Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356304-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200247772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 11:43:00 đến ngày 2020-04-06 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,460,838,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp, sửa chữa dãy nhà làm việc của Ban tuyên giáo; UBKT Huyện ủy
B I/ TRỤ SỞ HUYỆN ỦY VÀ KHỐI VẬN:
C PHẦN HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,611 M3
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 M2
3 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,054 M3
4 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100M3
6 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,765 100M
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,974 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100M2
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,865 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100M2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,547 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100M2
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,736 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 100M2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100M2
19 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,641 M2
20 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,027 M2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,337 M2
22 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,37 M2
23 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 M2
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 Tấn
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,501 M3
34 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 M3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,24 M2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 M2
37 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,575 M2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,055 M2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 M2
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M2
41 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,86 M2
42 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1 Mét
43 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 Mét
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn sát trần D300-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Lắp đặt công tác đơn 1 chiều + mặt che + đế đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
4 Ống xoắn lò xo d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
E THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 thoát nước tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100M
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100M
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100M
4 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
F Hạng mục 2: Nâng cấp, sửa chữa hàng rào Khối vận
G HÀNG RÀO CẢI TẠO KHỐI VẬN
1 Tháo dỡ chữa bảng tên (Chữ bảng tên được sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Tháo dỡ đá Granite bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 M2
3 Tháo dỡ bằng thủ công hàng rào song sắt (tận dụng để lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,96 M2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 M2
5 Phá dỡ bằng thủ công tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,695 M3
6 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 M3
8 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
10 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 Tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,785 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100M2
13 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,044 M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 Tấn
16 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,362 M3
17 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,199 M3
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,286 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,948 M2
20 Trát trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 M2
21 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4 Mét
22 Ốp đá granit tự nhiên bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 M2
23 Lắp chữ bảng tên (tận dụng lại chữ cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,06 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,124 M2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,124 M2
27 Lắp dựng cửa cổng khung thép hình (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 M2
28 Lắp dựng cửa cổng khung thép hình (cổng lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 M2
29 Sửa chữa & Lắp dựng khung hàng rào song sắt (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,49 M2
30 SXLD giằng thép L 30x30x2 gia cố hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 Tấn
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,97 M2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,87 M2
H HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 Tấn
4 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,03 M2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,03 M2
7 Sản xuất cột bằng thép ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
8 Lắp cột thép ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
9 Sản xuất khung thép hình STK hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 Tấn
10 Lắp dựng khung thép hình STK hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 Tấn
11 Lắp dựng lưới B40 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,548 M2
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 M2
I Hạng mục 3: San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng khu trồng đước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,421 100m2
2 Tháo dỡ nền gạch BT tư chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.146,12 M2
3 Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm L = 4,7m gia cố bờ bao (phần ngập đất) chỉ tính NC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 100M
4 Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm L = 4,7m gia cố bờ bao (phần không ngập đất) chỉ tính NC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100M
5 Cung cấp cọc tràm ngọn 4,2cm L = 4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 100M
6 Lắp dựng mê bồ + Vải địa + Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100M2
7 Thép giằng bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
8 Đắp đất bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100M3
9 Cung cấp đất để đắp bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,315 M3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 M3
11 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 M3
12 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,089 M2
14 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,672 100 M3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (để phục vụ làm sân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,672 100M3
J Hạng mục 4: Sân, đường – thoát nước
K PHẦN SÂN:
1 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 M3
2 Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,86 M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,813 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,295 Tấn
5 Rải vải cao su lót đổ bê tông mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,852 100M2
6 Cắt khe co giãn mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,363 10m
7 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 M2
L PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ đan mương hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Cái
2 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 M3
5 Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm L = 4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 100M
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100M2
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 M3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,875 M2
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 M2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100M2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100M2
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 Tấn
20 Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D315mm dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
M Hạng mục 5: Nâng cấp, sửa chữa nhà xe Huyện ủy và Khối vận
N DI DỜI NHÀ XE:
O PHẦN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,655 M2
2 Tháo dỡ khung cột, kèo, xà gồ nhà xe cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 Tấn
P PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,558 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100M2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,309 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100M2
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,332 M3
10 Rải vải cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 100M2
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 Tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép (sử dụng lại xà gồ cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 Tấn
18 Lắp dựng cột thép hình (sử dụng lại cột cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 Tấn
19 SXLD thép tấm bản đế chân cột dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 Tấn
20 Bulon M16-450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,746 M2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,201 M2
23 Lợp mái tôn sóng vuông (sử dụng lại tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->