Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp bao gồm hạng mục chi phí chung và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200365098-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp bao gồm hạng mục chi phí chung và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200264260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 16:44:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,363,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1- Đập
1 Bê tông giằng M250 Dmax=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,439 1 m3
2 Bê tông mặt đập M250 Dmax=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,857 1 m3
3 Bê tông móng gờ chắn M250 Dmax=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,217 1 m3
4 Bê tông rãnh nước M200 Dmax=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,856 1 m3
5 Bê tông bậc cấp M200 Dmax=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng M100 Dmax =6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,899 1 m3
7 Đá Xây móng RTN xữa XM cát vàng M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,886 1 m3
8 Vữa lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,973 1m3
9 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,137 1 m3
10 Dăm lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,752 1 m3
11 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,266 1 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 1 m2
13 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,59 1 m2
14 Ván khuôn mặt đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 1 m2
15 Ván khuôn thép khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,881 1 m2
16 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213,574 1 m2
17 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,34 1 m2
18 Gia công cốt thép khung giằng ĐK cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,531 Tấn
19 Gia công cốt thép móng RTN xiên ĐK cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 Tấn
20 Bóc phong hóa bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,395 1 m3
21 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.195,464 1 m3
22 Đào thủ công RTN máI HL Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,678 1 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 ( t/d đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,19 1 m3
24 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T Đất có dung trọng <=1.8T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.731,654 1 m3
25 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T Đất có dung trọng <=1.8T/m3, ( tận dụng đất đào đường CT cống và v/c 300m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,49 1 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 ( tận dụng đất đào đường CT cống và v/c 300m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,761 1 m3
27 Trồng cỏ kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.920,85 1 m2
28 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.920,85 1 m2
29 Phát rừng tạo mặt bằng = cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.500 1 m2
30 Sơn trắng đỏ vạch đo MN Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,864 1 m2
31 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch Vật thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,233 1 m3
32 Dăm lọc Vật thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,068 1 m3
33 Cát lọc Vật thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,068 1 m3
B 2 - Sửa chữa tràn xã lũ
C a. Nâng cấp tràn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
3 Bê tông móng M250 Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,05 1 m3
4 Bê tông tường tràn M250 Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,83 1 m3
5 Bê tông móng tường cánh M250 Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 1 m3
6 Bê tông tường cánh M250 Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 1 m3
7 Bê tông gờ chắn M250 Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 1 m3
8 Bê tông bậc cấp dmax= 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng M 150 Dmax=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 1 m3
10 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,85 1 m2
11 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,44 1 m2
12 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 1 m3
13 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng (tận dụng) không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,19 1 m3
14 Đá Xây mặt bằng Vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 1 m3
15 Đá Xây mai dốc thẳng Vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 m3
16 Vữa lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 1m3
17 Đánh xờm bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,96 1 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,96 1 m2
19 Khoan lỗ d42mm để cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,5 1m
20 Vữa XM M100 bù lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 1m3
21 Keo Ramset apcom G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,677 1 tuýp
22 Gia công cốt thép khoan neo đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
23 Phát rừng tạo mặt bằng = cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,07 1 m2
24 Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 Tấn
25 Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 Tấn
26 Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 Tấn
27 Gia công cốt thép bậc cấp đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 Tấn
28 Bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,94 1 m3
29 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,65 1 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 (t/d đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,823 1 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,667 1 m3
32 Sản xuất thang leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
33 Làm khớp nối PVC 0.32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 1 m
D b. Vai tả tràn
1 Bê tông giằng M250 Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 1 m3
2 Bê tông mặt đập dmax= 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 1 m3
3 Bê tông móng gờ chắn M250 Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng M 100 Dmax=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 1 m3
5 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,01 1 m3
6 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,71 1 m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 1 m2
8 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,15 1 m2
9 Ván khuôn mặt đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 1 m2
10 Ván khuôn thép khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,63 1 m2
11 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,63 1 m2
12 Gia công cốt thép khung giằng đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 Tấn
13 Gia công cốt thép khung giằng đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 Tấn
14 Bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3 1 m3
15 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,73 1 m3
16 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T Đất có dung trọng <=1.8T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,681 1 m3
17 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T Đất có dung trọng <=1.8T/m3 ( K=0.95) ( đất mua tại mỏ và v/c) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,779 1 m3
18 Trồng cỏ kênh mương, đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,06 1 m2
19 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,06 1 m2
E 3- Cống lấy nước
F 3.1- Cửa lấy nước trên đập: Nhà tháp cống
1 Bê tông dầm đỡ + dầm bao đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 1 m3
2 Bê tông sàn tháp đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 1 m3
3 Bê tông giằng mái đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 1 m3
4 Bê tông trụ cột đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 1 m3
5 Bê tông dầm cầu công tác đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 1 m3
6 Bê tông bản cầu công tác đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 1 m3
7 Bê tông gờ chắn M250 Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 1 m3
8 Bê tông bậc cấp đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 1 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan đậy sàn vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 1 m3
10 Bê tông mố đở cầu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 1 m3
11 Bê tông rãnh nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 1 m3
12 Bê tông đá dăm lót móng, đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 1 m3
13 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,66 1 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 1 m2
15 Lợp mái ngói 22 V/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,37 1 m2
16 Ván khuôn bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 1 m2
17 Ván khuôn thép trụ+tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 1 m2
18 Ván khuôn thép dầm, giằng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,73 1 m2
19 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,71 1 m2
20 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 1 m2
21 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3 1 m2
22 Ván khuôn bản cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 1 m2
23 Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,66 1 m2
24 Sản xuất lan can nhà tháp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
25 Sản xuất lan can cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
26 Sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 1m2
27 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,23 1 m3
28 Dăm lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 1 m3
29 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,92 1 m3
30 Trồng cỏ kênh mương, đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,59 1m2
31 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,59 1m2
32 Phát rừng tạo mặt bằng = cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 1m2
33 Gia công cốt thép dầm giằng đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 Tấn
34 Gia công cốt thép dầm giằng đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 Tấn
35 Gia công cốt thép sàn đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 Tấn
36 Gia công cốt thép sàn đ/kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Tấn
37 Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
38 Gia công cốt thép cột, trụ đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 Tấn
39 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 Tấn
40 Gia công cốt thép bậc cấp +RTN đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 Tấn
41 Gia công cốt thép giằng đỉnh đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 Tấn
42 Gia công cốt thép giằng đỉnh đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
43 Gia công cốt thép dầm kê đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
44 Gia công cốt thép cầu CT đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 Tấn
45 Gia công cốt thép cầu CT đ/kính cốt thép d>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 Tấn
G 3.2- Cửa lấy nước trên đập chính: Cửa vào, ra, thân cống
1 Bê tông móng chiều rộng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,86 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 1 m3
3 Bê tông thân tháp cống, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1 m3
5 Bê tông gia cố móng M250 Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, M 100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 1 m3
7 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,27 1 m2
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 1 m2
9 Ván khuôn thép trụ+tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,1 1 m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 1 m2
11 Ván khuôn gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,21 1 m2
12 Khớp nối tấm nhựa PVC 032 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,57 1 m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 1 m2
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1 m2
16 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 1 m2
17 LĐ ống nhựa Đkính ống 280mm dày 16,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1m
18 Sản xuất đai thép bọc ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
19 Gỗ ván phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1 m3
20 Sản xuất lan can cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
21 Sản xuất thang leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
22 Gia công cốt thép móc kéo phai đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
23 Bu lông vòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
H + Thép cửa vào
1 Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 Tấn
2 Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 Tấn
3 Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 Tấn
4 Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 Tấn
I + Thép cửa ra
1 Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 Tấn
2 Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 Tấn
3 Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 Tấn
4 Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 Tấn
J + Thép thân tháp, thân cống dưới tháp
1 Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 Tấn
2 Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d>18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 Tấn
3 Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,931 Tấn
4 Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d>18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 Tấn
K + Thép thân cống sau tháp
1 Gia công cốt thép móng đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 Tấn
2 Gia công cốt thép tường đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 Tấn
L 3.3- Hố móng + đê quai cống lấy nước
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 (đất cấp II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.193,53 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 (đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,8 1 m3
3 Đắp mang cống bằng máy đầm, đất có dung trọng <=1.8T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.504,56 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,94 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,81 m3
6 Bê tông mố đở van chặn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng, đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 1 m2
9 LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 315mm dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1m
10 Lắp đặt van chặn D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đắp đê quai độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,74 1 m3
12 Đào phá đê quai bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,74 1 m3
13 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1ca
M 3.4 - Gia công và lắp đặt cửa van cống lấy nước
1 Khe Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 Tấn
2 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 Tấn
3 Kết cấu khe cửa sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 Tấn
4 Kết cấu cửa phẳng sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 Tấn
5 Truc nối, gối đỡ trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 Tấn
6 Kết cấu khe cửa vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 Tấn
7 Kết cấu cửa phẳng vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 Tấn
8 Tẩy gỉ kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,395 m2
9 Sơn bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,79 m2
10 Cung cấp và lắp đặt bộ máy vít V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
N 4- Đường thi công kết hợp quản lý
O 4.1-Tuyến đường TC cống
1 Bóc phong hóa bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,2 1 m3
2 Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,65 1 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,03 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 ( t/d đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 1 m3
5 Lu tăng cường nền đường đào độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,76 1m2
P 4.2-Đường thi công kết hợp quản lý
Q a. Đường thi công KH quản lý
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,66 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,63 1 m3
3 Đắp lề đường bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.95 ( t/d đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,34 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,67 1 m3
5 Bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,27 1 m3
6 Bê tông mặt đường, đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m3
7 Phát rừng tạo mặt bằng = cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.871,88 1 m2
8 Lu tăng cường nền đường đào độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188,76 1m2
R b. Đường tạm thi công đập
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,5 1 m3
2 Đào phá dở đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,03 1 m3
S 4.3- Cống Fi 60 tại K0+508 trên đường
1 LĐ ống BT ly tâm D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
2 Bê tông móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 1 m3
4 Bê tông đệm ống buy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 1 m2
7 Ván khuôn thép trụ+tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 1 m2
8 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 1 m3
T 5. Hệ thống kênh mương:
U 5.1. Kênh chính và công trình trên tuyến
V 5.1.1. Kênh chính đoạn không trung chuyển
W *\1- Kênh chính đoạn K0+295.75- K0+534.4; K0+802.3-K0+872.3; K1+64.3-K1+154.15 và K1+907-K2+194.13
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 1 m3
2 Bê tông giằng ngang đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 1 m3
4 Bê tông kênh đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 1 m3
5 Bê tông giằng ngang đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,894 1 m3
7 Bê tông kênh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,16 1 m3
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1 m3
9 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7 1 m2
10 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,56 1 m3
11 Quét nhựa bitum , dán giấy dầu 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,91 1 m2
12 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635,76 1 m2
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,3 1m2
14 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 1 m2
15 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,987 Tấn
16 Gia công cốt thép tường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 Tấn
17 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 1 tấn
18 Boc phong hóa bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 1m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 1 m3
20 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,04 1 m3
21 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,67 1 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,53 m3
23 Phá dỡ kết cấu bờ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,1 m3
X *\2-Sửa chữa mái kè K0+846,3 đến K0,872,3
1 Bê tông giằng máI kè đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 1m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 1m2
3 Gia công cốt thép giằng d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 Tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1 m3
5 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 1 m2
6 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 1 m2
7 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 rọ
8 Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,89 1 m2
9 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,5 1m
10 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,45 1 m3
11 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 1 m3
Y *\3-Sửa chữa kênh đoạn K0+890.3 đến K1+056.7
1 Vệ sinh bản đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,65 1m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,48 1m2
3 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,48 1m2
4 Bê tông móng đá 0,5x1 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 1 m3
Z *\4-Đan vào ngõ nhà dân tại K0+263.5; K0+378.95
và k0+398.6
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m3
2 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1 m2
3 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 1 tấn
AA *\5-Cửa lấy nước 1 phía K0+16.7/ kênh chính
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 1 m3
2 Bê tông tường đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1 m3
3 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 1 m2
4 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 1 m2
5 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Tấn
6 Sản xuất dan van Cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
AB *\6-Cửa điều tiết tại K0+17.2 / kênh chính
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1m2
6 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1 m2
7 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
8 Sản xuất dan van cửa điều tiết tại K0+17.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
AC *\7-Cửa lấy nước 1 phía K1+65.7; K1+68,2: K1+241,6; K1+386,3; K1+543/ kênh chính
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,13 1 m2
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 1m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m2
8 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
9 Sản xuất dàn van Cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 t.bộ
AD *\8-2 Cửa lấy nước 1 phía K1+691,3; K1+907,4/ kênh chính
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 1 m2
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 m2
8 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
9 Sản xuất đan van Cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 t.bộ
AE *\9-Cửa điều tiết tại K2+0 / kênh chính
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
3 Bê tông tường đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1m2
6 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1 m2
7 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
8 Sản xuất dan van cửa điều tiết tại K0+907.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
AF *\10-Cửa điều tiết tại K1+242.1 / kênh chính
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 1 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1m2
6 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 m2
7 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
8 Sản xuất dan van cửa điều tiết tại K0+907.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
AG *\11-Cụm Cống qua đường + dốc nước K0+488.2
1 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 1 m3
2 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 1 m3
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 1 m3
4 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,74 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1 m3
6 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,93 1 m2
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 1m2
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 1m2
9 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 1 m2
10 Gia công cốt thép cống qua đường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 Tấn
11 Gia công cốt thép dốc nước d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
14 Phá dỡ kết cấu bờ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
15 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 1 m3
16 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,93 1 m3
AH *\12-Xử lý cầu máng đoạn từ K0+872,31-K0+890,29
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 1 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 1m2
4 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m2
5 Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN 92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 1m
6 Làm sạch mặt đáy cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 1m2
7 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1 m3
8 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 Tấn
9 Khoan lỗ d42mm để cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 1m
10 Keo Ramset apcom G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,769 1 tuýp
AI *\13-Xử lý cầu máng đoạn từ K2+194,13 -K2+209,09
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 1m2
4 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 1 m2
5 Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN 92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 1m
6 Làm sạch mặt đáy cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 1m2
7 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
8 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 Tấn
9 Khoan lỗ d42mm để cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m
10 Keo Ramset apcom G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tuýp
AJ 5.1.2.Kênh chính đoạn trung chuyển 100 m
AK *\1- Kênh chính K0+5.09- K0+295.75; K1+154.15- K1+543 và K1+543-K1+907
1 Bê tông giằng ngang đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,32 1 m3
3 Bê tông kênh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,94 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 1 m3
5 Quét nhựa bitum , dán giấy dầu 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,19 1 m2
6 Ván khuôn kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.404,88 1 m2
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,3 1m2
8 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,017 Tấn
9 Gia công cốt thép tường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 Tấn
10 Boc phong hóa bằng máy ủi 110cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,59 1m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,81 1 m3
12 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,13 1 m3
13 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,72 1 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,75 m3
15 Phá dỡ kết cấu bờ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,72 m3
AL *\2-Sửa chữa kênh đoạn K0+634,9đến K0+802,3
1 Vệ sinh bản đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,24 1m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,15 1m2
3 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,15 1m2
4 Bê tông móng Vữa bê tông đá 0,5x1 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,977 1 m3
AM *\3- Cửa lấy nước (CLN) 1 phía trên kênh chính tại K0+634,9
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 1 m2
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m2
8 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Tấn
9 Sản xuất dan van CLN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
AN *\4-Cửa lấy nước tại K1+27,2 trên kênh chính
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 1 m2
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1m2
7 Ván khuôn thép tấm đan 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m2
8 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Tấn
9 Sản xuất dan van CLN tại K1+27,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
AO *\5-Xử lý cầu máng đoạn từ K0+534,39-K0+543,3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m2
4 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 1 m2
5 Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN 92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 1m
6 làm sạch mặt đáy cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 1m2
7 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 m3
AP *\6-Cống tiêu Fi 60 tại K0+151
1 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 1 m3
2 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1 m3
3 Bê tông ống buy đúc sẳn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 1 m2
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 1m2
7 Ván khuôn thép ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 1m2
8 Gỗ ván phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 m3
9 Gia công cốt thép móng d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 Tấn
10 Gia công cốt thép ống buy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 Tấn
11 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 1 m3
12 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 1 m3
AQ *\7-Cống tiêu hộp tại K0+682
1 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 1 m3
2 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 1 m3
3 Bê tông móng kênh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1 m3
4 Bê tông tường kênh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1 m3
6 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 1 m2
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 1m2
8 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 1 m2
9 Gia công cốt thép cống qua đường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 Tấn
10 Gia công cốt thép móng d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
11 Gia công cốt thép tường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 Tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
13 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 1 m3
14 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 1 m3
AR *\8-Cống qua đường K1+798,8
1 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 1 m3
2 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 1 m2
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 1m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m2
8 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 1 m2
9 Gia công cốt thép cống qua đường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 Tấn
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 1 tấn
11 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1 m3
12 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 1 m3
AS 5.2. Tuyến kênh nhánh N2 và công trình trên tuyến
AT *\9- Kênh N2
1 Bê tông móng đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,513 1 m3
2 Bê tông kênh đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,124 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 1 m3
4 Quét nhựa bitum , dán giấy dầu 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 1 m2
5 Ván khuôn kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,78 1 m2
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,38 1m2
7 Gia công cốt thép đáy kênh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 Tấn
8 Gia công cốt thép tường d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 Tấn
9 Boc phong hóa bằng máy ủi 110cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,024 1m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 1 m3
11 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,619 1 m3
AU *\10- 2 bậc nước trên kênh N2 tại K0+22,45; K0+84,1
1 Bê tông móng đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 1 m3
2 Bê tông tường đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 1 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 1 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 1m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1 m2
7 Gia công cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 Tấn
8 Sản xuất dan van V0.5 trên Bậc nước kênh N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bô
9 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 1 m3
10 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->