Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200247772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 11:43:00 đến ngày 2020-04-06 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,460,838,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp, sửa chữa dãy nhà làm việc của Ban tuyên giáo; UBKT Huyện ủy | |||
| B | I/ TRỤ SỞ HUYỆN ỦY VÀ KHỐI VẬN: | |||
| C | PHẦN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,611 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | M2 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | M3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100M3 |
| 6 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,765 | 100M |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,974 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,547 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100M2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100M2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100M2 |
| 19 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,641 | M2 |
| 20 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,027 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,337 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,37 | M2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | M2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | Tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,501 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | M3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,24 | M2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | M2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,575 | M2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,055 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | M2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M2 |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | M2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1 | Mét |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | Mét |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn sát trần D300-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tác đơn 1 chiều + mặt che + đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 4 | Ống xoắn lò xo d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 thoát nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100M |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| F | Hạng mục 2: Nâng cấp, sửa chữa hàng rào Khối vận | |||
| G | HÀNG RÀO CẢI TẠO KHỐI VẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ chữa bảng tên (Chữ bảng tên được sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ đá Granite bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ bằng thủ công hàng rào song sắt (tận dụng để lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,96 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,695 | M3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100M2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,044 | M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | Tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,362 | M3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,286 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,948 | M2 |
| 20 | Trát trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | M2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | Mét |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | M2 |
| 23 | Lắp chữ bảng tên (tận dụng lại chữ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,124 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,124 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hình (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hình (cổng lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | M2 |
| 29 | Sửa chữa & Lắp dựng khung hàng rào song sắt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,49 | M2 |
| 30 | SXLD giằng thép L 30x30x2 gia cố hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | Tấn |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,97 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,87 | M2 |
| H | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,03 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,03 | M2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 8 | Lắp cột thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 9 | Sản xuất khung thép hình STK hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép hình STK hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng lưới B40 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,548 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | M2 |
| I | Hạng mục 3: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng khu trồng đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,421 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch BT tư chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,12 | M2 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm L = 4,7m gia cố bờ bao (phần ngập đất) chỉ tính NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100M |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm L = 4,7m gia cố bờ bao (phần không ngập đất) chỉ tính NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100M |
| 5 | Cung cấp cọc tràm ngọn 4,2cm L = 4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 100M |
| 6 | Lắp dựng mê bồ + Vải địa + Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100M2 |
| 7 | Thép giằng bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 8 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100M3 |
| 9 | Cung cấp đất để đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,315 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,089 | M2 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | 100 M3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (để phục vụ làm sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | 100M3 |
| J | Hạng mục 4: Sân, đường – thoát nước | |||
| K | PHẦN SÂN: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | M3 |
| 2 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,86 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,813 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,295 | Tấn |
| 5 | Rải vải cao su lót đổ bê tông mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,852 | 100M2 |
| 6 | Cắt khe co giãn mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,363 | 10m |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | M2 |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | M3 |
| 5 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm L = 4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100M |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100M2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | M3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,875 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M2 |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D315mm dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| M | Hạng mục 5: Nâng cấp, sửa chữa nhà xe Huyện ủy và Khối vận | |||
| N | DI DỜI NHÀ XE: | |||
| O | PHẦN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,655 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ khung cột, kèo, xà gồ nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | Tấn |
| P | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100M2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,309 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,332 | M3 |
| 10 | Rải vải cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép (sử dụng lại xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép hình (sử dụng lại cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | Tấn |
| 19 | SXLD thép tấm bản đế chân cột dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 20 | Bulon M16-450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,746 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,201 | M2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông (sử dụng lại tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi