Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:53:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,418,269,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Bộ |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay dao cách ly 3 pha ngồi trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Giàn |
| B | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m: Đổ bê tông móng trụ mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,84 | m3 |
| 2 | Lắp kẹp căng dây AC (cho dây trung hoà) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 3 | Lắp nối đất cho LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp bulong 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 5 | Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 6 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,338 | Km |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 95 lấy độ võng (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,423 | Km |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,446 | Km |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,867 | Km |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,228 | Km |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Trụ |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,3 | 10cái |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Bộ |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 213 | Bộ |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polymer chiều cao <=20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | Bộ |
| 18 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ cơng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | 10 Bộ |
| 19 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| C | Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 4 ngăn + Vỏ tủ (4 modules: 4 ngăn tải), có 4 modules điều khiển Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ RMU 5 ngăn + Vỏ tủ (5 modules: 4 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ RMU 5 ngăn + Vỏ tủ (5 modules: 5 ngăn tải) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp tủ RMU 5 ngăn + Vỏ tủ (5 modules: 5 ngăn tải), có 5 modules điều khiển Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 5 | Lắp tủ RMU 6 ngăn + Vỏ tủ (6 modules: 5 ngăn tải + 1 ngăn MBA), có 5 modules điều khiển Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp tủ RMU 6 ngăn + Vỏ tủ (6 modules: 6 ngăn tải) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp tủ RMU trong thân trạm trụ thép (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ RMU trong thân trạm trụ thép (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| D | Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 2 | Lắp nối đất tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.964 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.453 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 555 | Mét |
| 6 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 6 kg/m (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | 100m |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 18 kg/m (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | 100m |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt >100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | 100m |
| E | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 400A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo máy biến áp phân phối 1P 15(10);(6)/0,4kV; <100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Lắp lại máy biến áp phân phối 1P 15(10);(6)/0,4kV; <100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 1 pha 15(10)/0,4KV công suất <= 75KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Máy |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 320KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Lắp lại MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay công tơ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay CB 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay Cầu dao xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 18 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| F | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nắp che đầu cực MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 2 | Lắp nắp che sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 3 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,52 | 100m |
| 4 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 5 | Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép, trạm treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thân |
| 7 | Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 698 | Mét |
| 9 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Cái |
| 10 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 11 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 12 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 13 | Phần lắp Vật liệu bổ sung: Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,272 | Km |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,096 | 100Mét |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 18 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Bộ |
| 19 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 20 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,3 | 10cái |
| 21 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng <=100(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 22 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,104 | km |
| G | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ABC -lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (trên cột, chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Hộp |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 1MVAr |
| H | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ABC-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141 | Trụ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột <= 5 tấn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,703 | Km |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,071 | Km |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,143 | Km |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,538 | Km |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 586 | Bộ |
| I | Phần xây lắp-hạng mục cáp ngầm hạ thế -lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite (tủ pp+CB+thanh cái): 0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Tủ |
| 2 | Lắp hộp CB giao lưới hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| J | Phần xây lắp-hạng mục cáp ngầm hạ thế -lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp đậy điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Cái |
| 2 | Lắp hộp đậy điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142 | Cái |
| 3 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Tủ |
| 4 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 714 | Cái |
| 5 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 477 | Cái |
| 6 | Lắp đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Cái |
| 7 | Lắp ống nối Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Lắp ống nối Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 9 | Lắp Potelet 2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Mét |
| 11 | Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.992 | Mét |
| 12 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 296 | Bộ |
| 13 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm hạ thế 2M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.022 | Mét |
| 16 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.690 | Mét |
| 17 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 18 | Lắp bổ sung ống HDPE d65/50 lên chung cư | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Mét |
| 19 | Lắp bổ sung ống HDPE d160/125 lên chung cư | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Mét |
| K | Phần xây lắp-hạng mục lắp đặt hệ thống Scada (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | tủ (ngăn) |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối RTU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | bộ (ngăn) |
| 3 | Lắp đặt thiết bị quang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | bộ (ngăn) |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | bộ (ngăn) |
| 5 | TN-HC mạch tín hiệu (ngăn thiết bị; mạch đo lường tín hiệu điện áp DC; tín hiệu báo động nguồn; tín hiệu báo động MC); | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | hệ thống (ngăn) |
| 6 | Thí nghiệm - hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | bộ (ngăn) |
| 7 | TN - HC thiết bị ghép nối và truyền dẫn quang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | bộ (ngăn) |
| L | Phần xây lắp-hạng mục Tính toán chỉnh định thông số bảo vệ cho Recloser có chức năng điều khiển từ xa (SCADA) (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Hệ thống |
| 3 | Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | ch/năng |
| M | Chi phí máy phát điện phục vụ thi công công trình | |||
| 1 | Thuê máy phát công suất 400kVA chạy trong 5 giờ/ lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | lần |
| 2 | Thuê máy phát công suất 400kVA chạy trong 24 giờ/lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | lần |
| 3 | Thuê máy phát công suất 560kVA chạy trong 5 giờ/ lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | lấn |
| N | Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 943,88 | lít |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 3 | Xàthép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Đà |
| 4 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Thanh |
| 5 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Kg |
| 7 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 165 | Mét |
| 8 | Cáp M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 9 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Mét |
| 10 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 12 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| 14 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 15 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 16 | Kẹp căng dây 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 17 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cọc |
| 18 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Mét |
| 19 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 20 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 21 | COSSE CU 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 22 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 23 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 24 | Fuse link 30K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 25 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cuộn |
| 26 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,28 | m3 |
| 27 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,28 | m3 |
| 28 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.432,76 | Kg |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 32 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 33 | Bolt VRS 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 34 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 35 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 36 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 37 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 38 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 39 | Nắp chụp đầu cực FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 40 | Nắp chụp cực dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 41 | Nắp chụp cực dưới LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 42 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 43 | NẮP CHỤP LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | CÁI |
| 44 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mối |
| 45 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 46 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 47 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| O | Phần vật tư cáp ngầm trung thế - vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87,5 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Kg |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 4 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cọc |
| 6 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Mét |
| 7 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | Cái |
| 8 | COSSE ép Cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Mét |
| 10 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 11 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Mét |
| 13 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Tấm |
| 14 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Tấm |
| 15 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Tấm |
| 16 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Chai |
| 17 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151 | Dây |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 19 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Tấm |
| 20 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mối |
| 21 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 22 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 23 | Collier dk 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 24 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Mét |
| 25 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 26 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 27 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| P | Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 698 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | Mét |
| 6 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cọc |
| 7 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 304 | Cái |
| 8 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 9 | Cosse cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Cái |
| 11 | NẮP CHE SỨ CAO MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 12 | TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Thùng |
| 13 | THÙNG CB COMPOSITE 1250*600*450 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Thùng |
| 14 | Bảng điện hạthế (loại lắp 1CB 800A hoặc 600A + 4 đến 5 CB 300A + thanh cái) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bảng |
| 15 | Tủ điện tổng hạthế (loại lắp 1CB 600A hoặc 400A + 4CB 300A + thanh cái) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bảng |
| 16 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 17 | Ống nhựa PVC @114 - 5ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 18 | COUDE PVC @114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Mét |
| 20 | khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 21 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Chai |
| 22 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 23 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Mối |
| 24 | Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 25 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 26 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 27 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 28 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| Q | Phần vật tư hạ thế ngầm- thiết bị B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp CB giao lưới hạ thế (gồm: Vỏ tủ 0,25*0,3*0,6m + 1 MCCB 250A + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| R | Phần vật tư hạ thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 288 | Mét |
| 2 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Bộ |
| 3 | Colier d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.320 | Cái |
| 4 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Kg |
| 5 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 714 | Cái |
| 6 | Ống nối cáp nối Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | mối |
| 7 | Ống nối cáp nối Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | mối |
| 8 | POTELET 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 292 | Cọc |
| 10 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 623 | Cái |
| 11 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Cái |
| 12 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Mét |
| 13 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Cái |
| 14 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142 | Cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Cái |
| 16 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 18 | Cái nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 19 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.640 | Cái |
| 20 | Ong nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.100 | Mét |
| 21 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 294 | Tấm |
| 22 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| 23 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Chai |
| 24 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 294 | Dây |
| 25 | Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 880 | Tấm |
| 26 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Mối |
| 27 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Cái |
| 28 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Cái |
| 29 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Cái |
| S | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 27.093.472.615 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi