Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 09:53:00 đến ngày 2020-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,454,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195,8993 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,9241 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.097,2338 | m2 |
| 4 | Mài giáp, làm sạch lớp sơn cũ rêu mốc trên tường, cột trụ (NC*0.5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,5069 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 352,6033 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,58 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 753,08 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 258,966 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.104,302 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,624 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,3992 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,4677 | m3 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,3 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ đường ống, phụ kiện và các vật tư vệ sinh khác (thợ bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4191 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4191 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly 15 km bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4191 | 100m3 |
| 23 | Xử lý phế thải sau phá dỡ theo công nghệ nghiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 633,0528 | tấn |
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0043 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8381 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,329 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1644 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,05 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6884 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2904 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7402 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2184 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7909 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,289 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0179 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0581 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1361 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,74 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8971 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9202 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2154 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7524 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4143 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,3205 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2266 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0979 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,127 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6201 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9264 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,559 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7818 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3466 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7818 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3466 | tấn |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2319 | tấn |
| 40 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9044 | tấn |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3314 | tấn |
| 42 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4677 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318,1 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8733 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2122 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4391 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,868 | tấn |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4663 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3589 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,242 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1639 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2069 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m2 |
| 57 | Đổ sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0458 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1052 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3278 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5532 | tấn |
| 61 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2578 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2578 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 266,5 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5339 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6089 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6073 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 68 | Hố khoan D24x200 (khoan cấy móng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Hố khoan D22x300 (khoan cấy cột) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Hố khoan D22x300 (khoan cấy dầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 202 | 1 lỗ khoan |
| 71 | Hố khoan D14x100 (khoan cấy dầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 322 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Hố khoan D14x100 (khoan cấy sàn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 398 | 1 lỗ khoan |
| 73 | Hố khoan D24x200 (khoan cấy thang thép) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Hố khoan D16x120 (khoan cấy thang thép) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | 1 lỗ khoan |
| 75 | Hố khoan D20x160 (khoan cấy thang thép) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 76 | bơm vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | Tuýp |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,824 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4517 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 999,7594 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.023,7059 | m2 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,1733 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,37 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,83 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 265,7372 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,615 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,422 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ tường 15x10, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,16 | m |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.212,1174 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.264,5787 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.212,1174 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 295,813 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 801,4208 | m2 |
| 17 | Lăp dựng con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Sơn tường giả đá ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 218,4472 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granito màu ghi xám 400x400mm (N1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 332,44 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,66 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite màu kem 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 593,2 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,326 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite màu kem 800x800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,68 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm vân đá marble màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,55 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granit vân đá marble màu vàng nhạt 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch granite vân đá marble 600x600mm màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,5095 | m2 |
| 27 | Bo viền đá granite kim sa đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,89 | m2 |
| 28 | Len tường cao 10cm bằng đá granite kim sa đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,17 | md |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 816,9896 | m2 |
| 30 | Bả, sơn hoàn thiện trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 816,9896 | m2 |
| 31 | Làm trần phẳng bằng nhôm (tham khảo nhôm Austrong: CLIP-IN 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm, màu trắng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,53 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,84 | m2 |
| 33 | Láng vữa tạo dốc mac 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,73 | m2 |
| 34 | Chống thấm vệ sinh (tham khảo Sikaproof Membrane, quét 3 lớp, định mức 1.2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,0947 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu kem vàng marble 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 208,6644 | m2 |
| 36 | Vách ngăn WC chịu ẩm (đã bao gồm cánh, bản lề, chân inox 304 và phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,015 | m2 |
| 37 | Lát đá granit kim sa đen dày 20 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,656 | m2 |
| 38 | Khung Inox 304 đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,7 | kg |
| 39 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5261 | m3 |
| 40 | Lát đá granite kim sa đen dày 20 mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,0094 | m2 |
| 41 | Ốp cổ bậc cầu thang bằng đá granite kim sa đen dày 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,4925 | m2 |
| 42 | Len tường cầu thang cao 10cm bằng đá granite kim sa đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 615 | md |
| 43 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,196 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,3873 | m2 |
| 45 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn cầu thang, lan can (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,448 | 1m2 |
| 46 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,542 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,7629 | m2 |
| 48 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,9984 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,45 | m2 |
| 50 | Lớp xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3534 | m3 |
| 51 | Chống thấm vệ sinh (tham khảo Sikaproof Membrane, quét 3 lớp, định mức 1.2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,3316 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,4236 | m2 |
| 53 | Mái lợp tôn Seamlock | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7328 | 100m2 |
| 54 | GC lắp đặt lớp xốp XPS, dày 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,2834 | m2 |
| 55 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,045 | m2 |
| 56 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 57 | Cửa nhôm định hình dày 1.4mm; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,06 | m2 |
| 58 | Cửa nhôm định hình dày 1.4mm sơn tĩnh điện đen mờ; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm định hình dày 1.4mm, cánh mở hất ; kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,6392 | m2 |
| 60 | Vách nhôm định hình dày 1.4mm; kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,098 | m2 |
| 61 | Vách nhôm định hình dày 1.4mm; kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,348 | m2 |
| 62 | Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi; kính chống cháy dày 12mm; giới hạn chịu lửa E170 phút | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,81 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 487 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,034 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (3 lần) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0793 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,8068 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5232 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,2183 | 10m2 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0217 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,9997 | tấn |
| D | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị thu sét D20-L=1500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Bu lông Ecu Inox M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 4 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 5 | Dây giằng neo, tăng đo, ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp đầu nối kiếu ống bao (kẹp chữ C) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần 9W có cảm ứng người | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn tube led 1x18W L1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 9 | Đèn led gắn tường 1x5W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 10 | Công tắc 1 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 2 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Ổ căm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Tủ điện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện 400x300x80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 15 | MCCB-3P-150A-36KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB-3P-32A-15KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB-3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB-2P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Contactor 9A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | CU/XLPE/DSTA/PVC-4x70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | CU/XLPE/PVC-4x16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 25 | CU/XLPE/PVC-4x10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 26 | CU/XLPE/FR-PVC-4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 27 | CU/XLPE/PVC-2x2.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 28 | CU/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 29 | CU/PVC-1x16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 30 | CU/PVC-1x10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 31 | CU/PVC-1x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 32 | CU/PVC-1x2.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 247,5 | m |
| 33 | CU/PVC-1x1.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 562,5 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 270 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 36 | Đèn led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 37 | Đèn downlight led 7W âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 38 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | md |
| 39 | Đèn ốp trần 9W có cảm ứng người | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đèn chùm (tham khảo loại 5 bóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 41 | Công tắc 1 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 42 | Công tắc 2 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Công tắc 3 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 45 | Tủ điện 400x300x80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 46 | Tủ điện 12 mudol | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 47 | MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB-3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 50 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 51 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 52 | CU/XLPE/PVC-4x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 53 | CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93 | m |
| 54 | CU/PVC-1x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94 | m |
| 55 | CU/PVC-1x2.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 508,5 | m |
| 56 | CU/PVC-1x1.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 716,3 | m |
| 57 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408,3 | m |
| 58 | Đèn led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | bộ |
| 59 | Đèn downlight led 7W âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 60 | Đèn ốp trần 9W có cảm ứng người | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 61 | Công tắc 1 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 62 | Công tắc 2 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Ô cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 64 | Tủ điện 400x300x80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 65 | Tủ điện 12 mudol | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 66 | MCB-3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 69 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 70 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 71 | CU/XLPE/PVC-4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 72 | CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 73 | CU/PVC-1x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 74 | CU/PVC-1x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 75 | CU/PVC-1x2.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 922,5 | m |
| 76 | CU/PVC-1x1.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 543,8 | m |
| 77 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 488,8 | m |
| 78 | Đèn led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 79 | Đèn downlight led 7W âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51 | bộ |
| 80 | Đèn ốp trần 9W có cảm ứng người | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 81 | Công tắc 1 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Công tắc 2 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Công tắc 3 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Công tắc 4 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Ô cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 86 | Tủ điện 400x300x80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 87 | Tủ điện 12 mudol | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 88 | MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB-2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 92 | MCB-2P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 93 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 94 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 95 | Contactor 9A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | CU/XLPE/PVC-4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 97 | CU/XLPE/PVC-2x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 98 | CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 99 | CU/PVC-1x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 100 | CU/PVC-1x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 101 | CU/PVC-1x2.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 508,5 | m |
| 102 | CU/PVC-1x1.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 618,8 | m |
| 103 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 375,8 | m |
| E | Nước trong nhà | |||
| 1 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vòi chậu lavabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi 1900x900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi 1000x900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Lô giấy D350 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Van cảm ứng (tham khảo Inax OKUV-32SM) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Bình tích áp 300l loại 10bar (tham khảo VAREM - PENTAX US 300 461 ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Bơm sinh hoạt 3m3/h - H=30m (tham khảo Giá máy bơm Pentax INOX100/62 (cánh phíp)) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bơm tăng áp 3m3/h - H=20m (tham khảo Bơm Pentax INOX 100/00 230/40-50 S.D + EPIC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Van cổng nhựa PPR đường kính DN 25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 25 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 26 | Cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 27 | Tê PPR DN40x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê PPR DN32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Tê PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 30 | Tê PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Tê ren ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 33 | Côn nhựa PP-R DN40x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Côn nhựa PP-R DN32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Côn nhựa PP-R DN25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Đai neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 42 | Ống UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 43 | Ống UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 44 | Ống UPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Ống UPVC D48 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 46 | Tê U.PVC45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 47 | Tê U.PVC45 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê U.PVC45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Tê U.PVC45 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 50 | Tê U.PVC45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 51 | Côn thu D60x48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 52 | Cút U.PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút U.PVC 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 54 | Cút U.PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 55 | Cút U.PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 56 | Cút U.PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 57 | Cút U.PVC 45 độ D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 58 | Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 59 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 60 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 62 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 63 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 64 | Măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 65 | Đai neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107 | bộ |
| 66 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Phễu thu nước sàn D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m |
| 69 | Ống UPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Tê U.PVC45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 72 | Cút U.PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 73 | Bịt xả thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 75 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 76 | Đai neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | bộ |
| F | Hệ thống camera giám sát | |||
| 1 | Đầu ghi kỹ thuật số 8 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Camera Dome cố định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 3 | Camera thân cố định có vỏ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 4 | Màn hình LCD 40" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Switch tầng 8 cổng (loại có cổng quang Giga) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | UPS 500VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp CAT5e (tham khảo Belden) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 (Lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 9 | Bộ chuyển mạch truy cập 18 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 11 | ODF 12P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | ODF 4P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Tổng đài OpenScape Business X8 cấu hình:- 4 trung kế CO- 32 thuê bao analog | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 14 | Mặt 2 cổng chuẩn chữ nhật, màu trắng, có lắp che chống bụi (bao gồm cả đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 15 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 16 | Cáp mạng CAT6 UTP 4P, 24 AWG lõi đặc, vỏ Cm, 305m/ cuộn (tham khảo Belden hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,5 | 10m |
| 17 | Cáp quang đa mốt trong nhà/ngoài trời, ống đệm chặt, chuẩn OM3 50/125μm, loại 4 lõi, hỗ trợ tốc độ 10Gb/s, vỏ bọc FRNC/LSNH | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 10m |
| 18 | N-RACK NETWORKS Cabinet 6U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 19 | Tủ Rack trung tâm Điện nhẹ, 6U, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | UPS 500VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều, dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 12 000Btu/h (tận dụng điều hòa cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều, dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 18 000Btu/h (tận dụng điều hòa cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt gắn tường LL 100m3/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt gắn tường LL 150m3/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt gắn tường LL 500m3/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt gắn trần LL 250m3/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Công bảo dưỡng điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | máy |
| 8 | Nạp ga R410 cho điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,61 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,61 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,47 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 25 | Giá đỡ ống đồng, nước ngưng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | bộ |
| 26 | Dây điện 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 294 | m |
| 27 | Dây điện 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 322 | m |
| 28 | Ống gen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.191 | m |
| H | Bể PCCC và trạm bơm PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6631 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3674 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,464 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,677 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,556 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6908 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4469 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1473 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6836 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,4 | m2 |
| 17 | Chống thấm bể (tham khảo Sikaproof Membrane, quét 3 lớp, định mức 1.2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,21 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,92 | m2 |
| 19 | Đánh nhẵn bằng xi măng nguyên chất (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,26 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,21 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép không gỉ D60x2.0 đặt qua dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m |
| 22 | Nắp bể inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6217 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,532 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,9048 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,532 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,9048 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4313 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1517 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0883 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0808 | tấn |
| 32 | Cửa nhôm màu ghi, kính an toàn 8.38 dán phim mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,205 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,205 | m2 cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3276 | 100m2 |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,093 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9636 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4473 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6054 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3719 | m2 |
| 18 | Đánh nhẵn bằng xi măng nguyên chất (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,7731 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4012 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,5292 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,5292 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,5292 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,72 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,6629 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,6629 | m2 |
| K | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 905,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,052 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,26 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,052 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,052 | 100m2 |
| L | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Máy chủ ghi hình 8 kênh camera IP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Camera Dome cố định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Camera thân cố định có vỏ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Màn hình LCD 40" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch tầng 8 cổng (loại có cổng quang Giga) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | UPS 500VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chuyển mạch truy cập 18 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tổng đài OpenScape Business X8 cấu hình:- 4 trung kế CO- 32 thuê bao analog | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ rack cho hệ thống mạng, thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | N-RACK NETWORKS Cabinet 6U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | UPS 500VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi