Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Bình Thuận, xã Bình Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường tiểu học Bình Thuận, xã Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 08:42:00 đến ngày 2020-04-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,043,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0107 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 25,2672 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,9107 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 17,0569 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2873 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,7056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,9072 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,0893 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,8641 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 33,8012 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,0995 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,6582 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,4096 | m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,9797 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,0808 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,27 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2574 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 93 | cái |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,294 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0266 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0318 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,5725 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,5575 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,017 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,0921 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,0921 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 29,9126 | m3 |
| 33 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,27 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 61,928 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 61,928 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Gờ quanh nhà cốt 0.00) | Chương V. E-HSMT | 140,76 | m |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,5453 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,1081 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,9134 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,9944 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,9086 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,6741 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,642 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,704 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 10,704 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,82 | m |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,6532 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,1948 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2894 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,4867 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 19,4867 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,2176 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,0196 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,4741 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,8887 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,8235 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,6558 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,6032 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 98,6512 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 98,6512 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 53,8026 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,0279 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,0119 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 1,0339 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 5,7569 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 501,1984 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 501,1984 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 117,288 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 60,113 | m2 |
| 44 | Ống thoát nước mái sảnh D21 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 89,7 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 89,7 | m |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 5,2474 | 100m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa pano kính khung thép | Chương V. E-HSMT | 106,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 106,8 | m2 |
| 3 | Bản lề cối cửa đi, cửa Sổ | Chương V. E-HSMT | 392 | cái |
| 4 | Khóa cửa then cải quả trùy tráng kẽm + Khóa | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Chốt đứng cửa đi, cửa sổ và ô thoáng | Chương V. E-HSMT | 92 | |
| 6 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn (Vật liệu và nhân công SX) | Chương V. E-HSMT | 866,592 | kg |
| 7 | Thép 50x100x1,8 làm đố ngang cửa | Chương V. E-HSMT | 55,2 | M |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 283,2 | m |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 69,6576 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 1,3522 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 75,12 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 75,12 | m2 |
| 13 | Sản xuất vách kính cửa | Chương V. E-HSMT | 14,966 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. E-HSMT | 14,966 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 76,596 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 76,596 | m2 |
| E | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 46,3337 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 39,7549 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0764 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0764 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 251,692 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 251,692 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 735,18 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 735,18 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 81,312 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 81,312 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V. E-HSMT | 62,72 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,2558 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,8044 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6281 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6281 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,8801 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 44,58 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 22 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Bật đỡ ống | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 26 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 27 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 4 | tuýp |
| 28 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2284 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,3951 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7785 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,572 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 24,572 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 0,067 | 100m |
| 34 | Inox làm lan can | Chương V. E-HSMT | 506,0462 | kg |
| 35 | Đắp cát tôn bục giảng | Chương V. E-HSMT | 3,5202 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 439,8178 | m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8048 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,1837 | m2 |
| 39 | Cửa lên mái có nắp tôn + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 427,16 | m |
| F | Sân bê tông trước nhà | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,466 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V. E-HSMT | 60 | M |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hạt công tắc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | ống ghen luồn dây | Chương V. E-HSMT | 330 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 15 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 300 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 21 | Hộp nối dây | Chương V. E-HSMT | 14 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tủ đựng bình | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 46 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | điểm |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 67 | m |
| 9 | Bù giá thép D12 lên 14 | Chương V. E-HSMT | 21,44 | kg |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 11 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 11,4806 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,585 | m2 |
| 13 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 2 | Công |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 25,728 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 25,728 | m3 |
| I | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa EU | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi