Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Nguyễn Văn Nghi - Lê Quang Định (đoạn từ đường Nguyễn Thái Sơn đến đường Phạm Văn Đồng), quận Gò Vấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Nguyễn Văn Nghi - Lê Quang Định (đoạn từ đường Nguyễn Thái Sơn đến đường Phạm Văn Đồng), quận Gò Vấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:44:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,849,983,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 3 | 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay dao cch ly 3 pha ngồi trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ (3pha) |
| 4 | 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| B | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 2. Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m: Đổ bê tông móng trụ mác 200 (DM 3384) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,586 | m3 |
| 2 | 4. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | 5. Lắp nối đất cho LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | 7. Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | 8. Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | 9. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 7 | 10. Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | 11. Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,302 | Km |
| 10 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,434 | Km |
| 11 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,133 | Km |
| 12 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,012 | Km |
| 13 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 14 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Hạ trụ sắt <=12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 15 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 16 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m |
| 17 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,1 | 10cái |
| 18 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 19 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 20 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polymer chiều cao <=20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Bộ |
| 21 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6 | 10 Bộ |
| 22 | 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Bộ |
| C | Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 5 ngăn tải + 1 ngăn MBA, 1 modul Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải + 2 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải + 2 ngăn MBA, 3 modul Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| D | Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp nối đất tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | 11. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.301 | Mét |
| 4 | 12. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 789 | Mét |
| 5 | 21. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 6 kg/m (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | 100m |
| 6 | 21. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 18 kg/m (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m |
| E | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến thế-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo máy biến áp phân phối 1P 15(10);(6)/0,4kV; <100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 3 | 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| F | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến thế-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 3. Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | 4. Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 3 | 5. Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | 8. Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trạm |
| 5 | 9. Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | 10. Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Thân |
| 7 | 11. Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 8 | 12. Lắp tiếp địa cho trạm phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | 13. Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | 14. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Mét |
| 11 | 15. Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 12 | 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay Cầu dao xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | 100Mét |
| 14 | 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 16 | 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng <=100(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 17 | 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | km |
| G | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (trên cột, chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Hộp |
| 2 | 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 1MVAr |
| H | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp trụ BTLT 10m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 2 | 2. Nối đất trụ hạ thế có thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 3 | 4. Đổ bêtông cho trụ BTLT 10m: Đổ bê tông móng trụ mác 200 (DM 3384) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,78 | m3 |
| 4 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Trụ |
| 5 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột <= 5 tấn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 6 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,655 | Km |
| 7 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,211 | Km |
| 8 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,079 | Km |
| 10 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,104 | Km |
| 11 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 4,5 kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,24 | 100m |
| 12 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 13 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Bộ |
| 14 | 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,04 | Km |
| I | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ hạ thế composite (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp tủ hạ thế composite (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| J | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp hộp phụ kiện CB giao lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp hộp đậy điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 4 | 4. Lắp hộp đậy điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 5 | 5. Lắp phụ kiện kẹp cáp vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 624 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Tủ |
| 7 | 7. Lắp đầu cosse 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 336 | Cái |
| 8 | 8. Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 9 | 9. Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 10 | 10. Lắp ống nối Cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 11 | 11. Lắp ống nối Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 12 | 12. Lắp ống nối Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | 13. Lắp Potelet 2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 14 | 14. Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 15 | 15. Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*150+1*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.645 | Mét |
| 16 | 16. Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x150+1x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 119 | Bộ |
| 17 | 17. Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | 18. Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*150+1*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | 19. Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.971 | Mét |
| 20 | 20. Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 944 | Mét |
| 21 | 21. Lắp ống nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 520 | Mét |
| 22 | 22. Lắp bảng tên tủ hạ thế và bơm Foam kín tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| 23 | 23. Lắp thẻ chỉ danh cáp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 416 | Cái |
| 24 | 24. Lắp chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 25 | 25. Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 26 | 26. Lắp bảng tên mã lộ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 27 | 27. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| K | Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,8954 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9276 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4938 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252 | cái |
| L | Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,675 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0405 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0799 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| M | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 473,46 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,3155 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,3724 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,1 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 269,3195 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 659,0146 | m3 |
| N | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,85 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,41 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,44 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,12 | 100m |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 535,086 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát vàng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,8914 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,7013 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.972,7 | m |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9387 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7545 | 100m3 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4477 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4477 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,7632 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,7632 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,008 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,84 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 765,04 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188 | cọc |
| 19 | Lắp nắp bịch ống mắc điện 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | cái |
| 20 | Lắp nắp bịch ống mắc điện 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 21 | Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 215 | cái |
| 22 | Lắp nắp bịch ống thẳng D63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| O | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại 5,6 ngăn (số lượng 3 đế) (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,39 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,277 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,385 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,277 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,277 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,358 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4143 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1302 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3265 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,24 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1042 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1042 | 100m³ |
| 14 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,95 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,95 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6975 | m³ |
| 17 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0139 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0698 | 100m3 |
| P | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế 400x500 (số lượng 29 đế) (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,22 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,87 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,61 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,58 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1319 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ (nắp đan, lá chớp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3457 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4762 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,8 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0348 | 100m3 |
| 11 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=7km (đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0348 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng < 250kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| Q | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU khung thép loại 1930x750 (số lượng 1 đế) (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | GCLD thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1248 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích đặc dày <20kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,022 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (khung, giá đỡ, bệ đỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1248 | tấn |
| 4 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (2 nước) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,88 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,68 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| R | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm một cột (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,296 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,552 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm, đất cấp IV ( không mở mái taluy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,296 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,296 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,2187 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,274 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính D6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0368 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính D12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,263 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính D16mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1818 | Tấn |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0804 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1685 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi 6km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1685 | 100m³ |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,36 | m² |
| 16 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,36 | m² |
| 17 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,64 | m² |
| 18 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,432 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bulong móng M22-650 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| S | Phần xây lắp-hạng mục phá dỡ trạm cũ (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá- Phá dỡ tường gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,112 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời- có cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời- Phá dỡ bê tông xà, dầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời- Phá dỡ bê tông cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời- Không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần, cửa, gạch ốp tường- Tháo dỡ cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thép <= 4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cự ly <1000m- ô tô tự đổ 5 tấn- Đất cấp IV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,357 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <7km- ô tô tự đổ 5 tấn- Đất cấp IV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,357 | 100m3 |
| T | Phần xây lắp-hạng mục thi công trạm mới (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,h<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,32 | m3 |
| 2 | Xây tường 20cm gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 (h<=4m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,582 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,782 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép dầm, giằng, lanh tô Þ <=10mm (h<=4m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép dầm, giằng, lanh tô Þ >18mm (h<=4m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,438 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,792 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột đá 1x2, M250 ( Hc<=4m) (S <= 0,1m2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,672 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1104 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột (cột vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1344 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm, đà kiềng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,364 | 100m2 |
| 13 | SXLD ván khuôn sàn, mái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,508 | 100m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,076 | 100m2 |
| 15 | GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0077 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4616 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép móng, mương Þ > 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1337 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép sàn, mái Þ <= 10mm (<=16m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4694 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép cọc, cột, trụ Þ <= 10mm (h <=4m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0292 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép cọc, cột, trụ Þ > 18mm (h<=4m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1815 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (b móng <=250cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,808 | m3 |
| 22 | GCLD cửa thép, cổng thép, nắp đan. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8804 | tấn |
| 23 | Chống thấm sàn mái bằng Flinkote | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,4 | m2 |
| 24 | Láng sàn, sênô không đánh mầu dày 3cm vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,8 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, dày 1.5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m2 |
| 26 | Trát cột, trụ, lam đứng, cầu thang vữa XM M75, dày 1.5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,72 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70,56 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60,24 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | m2 |
| 30 | Lát gạch sàn (gạch 300x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,3 | m2 |
| 31 | Bả matít vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130,8 | m2 |
| 32 | Bả matít vào cột, dầm, trần, se nô, lanh tô | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,72 | m2 |
| 33 | Sơn nước tường, dầm, cột, trần trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80,24 | m2 |
| 34 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110,28 | m2 |
| 35 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (2 nước) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,28 | m2 |
| 36 | Lót bạt đổ bê tông sàn nền | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D89 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,024 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,088 | 100m |
| 40 | Vận chuyển đất cự ly <1000m- ô tô tự đổ 5 tấn- Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1632 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp cự ly <7km- ô tô tự đổ 5 tấn- Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1632 | 100m3 |
| U | Chi phí máy phát điện phục vụ thi công công trình | |||
| 1 | Thuê máy phát công suất 250kVA chạy trong 24 giờ/ lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | lần |
| 2 | Thuê máy phát công suất 320kVA chạy trong 24 giờ/ lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | lần |
| 3 | Thuê máy phát công suất 400kVA chạy trong 24 giờ/ lần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | lần |
| V | Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 322,19 | lít |
| 2 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 5 | Xàthép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Đà |
| 6 | Xàthép L75*75*8 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Đà |
| 7 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Thanh |
| 8 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Thanh |
| 9 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 10 | Collier dk 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 11 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 12 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 14 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Kg |
| 15 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Mét |
| 16 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 21 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 22 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 23 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV 25-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | Kẹp căng dây 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cọc |
| 26 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 27 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 28 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 29 | COSSE CU 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 30 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 31 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 32 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 33 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 34 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cuộn |
| 35 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,46 | m3 |
| 36 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,786 | m3 |
| 37 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 489,05 | Kg |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 43 | Bolt VRS 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 44 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 45 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 46 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 47 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 48 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 49 | NẮP CHỤP FCO + LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 50 | NẮP CHỤP LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | CÁI |
| 51 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mối |
| 52 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 53 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 54 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| W | Phần vật tư trung thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Kg |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 4 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cọc |
| 6 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 7 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 8 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 9 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 11 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Tấm |
| 12 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấm |
| 13 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấm |
| 14 | Bảng SDNL tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấm |
| 15 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Chai |
| 16 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Dây |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 18 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Tấm |
| 19 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mối |
| 20 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 21 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| X | Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 5 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cọc |
| 6 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 7 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 9 | NẮP CHE SỨ CAO MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 10 | TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Thùng |
| 11 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 12 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 13 | khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Chai |
| 15 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 16 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép 600x900 (> 400KVA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 17 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mối |
| 18 | Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 19 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 21 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 23 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 24 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| Y | Phần vật tư hạ thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 346,84 | Lít |
| 2 | Trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Kg |
| 4 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 5 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 6 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 8 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cọc |
| 10 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Mét |
| 11 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Mét |
| 12 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,56 | m3 |
| 13 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | m3 |
| 14 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 526,48 | Kg |
| 15 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 16 | BOULON MÓC CÁP ABC 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 17 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Mét |
| 18 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Mối |
| 19 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 20 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 21 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| Z | Phần vật tư hạ thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | cái |
| 2 | Ống sắt tráng ZN D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Mét |
| 3 | Colier d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 624 | Cái |
| 4 | Collier d90 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Kg |
| 6 | Cosse ép cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 336 | Cái |
| 7 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 8 | Ống nối cáp nối Cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | mối |
| 9 | Ống nối cáp nối Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | mối |
| 10 | Ống nối cáp nối Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | mối |
| 11 | POTELET 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cọc |
| 13 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Cái |
| 14 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 15 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 16 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 17 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 19 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.248 | Cái |
| 20 | Ong nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 520 | Mét |
| 21 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Tấm |
| 22 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 23 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Chai |
| 24 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Dây |
| 25 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Tấm |
| 26 | Bảng tên mã lộ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Tấm |
| 27 | Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 416 | Tấm |
| 28 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Mối |
| 29 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 30 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 31 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 32 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Mét |
| AA | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35% x ( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 8.922.458.324 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi