Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367346-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200346846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 09:53:00 đến ngày 2020-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,454,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 195,8993 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,9241 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.097,2338 m2
4 Mài giáp, làm sạch lớp sơn cũ rêu mốc trên tường, cột trụ (NC*0.5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 163,5069 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 352,6033 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,58 tấn
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 753,08 m
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 258,966 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.104,302 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,624 m2
15 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,3992 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,4677 m3
17 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,162 1m2
18 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,3 m2
19 Tháo dỡ đường ống, phụ kiện và các vật tư vệ sinh khác (thợ bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 công
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4191 100m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4191 100m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly 15 km bằng ôtô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4191 100m3
23 Xử lý phế thải sau phá dỡ theo công nghệ nghiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 633,0528 tấn
B Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9295 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,0043 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,68 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8381 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2382 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2382 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2382 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,329 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1644 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,05 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,6884 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2904 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7402 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0848 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2184 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7909 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,289 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0179 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0581 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1361 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,74 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,8971 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9202 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2154 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7524 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4143 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,3205 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,2266 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0979 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,127 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6201 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9264 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,559 100m2
35 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7818 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3466 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7818 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3466 tấn
39 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2319 tấn
40 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9044 tấn
41 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3314 tấn
42 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4677 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 318,1 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,8733 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2122 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4391 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,868 tấn
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4663 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3589 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1074 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1074 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1074 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,242 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1639 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2069 100m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,117 100m2
57 Đổ sikagrout 214-11 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0458 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1052 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3278 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5532 tấn
61 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,2578 tấn
62 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,2578 tấn
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 266,5 m2
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5339 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6089 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6073 tấn
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 43 cái
68 Hố khoan D24x200 (khoan cấy móng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 1 lỗ khoan
69 Hố khoan D22x300 (khoan cấy cột) Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 1 lỗ khoan
70 Hố khoan D22x300 (khoan cấy dầm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 202 1 lỗ khoan
71 Hố khoan D14x100 (khoan cấy dầm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 322 1 lỗ khoan
72 Hố khoan D14x100 (khoan cấy sàn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 398 1 lỗ khoan
73 Hố khoan D24x200 (khoan cấy thang thép) Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 1 lỗ khoan
74 Hố khoan D16x120 (khoan cấy thang thép) Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 1 lỗ khoan
75 Hố khoan D20x160 (khoan cấy thang thép) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 1 lỗ khoan
76 bơm vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật tại chương V 47 Tuýp
C Kiến trúc
1 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 186,824 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,4517 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 999,7594 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.023,7059 m2
5 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,1733 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 122,37 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,83 m2
8 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 265,7372 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 262,615 m
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,422 m
11 Trát gờ chỉ tường 15x10, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 198,16 m
12 Công tác bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.212,1174 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.264,5787 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.212,1174 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 295,813 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 801,4208 m2
17 Lăp dựng con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
18 Sơn tường giả đá ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 218,4472 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch granito màu ghi xám 400x400mm (N1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 332,44 m2
20 Lát gạch đất nung 300x300 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,66 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch granite màu kem 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 593,2 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,326 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch granite màu kem 800x800mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,68 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm vân đá marble màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 159,55 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch granit vân đá marble màu vàng nhạt 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch granite vân đá marble 600x600mm màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,5095 m2
27 Bo viền đá granite kim sa đen Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,89 m2
28 Len tường cao 10cm bằng đá granite kim sa đen Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,17 md
29 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật tại chương V 816,9896 m2
30 Bả, sơn hoàn thiện trần thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 816,9896 m2
31 Làm trần phẳng bằng nhôm (tham khảo nhôm Austrong: CLIP-IN 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm, màu trắng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,53 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,84 m2
33 Láng vữa tạo dốc mac 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,73 m2
34 Chống thấm vệ sinh (tham khảo Sikaproof Membrane, quét 3 lớp, định mức 1.2kg/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,0947 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu kem vàng marble 300x600 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 208,6644 m2
36 Vách ngăn WC chịu ẩm (đã bao gồm cánh, bản lề, chân inox 304 và phụ kiện, nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,015 m2
37 Lát đá granit kim sa đen dày 20 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,656 m2
38 Khung Inox 304 đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 128,7 kg
39 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5261 m3
40 Lát đá granite kim sa đen dày 20 mặt bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 87,0094 m2
41 Ốp cổ bậc cầu thang bằng đá granite kim sa đen dày 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,4925 m2
42 Len tường cầu thang cao 10cm bằng đá granite kim sa đen Mô tả kỹ thuật tại chương V 615 md
43 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,196 tấn
44 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,3873 m2
45 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn cầu thang, lan can (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,448 1m2
46 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,542 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,7629 m2
48 Sơn sắt dẹt 3 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,9984 m2
49 Lát gạch đất nung 300x300 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,45 m2
50 Lớp xỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3534 m3
51 Chống thấm vệ sinh (tham khảo Sikaproof Membrane, quét 3 lớp, định mức 1.2kg/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 87,3316 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,4236 m2
53 Mái lợp tôn Seamlock Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7328 100m2
54 GC lắp đặt lớp xốp XPS, dày 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 273,2834 m2
55 Cửa thủy lực kính cường lực 12mm phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,045 m2
56 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Cái
57 Cửa nhôm định hình dày 1.4mm; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, cửa 1 cánh Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,06 m2
58 Cửa nhôm định hình dày 1.4mm sơn tĩnh điện đen mờ; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, cửa 2 cánh Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m2
59 Cửa sổ nhôm định hình dày 1.4mm, cánh mở hất ; kính dán 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,6392 m2
60 Vách nhôm định hình dày 1.4mm; kính dán 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 107,098 m2
61 Vách nhôm định hình dày 1.4mm; kính dán 2 lớp dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 162,348 m2
62 Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện màu ghi; kính chống cháy dày 12mm; giới hạn chịu lửa E170 phút Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,81 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 487 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,034 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (3 lần) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,0793 100m2
66 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 118,8068 m3
67 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5232 tấn
68 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 110,2183 10m2
69 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0217 100m2
70 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,9997 tấn
D Điện trong nhà
1 Lắp đặt thiết bị thu sét D20-L=1500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
2 Bu lông Ecu Inox M10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
4 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
5 Dây giằng neo, tăng đo, ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Kẹp đầu nối kiếu ống bao (kẹp chữ C) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
7 Đèn ốp trần 9W có cảm ứng người Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Đèn tube led 1x18W L1200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 bộ
9 Đèn led gắn tường 1x5W Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
10 Công tắc 1 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Công tắc 2 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Ổ căm đôi 3 cực âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Tủ điện 600x400x250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
14 Tủ điện 400x300x80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
15 MCCB-3P-150A-36KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 MCCB-3P-32A-15KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 MCB-3P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 MCB-3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 MCB-2P-16A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
20 MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
21 MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Contactor 9A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
23 CU/XLPE/DSTA/PVC-4x70 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
24 CU/XLPE/PVC-4x16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
25 CU/XLPE/PVC-4x10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
26 CU/XLPE/FR-PVC-4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
27 CU/XLPE/PVC-2x2.5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
28 CU/PVC-1x35 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
29 CU/PVC-1x16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
30 CU/PVC-1x10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
31 CU/PVC-1x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
32 CU/PVC-1x2.5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 247,5 m
33 CU/PVC-1x1.5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 562,5 m
34 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 270 m
35 Ống nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 105 m
36 Đèn led panel 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 bộ
37 Đèn downlight led 7W âm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
38 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 md
39 Đèn ốp trần 9W có cảm ứng người Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
40 Đèn chùm (tham khảo loại 5 bóng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
41 Công tắc 1 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
42 Công tắc 2 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
43 Công tắc 3 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Ổ cắm đôi 3 cực âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
45 Tủ điện 400x300x80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
46 Tủ điện 12 mudol Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 hộp
47 MCB-3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 MCB-3P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 MCB-2P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
50 MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
51 MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
52 CU/XLPE/PVC-4x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m
53 CU/XLPE/PVC-2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 93 m
54 CU/PVC-1x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 94 m
55 CU/PVC-1x2.5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 508,5 m
56 CU/PVC-1x1.5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 716,3 m
57 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 408,3 m
58 Đèn led panel 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 53 bộ
59 Đèn downlight led 7W âm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
60 Đèn ốp trần 9W có cảm ứng người Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
61 Công tắc 1 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
62 Công tắc 2 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
63 Ô cắm đôi 3 cực âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
64 Tủ điện 400x300x80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
65 Tủ điện 12 mudol Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 hộp
66 MCB-3P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
67 MCB-3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
68 MCB-2P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
69 MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
70 MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
71 CU/XLPE/PVC-4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m
72 CU/XLPE/PVC-2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 125 m
73 CU/PVC-1x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m
74 CU/PVC-1x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 125 m
75 CU/PVC-1x2.5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 922,5 m
76 CU/PVC-1x1.5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 543,8 m
77 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 488,8 m
78 Đèn led panel 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 bộ
79 Đèn downlight led 7W âm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 51 bộ
80 Đèn ốp trần 9W có cảm ứng người Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
81 Công tắc 1 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
82 Công tắc 2 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
83 Công tắc 3 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
84 Công tắc 4 lắp âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
85 Ô cắm đôi 3 cực âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
86 Tủ điện 400x300x80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
87 Tủ điện 12 mudol Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
88 MCB-3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
89 MCB-3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
90 MCB-2P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
91 MCB-2P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
92 MCB-2P-16A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
93 MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
94 MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
95 Contactor 9A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
96 CU/XLPE/PVC-4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m
97 CU/XLPE/PVC-2x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 m
98 CU/XLPE/PVC-2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 m
99 CU/PVC-1x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 m
100 CU/PVC-1x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 m
101 CU/PVC-1x2.5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 508,5 m
102 CU/PVC-1x1.5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 618,8 m
103 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 375,8 m
E Nước trong nhà
1 Lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
2 Vòi chậu lavabo nóng lạnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
3 Lắp đặt gương soi 1900x900 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Lắp đặt gương soi 1000x900 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
6 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
9 Lô giấy D350 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
11 Van cảm ứng (tham khảo Inax OKUV-32SM) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
13 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Bình tích áp 300l loại 10bar (tham khảo VAREM - PENTAX US 300 461 ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Bơm sinh hoạt 3m3/h - H=30m (tham khảo Giá máy bơm Pentax INOX100/62 (cánh phíp)) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
16 Bơm tăng áp 3m3/h - H=20m (tham khảo Bơm Pentax INOX 100/00 230/40-50 S.D + EPIC) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
17 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
18 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
19 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
20 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 DN20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
21 Van cổng nhựa PPR đường kính DN 25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
22 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
23 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
25 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
26 Cút ren trong DN20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
27 Tê PPR DN40x32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Tê PPR DN32x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
29 Tê PPR DN25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
30 Tê PPR DN25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
31 Tê ren trong DN20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
32 Tê ren ngoài DN20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
33 Côn nhựa PP-R DN40x32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Côn nhựa PP-R DN32x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
35 Côn nhựa PP-R DN25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
36 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
37 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
38 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
39 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
40 Đai neo ống các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 bộ
41 Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
42 Ống UPVC D110 PN8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,41 100m
43 Ống UPVC D90 PN8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,41 100m
44 Ống UPVC D60 PN8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
45 Ống UPVC D48 PN8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,29 100m
46 Tê U.PVC45 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
47 Tê U.PVC45 độ D110x60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
48 Tê U.PVC45 độ D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
49 Tê U.PVC45 độ D90x60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
50 Tê U.PVC45 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
51 Côn thu D60x48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
52 Cút U.PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Cút U.PVC 90 độ D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
54 Cút U.PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57 cái
55 Cút U.PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
56 Cút U.PVC 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
57 Cút U.PVC 45 độ D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
58 Xi phông D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
59 Bịt xả thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
60 Bịt xả thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
61 Măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
62 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
63 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
64 Măng sông uPVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
65 Đai neo ống các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 107 bộ
66 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
67 Phễu thu nước sàn D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
68 Ống UPVC D90 PN8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,82 100m
69 Ống UPVC D60 PN8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
70 Tê U.PVC45 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
72 Cút U.PVC 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
73 Bịt xả thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
74 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
75 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
76 Đai neo ống các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 67 bộ
F Hệ thống camera giám sát
1 Đầu ghi kỹ thuật số 8 kênh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Camera Dome cố định Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Cái
3 Camera thân cố định có vỏ ngoài trời Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Cái
4 Màn hình LCD 40" Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
5 Switch tầng 8 cổng (loại có cổng quang Giga) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
6 UPS 500VA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
7 Cáp CAT5e (tham khảo Belden) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 10m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 (Lắp nổi) Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
9 Bộ chuyển mạch truy cập 18 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
10 Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
11 ODF 12P Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
12 ODF 4P Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
13 Tổng đài OpenScape Business X8 cấu hình:- 4 trung kế CO- 32 thuê bao analog Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tổng đài
14 Mặt 2 cổng chuẩn chữ nhật, màu trắng, có lắp che chống bụi (bao gồm cả đế âm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
15 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 hộp
16 Cáp mạng CAT6 UTP 4P, 24 AWG lõi đặc, vỏ Cm, 305m/ cuộn (tham khảo Belden hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 91,5 10m
17 Cáp quang đa mốt trong nhà/ngoài trời, ống đệm chặt, chuẩn OM3 50/125μm, loại 4 lõi, hỗ trợ tốc độ 10Gb/s, vỏ bọc FRNC/LSNH Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 10m
18 N-RACK NETWORKS Cabinet 6U Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 1 tủ
19 Tủ Rack trung tâm Điện nhẹ, 6U, Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
20 UPS 500VA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: ĐHKK
1 Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều, dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 12 000Btu/h (tận dụng điều hòa cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 máy
2 Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều, dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 18 000Btu/h (tận dụng điều hòa cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 máy
3 Lắp đặt quạt gắn tường LL 100m3/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
4 Lắp đặt quạt gắn tường LL 150m3/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt quạt gắn tường LL 500m3/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
6 Lắp đặt quạt gắn trần LL 250m3/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
7 Công bảo dưỡng điều hòa cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 máy
8 Nạp ga R410 cho điều hòa cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 máy
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm, dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,75 100m
10 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm, dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,54 100m
11 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm, dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,61 100m
12 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm, dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,54 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,61 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,54 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,47 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,54 100m
17 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,25 100m
18 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,41 100m
19 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,23 100m
21 Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,35 100m
22 Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,41 100m
23 Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
24 Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,23 100m
25 Giá đỡ ống đồng, nước ngưng Mô tả kỹ thuật tại chương V 255 bộ
26 Dây điện 4x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 294 m
27 Dây điện 4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 322 m
28 Ống gen nhựa D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.191 m
H Bể PCCC và trạm bơm PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6631 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3674 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2391 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4977 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4977 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4977 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,464 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,677 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,556 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,194 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6908 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2425 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4469 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1473 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6836 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,4 m2
17 Chống thấm bể (tham khảo Sikaproof Membrane, quét 3 lớp, định mức 1.2kg/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,21 m2
18 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,92 m2
19 Đánh nhẵn bằng xi măng nguyên chất (lớp 2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,26 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,21 m2
21 Lắp đặt ống thép không gỉ D60x2.0 đặt qua dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,008 100m
22 Nắp bể inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6217 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,532 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,9048 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,532 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,9048 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4313 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1517 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0883 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0808 tấn
32 Cửa nhôm màu ghi, kính an toàn 8.38 dán phim mờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,205 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,205 m2 cấu kiện
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3276 100m2
I Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,093 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0532 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0977 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0977 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0977 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,54 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9636 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0485 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1017 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,043 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0672 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
15 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4473 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,6054 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,3719 m2
18 Đánh nhẵn bằng xi măng nguyên chất (lớp 2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,7731 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4012 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5 m2
J Tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 80,5292 m2
2 Công tác bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 80,5292 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 80,5292 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 117,72 m
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,6629 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,6629 m2
K Sân
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 905,2 m2
2 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường, sân bãi bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,052 100m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,26 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,26 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,052 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,052 100m2
L Thiết bị điện nhẹ
1 Máy chủ ghi hình 8 kênh camera IP Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Camera Dome cố định Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
3 Camera thân cố định có vỏ ngoài trời Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
4 Màn hình LCD 40" Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Switch tầng 8 cổng (loại có cổng quang Giga) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
6 UPS 500VA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
7 Bộ chuyển mạch truy cập 18 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
8 Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
9 Tổng đài OpenScape Business X8 cấu hình:- 4 trung kế CO- 32 thuê bao analog Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
10 Tủ rack cho hệ thống mạng, thoại Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
11 N-RACK NETWORKS Cabinet 6U Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
12 UPS 500VA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->