Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Bình Thuận, xã Bình Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366865-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học Bình Thuận, xã Bình Thuận
Số hiệu KHLCNT 20200366776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 08:42:00 đến ngày 2020-04-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B Phần nền móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0107 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 25,2672 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,9107 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 17,0569 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2873 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,7056 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,9072 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0706 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 1,0893 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,8641 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 33,8012 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 3,0995 m3
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 19,6582 m3
14 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,16 m3
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 37,4096 m2
16 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,9797 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 47,0808 m2
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 45,27 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2574 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1023 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0921 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 93 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,294 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,0266 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1834 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,0318 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,5725 tấn
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,5575 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 3,017 100m3
30 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,0921 100m3
31 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,0921 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 29,9126 m3
33 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 45,27 m2
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 61,928 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 61,928 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Gờ quanh nhà cốt 0.00) Chương V. E-HSMT 140,76 m
C Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,5453 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,1081 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,1223 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1223 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,2685 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,9134 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,9944 tấn
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,7 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 7,7 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,9086 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,6741 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0768 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,062 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,08 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0945 tấn
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,642 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,704 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 10,704 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 41,82 m
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,6532 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,1948 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2894 tấn
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,4867 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 19,4867 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 22,2176 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,0196 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,489 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,4741 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,8887 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,8235 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,6558 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,6032 tấn
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 98,6512 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 98,6512 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 53,8026 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,0279 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 5,0119 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 1,0339 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 5,7569 tấn
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 501,1984 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 501,1984 m2
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 117,288 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 60,113 m2
44 Ống thoát nước mái sảnh D21 Chương V. E-HSMT 4 Cái
45 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 89,7 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 89,7 m
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 5,2474 100m2
D Phần cửa
1 Sản xuất cửa pano kính khung thép Chương V. E-HSMT 106,8 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 106,8 m2
3 Bản lề cối cửa đi, cửa Sổ Chương V. E-HSMT 392 cái
4 Khóa cửa then cải quả trùy tráng kẽm + Khóa Chương V. E-HSMT 12 bộ
5 Chốt đứng cửa đi, cửa sổ và ô thoáng Chương V. E-HSMT 92
6 Thép góc 50x50x4 làm khuôn (Vật liệu và nhân công SX) Chương V. E-HSMT 866,592 kg
7 Thép 50x100x1,8 làm đố ngang cửa Chương V. E-HSMT 55,2 M
8 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V. E-HSMT 283,2 m
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 69,6576 m2
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 1,3522 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 75,12 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 75,12 m2
13 Sản xuất vách kính cửa Chương V. E-HSMT 14,966 m2
14 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. E-HSMT 14,966 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 76,596 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 76,596 m2
E Phần thân mái
1 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 46,3337 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 39,7549 m3
3 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,0764 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,0764 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 251,692 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 251,692 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 735,18 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 735,18 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 81,312 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 81,312 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V. E-HSMT 62,72 m2
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,2558 m3
13 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 8,8044 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,168 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0133 tấn
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,4 m2
17 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6281 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6281 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,8801 100m2
20 Tôn úp nóc trên mái Chương V. E-HSMT 44,58 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V. E-HSMT 0,85 100m
22 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 10 cái
23 Phễu thu Chương V. E-HSMT 10 cái
24 Cút nhựa Chương V. E-HSMT 10 cái
25 Bật đỡ ống Chương V. E-HSMT 50 cái
26 Đinh vít Chương V. E-HSMT 100 cái
27 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 4 tuýp
28 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2284 m3
29 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,3951 m3
30 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7785 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 24,572 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 24,572 m2
33 Lắp đặt ống nhựa D27 Chương V. E-HSMT 0,067 100m
34 Inox làm lan can Chương V. E-HSMT 506,0462 kg
35 Đắp cát tôn bục giảng Chương V. E-HSMT 3,5202 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 439,8178 m2
37 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8048 m3
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 25,1837 m2
39 Cửa lên mái có nắp tôn + khóa Chương V. E-HSMT 1 bộ
40 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
41 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 427,16 m
F Sân bê tông trước nhà
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 4,914 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,466 m3
3 Cắt mạch sân bê tông Chương V. E-HSMT 60 M
G Điện chiếu sáng
1 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Chương V. E-HSMT 16 cái
2 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 18 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 16 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Hạt công tắc cầu thang Chương V. E-HSMT 2 Cái
6 Băng dính Chương V. E-HSMT 10 cuộn
7 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
8 ống ghen luồn dây Chương V. E-HSMT 330 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V. E-HSMT 7 cái
10 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 120 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 360 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 20 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 75 m
15 Tê cút Chương V. E-HSMT 30 cái
16 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 300 cái
17 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Chương V. E-HSMT 18 cái
18 Tủ điện tổng 350x250x150 Chương V. E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 8 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 36 bộ
21 Hộp nối dây Chương V. E-HSMT 14 hộp
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 24 cái
23 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 24 cái
24 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
25 Bình bột chữa cháy Chương V. E-HSMT 4 cái
26 Bình khí cứu hoả Chương V. E-HSMT 2 cái
27 Nội quy tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 2 cái
28 Tủ đựng bình Chương V. E-HSMT 2 cái
H Chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 46 m
4 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 16 cái
5 Sứ nhồi VXM Chương V. E-HSMT 3 cái
6 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 điểm
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 15 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V. E-HSMT 67 m
9 Bù giá thép D12 lên 14 Chương V. E-HSMT 21,44 kg
10 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 8 cọc
11 Thép bản Chương V. E-HSMT 11,4806 kg
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 0,585 m2
13 Nhân công lắp dựng Chương V. E-HSMT 2 Công
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 25,728 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 25,728 m3
I HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa EU 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->