Gói thầu: Gói thầu số 6: Khối phòng chức năng và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Khối phòng chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190122074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 17:04:00 đến ngày 2020-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,925,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG(1) | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TT | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Công trình dân dụng | TT | 2,5 | % |
| 4 | Công trình hạ tầng kỹ thuật (HM sân đường – bể nước ngầm) | TT | 2 | % |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY LẮP(2) CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,069 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (gốc D80-100, ngọn D41-45, L>=4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,4005 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện - Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7245 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7245 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2794 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (Nilong lót nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,376 | 100m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 (KT 4x8x18cm, tam cấp + bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 (KT 4x8x18cm, tường bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1333 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, tường ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4384 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, tường ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5544 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1335 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9432 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, câu gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, 4x8x18cm gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6345 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, câu gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 (KT 8x8x18cm, 4x8x18cm gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3961 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4116 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 (lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7245 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,0734 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 (cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8575 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6312 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,728 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4856 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 (bổ trụ mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4431 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5222 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8586 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8146 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4952 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3064 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8954 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1831 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1028 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5728 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1732 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6881 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5603 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2184 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4712 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2954 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9951 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4065 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8077 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2851 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3024 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7415 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4765 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8015 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7852 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1661 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1541 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4914 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6933 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5611 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3527 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2342 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2717 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 94 | Sản xuất lan can sắt (hành lang, inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4866 | tấn |
| 95 | Sản xuất lan can sắt (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | tấn |
| 96 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3299 | kg |
| 97 | Cung cấp thép hộp 40x20x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9723 | kg |
| 98 | Cung cấp thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0246 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,218 | m2 |
| 100 | Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 8x10cm (60x80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 102 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.594,268 | kg |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5943 | tấn |
| 104 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ (0,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5172 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,772 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa đi kính khung nhôm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,772 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 110 | Cung cấp vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,085 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.384,5152 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2425 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,32 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,037 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM M75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,8705 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM M75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,0055 | m2 |
| 119 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,817 | m2 |
| 120 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (dày 1,5cm, có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,9352 | m2 |
| 121 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (dày 1,5cm, có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,858 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,42 | m |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM M75 (có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,1 | m |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Dmin=20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5 | m2 |
| 125 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 (dày 3cm, có đánh màu, Dmin=20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,252 | m2 |
| 126 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mm (gạch 130x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0903 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989,874 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,352 | m2 |
| 129 | Lát gạch bậc cầu thang (Ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,56 | m2 |
| 130 | Bả bằng matít vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.321,423 | m2 |
| 131 | Bả bằng matít vào tường (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,085 | m2 |
| 132 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.824,725 | m2 |
| 133 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,255 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.146,148 | m2 |
| 135 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (cột, sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,255 | m2 |
| 136 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,085 | m2 |
| 137 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,431 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,1884 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (90mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm (90mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 141 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm (90mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm (quả cầu chắn rác Ø90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 143 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY – PHẦN XÂY DỰNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (50% đắp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (50% đắp bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 147 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY – PHẦN LẮP ĐẶT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 148 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (trung tâm báo cháy DCC 8 Plus (8 ZONE)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (nguồn dự phòng + biến thế 220V - 24VDC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 (Dây tín hiệu 12x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100 m |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 154 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 155 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Đầu báo khói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (nút nhấn khẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (còi báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le (điện trở cuối nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 (Dây tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (d16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (măng sông các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (hộp tròn nối dây + nắp AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (đế âm công tắc, ổ cắm AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 165 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – PHẦN XÂY DỰNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (50% đắp bằng tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,584 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (50% đắp bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2558 | 100m3 |
| 169 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – PHẦN LẮP ĐẶT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm (tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Dây cáp nguồn CXV-4x16mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 173 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm (tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm (van chữa cháy Ø50 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm (ống thép tráng kẽm Ø90 dày 2,9mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (ống thép tráng kẽm Ø60 dày 2,9mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm (co thép tráng kẽm Ø90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm (co thép tráng kẽm Ø60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm (Tê thép tráng kẽm Ø90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm (Tê thép tráng kẽm Ø90/90/60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm (Tê thép tráng kẽm Ø60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm (mặt bích thép tráng kẽm Ø90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (măng sông thép tráng kẽm Ø60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (rắc co thép tráng kẽm Ø60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm (bộ chống rung Ø90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm (Y lọc rác Ø90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 89mm (van 1 chiều Ø90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 89mm (van 2 chiều mở bướm Ø90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren, ĐK 89mm (ống hút + luppe Ø90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Băng keo quấn đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 195 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt giá treo ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 197 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (trụ chờ tiếp nước xe chữa cháy(hình U) 2 họng D=65 mm, thân trụ D=100mm, cao 0,75m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 203 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 204 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn huỳnh quang siêu mỏng 1 bóng 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang siêu mỏng 2 bóng 1,2m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn led ốp trần Ø220 14W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn sự cố ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (2 dimmer quạt trên mặt 2 AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (4 dimmer quạt trên mặt 4 AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm (tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 221 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc chuyển mạch Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc chuyển mạch Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn báo pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (cầu chì 5A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Thanh cái đồng 5x30x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 228 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm (tủ điện âm tường 24 đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 229 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm (tủ điện âm tường 18 đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm ( tủ điện âm tường 6 đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 231 | Lắp đặt MCB 2P-150A , dòng cắt 25kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 235 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 237 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 238 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le (thiết bị chống sét lan truyền 3P+N ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.660 | m |
| 240 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.696 | m |
| 241 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (ống điện nhựa Ø 20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm ( ống điện nhựa Ø 32) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (nối măng sông các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| 248 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm (đế âm công tắc, ổ cắm AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | hộp |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (đầu nối ven răng các loại AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 250 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (hộp tròn nối dây + nắp AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | hộp |
| 251 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm (hộp nối dây vuông 150x150 AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 252 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 253 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (dây đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 254 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 255 | CHỐNG SÉT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 256 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m ( kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 258 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (dây chống sét 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (ống điện nhựa âm tường Ø 32 AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 261 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 262 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 263 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm (bộ đếm sét ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 264 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm (hộp kiểm tra điện trở đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 265 | Cung cấp và lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 266 | Đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 267 | THANG THOÁT HIỂM | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 268 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 270 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | m3 |
| 271 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1888 | m3 |
| 272 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | m3 |
| 273 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | m3 |
| 274 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 275 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 276 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 277 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 278 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 279 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 280 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 281 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 282 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0611 | tấn |
| 283 | Lắp dựng xà dầm, giằng bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <=5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 284 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,3036 | m2 |
| 285 | Cung cấp, lắp đặt bulong M30x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 286 | Cung cấp, lắp đặt bulong M24x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 287 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 288 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 289 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 290 | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN XÂY LẮP | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 291 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 292 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 293 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 294 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 295 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 296 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 (Gạch không nung 8x8x18cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9805 | m3 |
| 297 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | m3 |
| 298 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 299 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 (BT lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 300 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8945 | m3 |
| 301 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 (Cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 302 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 303 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4738 | m3 |
| 304 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1985 | m3 |
| 305 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 306 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột , cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 307 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1985 | 100m2 |
| 308 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 309 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 310 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 311 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 312 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 313 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 314 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (Đà sê nô- kèo - d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 315 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (Đà sê nô- kèo - d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 316 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (Đà sê nô- kèo - d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 317 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (Giằng tường - d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 318 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (Giằng tường - d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 319 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Sê nô - d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 320 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Sê nô - d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 321 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Lanh tô - d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 322 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d >10mm, cao <=4m (Lanh tô - d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 323 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Đan Ô văng - d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 324 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Đan Ô văng - d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 325 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m (Thành ô văng - d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 326 | CCLĐ cửa đi kính khung nhôm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0898 | m2 |
| 327 | CCLĐ cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 328 | Cung cấp Xà gồ thép hộp 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0179 | kg |
| 329 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 330 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 331 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) - có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3262 | m2 |
| 332 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 333 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) - có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2862 | m2 |
| 334 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 335 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 336 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,136 | m2 |
| 337 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Đà sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,322 | m2 |
| 338 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,045 | m2 |
| 339 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5184 | m2 |
| 340 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,63 | m |
| 341 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (Thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 342 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 (Dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0544 | m2 |
| 343 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 344 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,326 | m2 |
| 345 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,286 | m2 |
| 346 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,136 | m2 |
| 347 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,825 | m2 |
| 348 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,462 | m2 |
| 349 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,286 | m2 |
| 350 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (dầm, trần, cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,825 | m2 |
| 351 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 352 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0544 | m2 |
| 353 | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 354 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 355 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led downlight âm trần Ø110 7W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 356 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 358 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm (tủ điện âm tường 9 đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 360 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 364 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (ống điện nhựa Ø 20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 366 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (măng sông các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 367 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm (đế âm công tắc, ổ cắm AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 368 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (đầu nối ven răng các loại AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 369 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (hộp tròn nối dây + nắp AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 370 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm (hộp nối dây vuông 150x150 AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 371 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 372 | Cung cấp bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 373 | Cung cấp bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 374 | CCLĐ giá treo 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT HM SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1523 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (Rải tấm ni lông chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1744 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,744 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7144 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt (trong quá trình thi công đã xoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.717,44 | m2 |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1135 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6041 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,496 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (Cọc tràm ĐK 8-10cm, L = 4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,33 | 100m |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 (BT lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,496 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 (Đáy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,516 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 (Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (Sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan,, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài (Đáy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m (Đà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m (Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7904 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m (Sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (Đáy - d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8415 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m (Cột - d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m (Cột - d16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m (D16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2651 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=16m (d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3669 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d >10mm, cao <=16m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m (thành - d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m (thành - d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3583 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m (D10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7126 | tấn |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,83 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,99 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,91 | m2 |
| 41 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi