Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp bao gồm hạng mục chi phí chung và dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200365098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp bao gồm hạng mục chi phí chung và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 16:44:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,363,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1- Đập | |||
| 1 | Bê tông giằng M250 Dmax=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,439 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đập M250 Dmax=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,857 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng gờ chắn M250 Dmax=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,217 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước M200 Dmax=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,856 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bậc cấp M200 Dmax=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng M100 Dmax =6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,899 | 1 m3 |
| 7 | Đá Xây móng RTN xữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,886 | 1 m3 |
| 8 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,973 | 1m3 |
| 9 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,137 | 1 m3 |
| 10 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,752 | 1 m3 |
| 11 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,266 | 1 m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | 1 m2 |
| 13 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,59 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,881 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,574 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,34 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép khung giằng ĐK cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,531 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng RTN xiên ĐK cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | Tấn |
| 20 | Bóc phong hóa bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,395 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.195,464 | 1 m3 |
| 22 | Đào thủ công RTN máI HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,678 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 ( t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,19 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng <=1.8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.731,654 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T Đất có dung trọng <=1.8T/m3, ( tận dụng đất đào đường CT cống và v/c 300m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,49 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 ( tận dụng đất đào đường CT cống và v/c 300m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,761 | 1 m3 |
| 27 | Trồng cỏ kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.920,85 | 1 m2 |
| 28 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.920,85 | 1 m2 |
| 29 | Phát rừng tạo mặt bằng = cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.500 | 1 m2 |
| 30 | Sơn trắng đỏ vạch đo MN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | 1 m2 |
| 31 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch Vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,233 | 1 m3 |
| 32 | Dăm lọc Vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,068 | 1 m3 |
| 33 | Cát lọc Vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,068 | 1 m3 |
| B | 2 - Sửa chữa tràn xã lũ | |||
| C | a. Nâng cấp tràn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 Dmax =2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường tràn M250 Dmax =2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng tường cánh M250 Dmax =2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh M250 Dmax =2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn M250 Dmax =2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bậc cấp dmax= 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng M 150 Dmax=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,85 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,44 | 1 m2 |
| 12 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 1 m3 |
| 13 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng (tận dụng) không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | 1 m3 |
| 14 | Đá Xây mặt bằng Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | 1 m3 |
| 15 | Đá Xây mai dốc thẳng Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m3 |
| 16 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 1m3 |
| 17 | Đánh xờm bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,96 | 1 m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,96 | 1 m2 |
| 19 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,5 | 1m |
| 20 | Vữa XM M100 bù lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1m3 |
| 21 | Keo Ramset apcom G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,677 | 1 tuýp |
| 22 | Gia công cốt thép khoan neo đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 23 | Phát rừng tạo mặt bằng = cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,07 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép bậc cấp đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 28 | Bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | 1 m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,65 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 (t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,823 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,667 | 1 m3 |
| 32 | Sản xuất thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 33 | Làm khớp nối PVC 0.32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | 1 m |
| D | b. Vai tả tràn | |||
| 1 | Bê tông giằng M250 Dmax =2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đập dmax= 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng gờ chắn M250 Dmax =2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng M 100 Dmax=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 1 m3 |
| 5 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,01 | 1 m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,71 | 1 m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m2 |
| 8 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,15 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,63 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,63 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép khung giằng đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép khung giằng đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | Tấn |
| 14 | Bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,73 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T Đất có dung trọng <=1.8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,681 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T Đất có dung trọng <=1.8T/m3 ( K=0.95) ( đất mua tại mỏ và v/c) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,779 | 1 m3 |
| 18 | Trồng cỏ kênh mương, đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | 1 m2 |
| 19 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | 1 m2 |
| E | 3- Cống lấy nước | |||
| F | 3.1- Cửa lấy nước trên đập: Nhà tháp cống | |||
| 1 | Bê tông dầm đỡ + dầm bao đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông sàn tháp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông trụ cột đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông dầm cầu công tác đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản cầu công tác đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn M250 Dmax =2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan đậy sàn vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mố đở cầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,66 | 1 m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 1 m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22 V/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,05 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn thép trụ+tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn thép dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,73 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,71 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn bản cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 1 m2 |
| 23 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,66 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất lan can nhà tháp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 25 | Sản xuất lan can cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 26 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | 1m2 |
| 27 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,23 | 1 m3 |
| 28 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 1 m3 |
| 29 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | 1 m3 |
| 30 | Trồng cỏ kênh mương, đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,59 | 1m2 |
| 31 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,59 | 1m2 |
| 32 | Phát rừng tạo mặt bằng = cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1m2 |
| 33 | Gia công cốt thép dầm giằng đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép dầm giằng đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép sàn đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép sàn đ/kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép bậc cấp +RTN đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép giằng đỉnh đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép giằng đỉnh đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép dầm kê đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép cầu CT đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép cầu CT đ/kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | Tấn |
| G | 3.2- Cửa lấy nước trên đập chính: Cửa vào, ra, thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thân tháp cống, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gia cố móng M250 Dmax =2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, M 100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 1 m3 |
| 7 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,27 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép trụ+tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,1 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | 1 m2 |
| 12 | Khớp nối tấm nhựa PVC 032 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,57 | 1 m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 1 m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 1 m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa Đkính ống 280mm dày 16,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m |
| 18 | Sản xuất đai thép bọc ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 19 | Gỗ ván phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất lan can cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 21 | Sản xuất thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 22 | Gia công cốt thép móc kéo phai đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 23 | Bu lông vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| H | + Thép cửa vào | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | Tấn |
| I | + Thép cửa ra | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | Tấn |
| J | + Thép thân tháp, thân cống dưới tháp | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,931 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | Tấn |
| K | + Thép thân cống sau tháp | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | Tấn |
| L | 3.3- Hố móng + đê quai cống lấy nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.193,53 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 (đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,8 | 1 m3 |
| 3 | Đắp mang cống bằng máy đầm, đất có dung trọng <=1.8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.504,56 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,94 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | m3 |
| 6 | Bê tông mố đở van chặn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 315mm dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m |
| 10 | Lắp đặt van chặn D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp đê quai độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,74 | 1 m3 |
| 12 | Đào phá đê quai bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,74 | 1 m3 |
| 13 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1ca |
| M | 3.4 - Gia công và lắp đặt cửa van cống lấy nước | |||
| 1 | Khe Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | Tấn |
| 2 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | Tấn |
| 3 | Kết cấu khe cửa sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | Tấn |
| 4 | Kết cấu cửa phẳng sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | Tấn |
| 5 | Truc nối, gối đỡ trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | Tấn |
| 6 | Kết cấu khe cửa vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | Tấn |
| 7 | Kết cấu cửa phẳng vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Tấn |
| 8 | Tẩy gỉ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,395 | m2 |
| 9 | Sơn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,79 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ máy vít V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | 4- Đường thi công kết hợp quản lý | |||
| O | 4.1-Tuyến đường TC cống | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,03 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 ( t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | 1 m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường đào độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,76 | 1m2 |
| P | 4.2-Đường thi công kết hợp quản lý | |||
| Q | a. Đường thi công KH quản lý | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,66 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,63 | 1 m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 ( t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,34 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,67 | 1 m3 |
| 5 | Bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,27 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m3 |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng = cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.871,88 | 1 m2 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường đào độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,76 | 1m2 |
| R | b. Đường tạm thi công đập | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá dở đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,03 | 1 m3 |
| S | 4.3- Cống Fi 60 tại K0+508 trên đường | |||
| 1 | LĐ ống BT ly tâm D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đệm ống buy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép trụ+tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | 1 m3 |
| T | 5. Hệ thống kênh mương: | |||
| U | 5.1. Kênh chính và công trình trên tuyến | |||
| V | 5.1.1. Kênh chính đoạn không trung chuyển | |||
| W | *\1- Kênh chính đoạn K0+295.75- K0+534.4; K0+802.3-K0+872.3; K1+64.3-K1+154.15 và K1+907-K2+194.13 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng ngang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông kênh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng ngang đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,894 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông kênh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,16 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1 m3 |
| 9 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635,76 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,3 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,987 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | Tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 1 tấn |
| 18 | Boc phong hóa bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | 1 m3 |
| 20 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,04 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,67 | 1 m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,53 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bờ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1 | m3 |
| X | *\2-Sửa chữa mái kè K0+846,3 đến K0,872,3 | |||
| 1 | Bê tông giằng máI kè đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | 1m2 |
| 3 | Gia công cốt thép giằng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1 m2 |
| 6 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 1 m2 |
| 7 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 rọ |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,89 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5 | 1m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| Y | *\3-Sửa chữa kênh đoạn K0+890.3 đến K1+056.7 | |||
| 1 | Vệ sinh bản đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,65 | 1m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,48 | 1m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,48 | 1m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 0,5x1 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | 1 m3 |
| Z | *\4-Đan vào ngõ nhà dân tại K0+263.5; K0+378.95 và k0+398.6 |
|||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1 tấn |
| AA | *\5-Cửa lấy nước 1 phía K0+16.7/ kênh chính | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 6 | Sản xuất dan van Cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| AB | *\6-Cửa điều tiết tại K0+17.2 / kênh chính | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 8 | Sản xuất dan van cửa điều tiết tại K0+17.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| AC | *\7-Cửa lấy nước 1 phía K1+65.7; K1+68,2: K1+241,6; K1+386,3; K1+543/ kênh chính | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 9 | Sản xuất dàn van Cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | t.bộ |
| AD | *\8-2 Cửa lấy nước 1 phía K1+691,3; K1+907,4/ kênh chính | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 9 | Sản xuất đan van Cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bộ |
| AE | *\9-Cửa điều tiết tại K2+0 / kênh chính | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 8 | Sản xuất dan van cửa điều tiết tại K0+907.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| AF | *\10-Cửa điều tiết tại K1+242.1 / kênh chính | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 8 | Sản xuất dan van cửa điều tiết tại K0+907.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| AG | *\11-Cụm Cống qua đường + dốc nước K0+488.2 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1 m3 |
| 4 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép cống qua đường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép dốc nước d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bờ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | 1 m3 |
| AH | *\12-Xử lý cầu máng đoạn từ K0+872,31-K0+890,29 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m2 |
| 5 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN 92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 1m |
| 6 | Làm sạch mặt đáy cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | 1m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | Tấn |
| 9 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m |
| 10 | Keo Ramset apcom G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,769 | 1 tuýp |
| AI | *\13-Xử lý cầu máng đoạn từ K2+194,13 -K2+209,09 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 m2 |
| 5 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN 92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 1m |
| 6 | Làm sạch mặt đáy cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 1m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | Tấn |
| 9 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m |
| 10 | Keo Ramset apcom G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tuýp |
| AJ | 5.1.2.Kênh chính đoạn trung chuyển 100 m | |||
| AK | *\1- Kênh chính K0+5.09- K0+295.75; K1+154.15- K1+543 và K1+543-K1+907 | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,32 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông kênh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,94 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,19 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.404,88 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,3 | 1m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,017 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | Tấn |
| 10 | Boc phong hóa bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,59 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,81 | 1 m3 |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,13 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,72 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,75 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bờ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,72 | m3 |
| AL | *\2-Sửa chữa kênh đoạn K0+634,9đến K0+802,3 | |||
| 1 | Vệ sinh bản đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,24 | 1m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,15 | 1m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,15 | 1m2 |
| 4 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 0,5x1 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,977 | 1 m3 |
| AM | *\3- Cửa lấy nước (CLN) 1 phía trên kênh chính tại K0+634,9 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 9 | Sản xuất dan van CLN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| AN | *\4-Cửa lấy nước tại K1+27,2 trên kênh chính | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 9 | Sản xuất dan van CLN tại K1+27,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| AO | *\5-Xử lý cầu máng đoạn từ K0+534,39-K0+543,3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m2 |
| 5 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN 92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1m |
| 6 | làm sạch mặt đáy cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 1m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| AP | *\6-Cống tiêu Fi 60 tại K0+151 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống buy đúc sẳn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn thép ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | 1m2 |
| 8 | Gỗ ván phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép ống buy d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 11 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | 1 m3 |
| AQ | *\7-Cống tiêu hộp tại K0+682 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng kênh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường kênh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cống qua đường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 13 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 1 m3 |
| AR | *\8-Cống qua đường K1+798,8 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cống qua đường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 11 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m3 |
| AS | 5.2. Tuyến kênh nhánh N2 và công trình trên tuyến | |||
| AT | *\9- Kênh N2 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,513 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông kênh đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,124 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,78 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,38 | 1m2 |
| 7 | Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | Tấn |
| 9 | Boc phong hóa bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,024 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,619 | 1 m3 |
| AU | *\10- 2 bậc nước trên kênh N2 tại K0+22,45; K0+84,1 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 1m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 8 | Sản xuất dan van V0.5 trên Bậc nước kênh N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bô |
| 9 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi