Gói thầu: Gói thầu số 6: Khối phòng chức năng và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200365716-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Khối phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20190122074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 17:04:00 đến ngày 2020-04-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,925,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG(1)
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TT 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 0.0 0 0.0
3 Công trình dân dụng TT 2,5 %
4 Công trình hạ tầng kỹ thuật (HM sân đường – bể nước ngầm) TT 2 %
B HẠNG MỤC 2: XÂY LẮP(2) CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4582 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,069 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (gốc D80-100, ngọn D41-45, L>=4,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,4005 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện - Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7245 m3
5 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7245 m3
6 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2794 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (Nilong lót nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,376 100m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 (KT 4x8x18cm, tam cấp + bậc thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 m3
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (KT 4x8x18cm, tường bó nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1333 m3
10 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, tường ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4384 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, tường ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5544 m3
12 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1335 m3
13 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9432 m3
14 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, câu gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, 4x8x18cm gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6345 m3
15 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, câu gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, 4x8x18cm gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3961 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4116 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 (lót móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7245 m3
18 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,0734 m3
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 (cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8575 m3
20 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6312 m3
21 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,728 m3
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4856 m3
23 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,232 m3
24 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
25 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048 m3
26 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 (bổ trụ mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4431 m3
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,5222 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8586 m3
30 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8146 m3
31 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4952 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3064 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8954 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1831 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1028 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5728 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1732 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6881 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5603 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2184 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4712 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2954 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9951 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4065 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8077 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0606 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2851 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2462 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3024 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0682 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7415 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0185 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4765 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8015 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7852 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1661 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1382 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0922 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0443 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1541 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4914 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6933 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5611 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0753 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0297 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1763 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0777 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3527 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0883 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2342 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2717 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0712 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 tấn
94 Sản xuất lan can sắt (hành lang, inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4866 tấn
95 Sản xuất lan can sắt (cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1573 tấn
96 Cung cấp thép hộp 40x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,3299 kg
97 Cung cấp thép hộp 40x20x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9723 kg
98 Cung cấp thép vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,0246 kg
99 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,218 m2
100 Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 8x10cm (60x80) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m
101 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
102 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.594,268 kg
103 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5943 tấn
104 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ (0,5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5172 100m2
105 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,772 m2
106 Cung cấp cửa đi kính khung nhôm, có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,772 m2
107 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,08 m2
108 Cung cấp cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,08
109 Lắp dựng vách kính khung nhôm - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
110 Cung cấp vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
111 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,085 m2
112 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.384,5152 m2
113 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) - không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2425 m2
114 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,32 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,037 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,48 m2
117 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM M75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,8705 m2
118 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM M75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,0055 m2
119 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916,817 m2
120 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (dày 1,5cm, có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,9352 m2
121 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (dày 1,5cm, có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,858 m2
122 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,42 m
123 Đắp phào kép, vữa XM M75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,1 m
124 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Dmin=20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,5 m2
125 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 (dày 3cm, có đánh màu, Dmin=20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,252 m2
126 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mm (gạch 130x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,0903 m2
127 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 989,874 m2
128 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,352 m2
129 Lát gạch bậc cầu thang (Ceramic 300x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,56 m2
130 Bả bằng matít vào tường (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.321,423 m2
131 Bả bằng matít vào tường (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,085 m2
132 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.824,725 m2
133 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,255 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.146,148 m2
135 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (cột, sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,255 m2
136 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,085 m2
137 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,431 m2
138 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,1884 m2
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (90mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 100m
140 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm (90mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
141 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm (90mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
142 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm (quả cầu chắn rác Ø90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
143 HỆ THỐNG BÁO CHÁY – PHẦN XÂY DỰNG 0.0 0 0.0
144 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (50% đắp thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1 m3
146 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (50% đắp bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m3
147  HỆ THỐNG BÁO CHÁY – PHẦN LẮP ĐẶT 0.0 0 0.0
148 Lắp đặt linh kiện báo cháy (trung tâm báo cháy DCC 8 Plus (8 ZONE)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt linh kiện báo cháy (nguồn dự phòng + biến thế 220V - 24VDC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 (Dây tín hiệu 12x0,75mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
152 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100 m
153 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
154 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
155 Lắp đặt linh kiện báo cháy (Đầu báo khói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
156 Lắp đặt linh kiện báo cháy (nút nhấn khẩn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
157 Lắp đặt linh kiện báo cháy (còi báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
158 Lắp đặt đồng hồ Rơ le (điện trở cuối nguồn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
159 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 (Dây tín hiệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
161 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (d16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (măng sông các loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
163 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (hộp tròn nối dây + nắp AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
164 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (đế âm công tắc, ổ cắm AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
165 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – PHẦN XÂY DỰNG 0.0 0 0.0
166 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m3
167 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (50% đắp bằng tay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,584 m3
168 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (50% đắp bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2558 100m3
169 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – PHẦN LẮP ĐẶT 0.0 0 0.0
170 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm (tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
171 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Dây cáp nguồn CXV-4x16mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
172 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100 m
173 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
174 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm (tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
175 Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
176 Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
177 Cung cấp và lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
178 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm (van chữa cháy Ø50 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
179 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm (ống thép tráng kẽm Ø90 dày 2,9mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
180 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (ống thép tráng kẽm Ø60 dày 2,9mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
181 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm (co thép tráng kẽm Ø90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
182 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm (co thép tráng kẽm Ø60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
183 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm (Tê thép tráng kẽm Ø90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm (Tê thép tráng kẽm Ø90/90/60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
185 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm (Tê thép tráng kẽm Ø60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
186 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm (mặt bích thép tráng kẽm Ø90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
187 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (măng sông thép tráng kẽm Ø60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
188 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (rắc co thép tráng kẽm Ø60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
189 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm (bộ chống rung Ø90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
190 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm (Y lọc rác Ø90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
191 Lắp đặt van xả khí, ĐK 89mm (van 1 chiều Ø90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
192 Lắp đặt van xả khí, ĐK 89mm (van 2 chiều mở bướm Ø90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
193 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm (ống hút + luppe Ø90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
194 Băng keo quấn đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
195 Sơn chống sét + sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
196 Cung cấp và lắp đặt giá treo ống STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
197 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (trụ chờ tiếp nước xe chữa cháy(hình U) 2 họng D=65 mm, thân trụ D=100mm, cao 0,75m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
198 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
199 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
200 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
201 Cung cấp và lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
202 Cung cấp và lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
203 ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0.0 0 0.0
204 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn huỳnh quang siêu mỏng 1 bóng 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
205 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang siêu mỏng 2 bóng 1,2m ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 bộ
206 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn led ốp trần Ø220 14W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
207 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn sự cố ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
208 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn EXIT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
209 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
210 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
211 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
212 Lắp đặt công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
213 Lắp đặt công tắc 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
214 Lắp đặt công tắc 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
215 Lắp đặt công tắc 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
216 Lắp đặt công tắc 2 hạt (2 dimmer quạt trên mặt 2 AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
217 Lắp đặt công tắc 4 hạt (4 dimmer quạt trên mặt 4 AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
218 Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
219 Lắp đặt công tắc 3 hạt (công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
220 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm (tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
221 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
222 Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc chuyển mạch Ampe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
223 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
224 Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc chuyển mạch Ampe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
225 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn báo pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
226 Lắp đặt công tắc 1 hạt (cầu chì 5A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
227 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Thanh cái đồng 5x30x250mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
228 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm (tủ điện âm tường 24 đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
229 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm (tủ điện âm tường 18 đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
230 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm ( tủ điện âm tường 6 đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
231 Lắp đặt MCB 2P-150A , dòng cắt 25kA Schneider Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
232 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
233 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
234 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
235 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
236 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
237 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
238 Lắp đặt đồng hồ Rơ le (thiết bị chống sét lan truyền 3P+N ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
239 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.660 m
240 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.696 m
241 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491 m
242 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
243 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
244 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (ống điện nhựa Ø 20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
245 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm ( ống điện nhựa Ø 32) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
246 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100 m
247 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (nối măng sông các loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 cái
248 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm (đế âm công tắc, ổ cắm AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 hộp
249 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (đầu nối ven răng các loại AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 cái
250 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (hộp tròn nối dây + nắp AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 hộp
251 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm (hộp nối dây vuông 150x150 AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 hộp
252 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
253 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (dây đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
254 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
255 CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
256 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m ( kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
257 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
258 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (dây chống sét 50mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
259 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (ống điện nhựa âm tường Ø 32 AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
260 Cung cấp và lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
261 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
262 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối
263 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm (bộ đếm sét ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
264 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm (hộp kiểm tra điện trở đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
265 Cung cấp và lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
266 Đo kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
267 THANG THOÁT HIỂM 0.0 0 0.0
268 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 100m3
269 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0734 100m3
270 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7296 m3
271 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1888 m3
272 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1438 m3
273 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0575 m3
274 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
275 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 100m2
276 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
277 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
278 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
279 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
280 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
281 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 tấn
282 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0611 tấn
283 Lắp dựng xà dầm, giằng bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <=5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
284 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,3036 m2
285 Cung cấp, lắp đặt bulong M30x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
286 Cung cấp, lắp đặt bulong M24x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
287 Cung cấp, lắp đặt bulong M16x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
288 Cung cấp, lắp đặt bulong M16x45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
289 Cung cấp, lắp đặt bulong M16x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
290 NHÀ BẢO VỆ - PHẦN XÂY LẮP 0.0 0 0.0
291 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1048 100m3
292 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0822 100m3
293 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m
294 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
295 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m3
296 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (Gạch không nung 8x8x18cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9805 m3
297 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5408 m3
298 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 100m2
299 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 (BT lót móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
300 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8945 m3
301 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 (Cổ cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
302 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
303 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4738 m3
304 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1985 m3
305 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
306 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột , cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
307 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1985 100m2
308 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2755 100m2
309 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (d8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
310 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
311 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m (d12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0753 tấn
312 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
313 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0608 tấn
314 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (Đà sê nô- kèo - d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
315 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (Đà sê nô- kèo - d12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
316 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (Đà sê nô- kèo - d14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 tấn
317 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (Giằng tường - d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 tấn
318 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (Giằng tường - d8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 tấn
319 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Sê nô - d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
320 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Sê nô - d8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0411 tấn
321 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Lanh tô - d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0021 tấn
322 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=4m (Lanh tô - d12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
323 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Đan Ô văng - d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
324 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Đan Ô văng - d8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
325 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Thành ô văng - d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
326 CCLĐ cửa đi kính khung nhôm, có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0898 m2
327 CCLĐ cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
328 Cung cấp Xà gồ thép hộp 100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,0179 kg
329 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
330 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 100m2
331 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) - có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3262 m2
332 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) - không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m2
333 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) - có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2862 m2
334 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
335 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
336 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,136 m2
337 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Đà sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,322 m2
338 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,045 m2
339 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5184 m2
340 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,63 m
341 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (Thành sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
342 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 (Dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0544 m2
343 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m2
344 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,326 m2
345 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,286 m2
346 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,136 m2
347 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,825 m2
348 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,462 m2
349 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,286 m2
350 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (dầm, trần, cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,825 m2
351 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
352 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0544 m2
353 HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ 0.0 0 0.0
354 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
355 Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led downlight âm trần Ø110 7W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
356 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
357 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
358 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
359 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm (tủ điện âm tường 9 đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
360 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
361 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
362 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
363 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
364 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
365 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (ống điện nhựa Ø 20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
366 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (măng sông các loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
367 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm (đế âm công tắc, ổ cắm AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
368 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (đầu nối ven răng các loại AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
369 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (hộp tròn nối dây + nắp AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
370 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm (hộp nối dây vuông 150x150 AC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
371 Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
372 Cung cấp bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
373 Cung cấp bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
374 CCLĐ giá treo 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC 3: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT HM SÂN ĐƯỜNG
1 San đầm đất mặt bằng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1523 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (Rải tấm ni lông chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1744 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,744 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7144 10m
5 Xoa phẳng mặt (trong quá trình thi công đã xoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.717,44 m2
6 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1135 100m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6041 100m3
8 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,496 m3
9 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (Cọc tràm ĐK 8-10cm, L = 4,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,33 100m
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 (BT lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,496 m3
11 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 (Đáy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,516 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,952 m3
14 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 (Thành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (Sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,483 m3
16 Bê tông tấm đan,, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 m3
17 Ván khuôn móng dài (Đáy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0488 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m (Đà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m (Thành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7904 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m (Sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2508 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 100m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (Đáy - d10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8415 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (Cột - d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m (Cột - d16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1042 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (D16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2651 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (d8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3669 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao <=16m (d12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m (thành - d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m (thành - d8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3583 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m (D10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7126 tấn
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,83 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,99 m2
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,91 m2
41 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->