch block (6.0x9.5x20) vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi gạch block 6 lỗ (9.5x13.5x20) vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,995 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,68 | 1 m2 |
| 4 | Xà gồ thép C100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2 | 1 md |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | Tấn |
| 6 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm + ke CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,911 | 1 m2 |
| 7 | GCLD cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m2 |
| 8 | Chi tiết khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| I | +) Công tác xây | |||
| 1 | Xây lan can gạch block (6x9.5x20) M100 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường bao gạch block (6x9.5x20) vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch block 6 lỗ (9.5x13.5x20) vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,919 | 1 m3 |
| J | +) Trát ốp, sơn bả hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài gạch dày 1.5 cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,275 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,557 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,185 | 1 m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, má cửa dày 1.5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,238 | 1 m2 |
| 5 | Trát xà dầm XM M75, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,45 | 1 m2 |
| 6 | Trát trần, sê nô Vữa XM M75, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,01 | 1 m2 |
| 7 | Trát mái hắt, lam ngang dày 1.5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,677 | 1 m2 |
| 8 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,01 | 1 m2 |
| 9 | Lớp chống thấm phụ gia sika phần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | 1 m2 |
| 10 | Láng trên sê nô Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | 1 m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8 | 1 m |
| 12 | Ôp chân tường ngoài Đá phong hóa màu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | 1 m2 |
| 13 | Ôp chân tường,Gạch ceranic 15x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | 1 m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn lan can VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | 1 m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,59 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,082 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,555 | 1 m2 |
| K | +) Thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp rọ chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Colie bắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m |
| 6 | LĐ ống tràn thoát nước D27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m |
| 7 | Chi tiết khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| L | *\3-Điện chiếu sáng+ Chống sét: | |||
| M | +) Điện chiếu sáng | |||
| 1 | SX lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W+máng tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 Bộ |
| 2 | SX lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/2x18W+máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 3 | SX lắp đặt đèn ốp trần led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 4 | SX lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m+ núm chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | SX lắp đặt quạt treo tường D450-55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | SX lắp đặt công tắc 1 nút bậc+ hộp+ mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | SX lắp đặt công tắc 2 nút bậc+ hộp+ mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | SX lắp đặt công tắc 4 nút bậc+ hộp+ mặt che+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | SX lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ mặt nạ+ đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | SX lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu+ mặt nạ+ đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | SX lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | SX lắp đặt Automat 1 pha 2 cực16A-MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | SX lắp đặt Automat 3 pha 4 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp tủ điện tầng 1 KT: 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 16 | SX lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | 1m |
| 17 | SX lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | 1m |
| 18 | SX lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m |
| 19 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm CVV/DSTA(4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | 1 m |
| 22 | Lđặt hộp nối âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Hộp |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | 1 m3 |
| 24 | Đắp cát mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 1 m3 |
| 25 | Xếp gạch thẻ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 1000v |
| 26 | Đắp đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 1 m3 |
| 27 | Thanh treo inox hộp 10x10x1mm (giá treo đèn chiếu bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Inox dẹp 25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 29 | Bu lông vít nở D16, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 30 | LĐ dây thép mạ kẽm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 31 | Tắc kê đạn innox D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 32 | Ty ren innox D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| N | +) Chống sét | |||
| 1 | SX lắp đặt kim thu sét 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 4 | Thép lá 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m3 |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bao |
| O | +) Nối đất | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | 1 m3 |
| 2 | Cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bao |
| 7 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | 1 m3 |
| P | +) Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 2 | Bình C02 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi