Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Nguyễn Văn Nghi - Lê Quang Định (đoạn từ đường Nguyễn Thái Sơn đến đường Phạm Văn Đồng), quận Gò Vấp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348728-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Nguyễn Văn Nghi - Lê Quang Định (đoạn từ đường Nguyễn Thái Sơn đến đường Phạm Văn Đồng), quận Gò Vấp
Số hiệu KHLCNT 20200348575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 10:44:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,849,983,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
2 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
3 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay dao cch ly 3 pha ngồi trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ (3pha)
4 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay máy cắt dùng khí, điện áp <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
B Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 2. Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m: Đổ bê tông móng trụ mác 200 (DM 3384) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,586 m3
2 4. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 5. Lắp nối đất cho LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
4 7. Lắp đầu cosse 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
5 8. Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
6 9. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
7 10. Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
8 11. Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
9 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,302 Km
10 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,434 Km
11 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,133 Km
12 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,012 Km
13 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Trụ
14 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Hạ trụ sắt <=12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
15 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
16 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,18 100m
17 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,1 10cái
18 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Bộ
19 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
20 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polymer chiều cao <=20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 Bộ
21 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6 10 Bộ
22 12. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 Bộ
C Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 5 ngăn tải + 1 ngăn MBA, 1 modul Scada) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 2. Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải + 2 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 3. Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 4. Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 4 ngăn tải + 2 ngăn MBA, 3 modul Scada) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
D Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 2. Lắp nối đất tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
3 11. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.301 Mét
4 12. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 789 Mét
5 21. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 6 kg/m (tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,12 100m
6 21. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 18 kg/m (tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,18 100m
E Phần xây lắp-hạng mục trạm biến thế-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Tháo máy biến áp phân phối 1P 15(10);(6)/0,4kV; <100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
3 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 2. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
F Phần xây lắp-hạng mục trạm biến thế-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 3. Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 4. Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
3 5. Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
4 8. Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Trạm
5 9. Lắp thùng điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
6 10. Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Thân
7 11. Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
8 12. Lắp tiếp địa cho trạm phòng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
9 13. Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
10 14. Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Mét
11 15. Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
12 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay Cầu dao xoay chiều 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
13 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 3 kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,12 100Mét
14 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
15 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
16 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng <=100(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
17 17. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,006 km
G Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (trên cột, chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Hộp
2 1. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 1MVAr
H Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp trụ BTLT 10m máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
2 2. Nối đất trụ hạ thế có thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
3 4. Đổ bêtông cho trụ BTLT 10m: Đổ bê tông móng trụ mác 200 (DM 3384) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,78 m3
4 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Trụ
5 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột <= 5 tấn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
6 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,655 Km
7 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,211 Km
8 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
9 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,079 Km
10 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,104 Km
11 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 4,5 kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,24 100m
12 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo ống sắt d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
13 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Bộ
14 5. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,04 Km
I Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp tủ hạ thế composite (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
2 2. Lắp tủ hạ thế composite (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 loại 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
J Phần xây lắp-hạng mục hạ thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
2 2. Lắp hộp phụ kiện CB giao lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
3 3. Lắp hộp đậy điện kế 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Cái
4 4. Lắp hộp đậy điện kế 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Cái
5 5. Lắp phụ kiện kẹp cáp vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 624 Bộ
6 6. Lắp nối đất tủ điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Tủ
7 7. Lắp đầu cosse 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 336 Cái
8 8. Lắp đầu cosse 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
9 9. Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
10 10. Lắp ống nối Cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
11 11. Lắp ống nối Cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
12 12. Lắp ống nối Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
13 13. Lắp Potelet 2.4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
14 14. Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
15 15. Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*150+1*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.645 Mét
16 16. Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x150+1x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 119 Bộ
17 17. Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
18 18. Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*150+1*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
19 19. Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.971 Mét
20 20. Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 944 Mét
21 21. Lắp ống nhựa HDPE d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 520 Mét
22 22. Lắp bảng tên tủ hạ thế và bơm Foam kín tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Bộ
23 23. Lắp thẻ chỉ danh cáp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 416 Cái
24 24. Lắp chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 122 Cái
25 25. Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
26 26. Lắp bảng tên mã lộ cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 122 Cái
27 27. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
K Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,8954 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9276 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4938 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 cái
L Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,675 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0405 100m2
3 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0799 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cái
M Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 473,46 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,3155 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41,3724 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78,1 m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 269,3195 m3
6 Đào đất mương cáp đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 659,0146 m3
N Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,85 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,41 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43,44 100m
4 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,12 100m
5 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 535,086 m2
6 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát vàng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,8914 100m3
7 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,7013 100m2
8 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.972,7 m
9 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9387 100m3
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7545 100m3
11 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4477 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4477 100m2
13 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,7632 100m2
14 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,7632 100m2
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,008 m3
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,84 m3
17 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 765,04 m2
18 Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 188 cọc
19 Lắp nắp bịch ống mắc điện 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 cái
20 Lắp nắp bịch ống mắc điện 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 cái
21 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 215 cái
22 Lắp nắp bịch ống thẳng D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
O Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại 5,6 ngăn (số lượng 3 đế) (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,39 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,277
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,385
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,277 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,277
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,358
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4143 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1302 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3265 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,24
12 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1042 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1042 100m³
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,95 m2
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,95 m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6975
17 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0139 100m3
18 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0698 100m3
P Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế 400x500 (số lượng 29 đế) (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,22 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,87 m3
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,61 m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,58
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1319 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ (nắp đan, lá chớp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3457 100m2
7 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4762 tấn
8 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116 Bộ
9 Lắp đặt tấm Bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,8 m2
10 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0348 100m3
11 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=7km (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0348 100m3
12 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng < 250kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
Q Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU khung thép loại 1930x750 (số lượng 1 đế) (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 GCLD thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1248 tấn
2 Sản xuất mặt bích đặc dày <20kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,022 tấn
3 Lắp dựng giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (khung, giá đỡ, bệ đỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1248 tấn
4 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (2 nước) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,88 m2
5 Lắp đặt tấm bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,68 m2
6 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
R Phần xây lắp-hạng mục móng trạm một cột (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,88 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,296 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,552
4 Đào lớp cấp phối đá dăm, đất cấp IV ( không mở mái taluy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,296 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,296
6 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,2187
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,274 100m²
8 SXLD cốt thép móng đường kính D6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0368 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính D12mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,263 Tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính D16mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1818 Tấn
11 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0804 100m3
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,08 100m3
13 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1685 100m³
14 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi 6km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1685 100m³
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,36
16 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,36
17 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,64
18 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,432 m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 100m
20 Lắp đặt bulong móng M22-650 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
S Phần xây lắp-hạng mục phá dỡ trạm cũ (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá- Phá dỡ tường gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,112 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời- có cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,05 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời- Phá dỡ bê tông xà, dầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,9 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời- Phá dỡ bê tông cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,64 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời- Không cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m3
6 Tháo dỡ trần, cửa, gạch ốp tường- Tháo dỡ cửa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,44 m2
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thép <= 4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 m2
8 Vận chuyển đất cự ly <1000m- ô tô tự đổ 5 tấn- Đất cấp IV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,357 100m3
9 Vận chuyển tiếp cự ly <7km- ô tô tự đổ 5 tấn- Đất cấp IV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,357 100m3
T Phần xây lắp-hạng mục thi công trạm mới (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,h<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,32 m3
2 Xây tường 20cm gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 (h<=4m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,392 m3
3 Đổ bê tông sàn mái đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,312 m3
4 Đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,582 m3
5 Đổ bê tông đá 1x2 M250 xà dầm, giằng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,782 m3
6 GCLD cốt thép dầm, giằng, lanh tô Þ <=10mm (h<=4m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,15 tấn
7 GCLD cốt thép dầm, giằng, lanh tô Þ >18mm (h<=4m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,438 tấn
8 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,792 m3
9 Đổ bê tông cột đá 1x2, M250 ( Hc<=4m) (S <= 0,1m2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,672 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1104 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột (cột vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1344 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm, đà kiềng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,364 100m2
13 SXLD ván khuôn sàn, mái Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,508 100m2
14 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,076 100m2
15 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0077 tấn
16 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4616 tấn
17 GCLD cốt thép móng, mương Þ > 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1337 tấn
18 GCLD cốt thép sàn, mái Þ <= 10mm (<=16m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4694 tấn
19 GCLD cốt thép cọc, cột, trụ Þ <= 10mm (h <=4m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0292 tấn
20 GCLD cốt thép cọc, cột, trụ Þ > 18mm (h<=4m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1815 tấn
21 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (b móng <=250cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,808 m3
22 GCLD cửa thép, cổng thép, nắp đan. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8804 tấn
23 Chống thấm sàn mái bằng Flinkote Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,4 m2
24 Láng sàn, sênô không đánh mầu dày 3cm vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48,8 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, dày 1.5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 m2
26 Trát cột, trụ, lam đứng, cầu thang vữa XM M75, dày 1.5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,72 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70,56 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60,24 m2
29 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 m2
30 Lát gạch sàn (gạch 300x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,3 m2
31 Bả matít vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 130,8 m2
32 Bả matít vào cột, dầm, trần, se nô, lanh tô Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59,72 m2
33 Sơn nước tường, dầm, cột, trần trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80,24 m2
34 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110,28 m2
35 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (2 nước) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,28 m2
36 Lót bạt đổ bê tông sàn nền Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 m2
37 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,006 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D89 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,024 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,088 100m
40 Vận chuyển đất cự ly <1000m- ô tô tự đổ 5 tấn- Đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1632 100m3
41 Vận chuyển tiếp cự ly <7km- ô tô tự đổ 5 tấn- Đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1632 100m3
U Chi phí máy phát điện phục vụ thi công công trình
1 Thuê máy phát công suất 250kVA chạy trong 24 giờ/ lần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 lần
2 Thuê máy phát công suất 320kVA chạy trong 24 giờ/ lần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 lần
3 Thuê máy phát công suất 400kVA chạy trong 24 giờ/ lần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 lần
V Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 322,19 lít
2 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
3 Ống sắt tráng kẽm Zn d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
4 Trụ BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
5 Xàthép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Đà
6 Xàthép L75*75*8 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Đà
7 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Thanh
8 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Thanh
9 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
10 Collier dk 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
11 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
12 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
13 Móc treo chữ U 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
14 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Kg
15 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Mét
16 CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
17 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
18 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
19 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
20 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 cái
21 Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
22 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
23 Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV 25-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
24 Kẹp căng dây 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
25 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cọc
26 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
27 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
28 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
29 COSSE CU 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
30 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
31 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
32 Fuse link 10K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
33 Fuse link 15K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
34 Băng keo cách điện TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cuộn
35 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,46 m3
36 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,786 m3
37 Xi măng PC400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 489,05 Kg
38 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
39 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
41 Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
42 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
43 Bolt VRS 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
44 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
45 Bolt VRS 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
46 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
47 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
48 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Mét
49 NẮP CHỤP FCO + LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
50 NẮP CHỤP LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 CÁI
51 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mối
52 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
53 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
54 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
W Phần vật tư trung thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Kg
2 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Kg
3 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
4 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
5 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cọc
6 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
7 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
8 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
9 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
10 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Mét
11 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Tấm
12 Bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Tấm
13 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Tấm
14 Bảng SDNL tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Tấm
15 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Chai
16 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Dây
17 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
18 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Tấm
19 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mối
20 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
21 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
22 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
X Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Kg
2 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Kg
3 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Mét
4 Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
5 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cọc
6 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
7 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
8 cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
9 NẮP CHE SỨ CAO MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
10 TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Thùng
11 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
12 Ống nhựa PVC đk 42mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
13 khâu nối PVC đk 42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
14 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Chai
15 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
16 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép 600x900 (> 400KVA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
17 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mối
18 Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
19 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
20 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
21 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
22 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
23 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
24 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
25 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
Y Phần vật tư hạ thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 346,84 Lít
2 Trụ BTLT 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
3 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Kg
4 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
5 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
6 Cái nối IPC 95-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
7 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
8 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Bộ
9 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cọc
10 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Mét
11 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Mét
12 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,56 m3
13 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,84 m3
14 Xi măng PC400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 526,48 Kg
15 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
16 BOULON MÓC CÁP ABC 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
17 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Mét
18 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Mối
19 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
20 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
21 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
Z Phần vật tư hạ thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 cái
2 Ống sắt tráng ZN D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162 Mét
3 Colier d42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 624 Cái
4 Collier d90 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Bộ
5 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Kg
6 Cosse ép cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 336 Cái
7 Cosse ép cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
8 Ống nối cáp nối Cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 mối
9 Ống nối cáp nối Cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 mối
10 Ống nối cáp nối Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 mối
11 POTELET 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
12 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116 Cọc
13 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 Cái
14 Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
15 Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
16 HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Cái
17 HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Cái
18 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
19 VIS 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.248 Cái
20 Ong nhựa HDPE d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 520 Mét
21 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Tấm
22 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
23 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Chai
24 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Dây
25 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 122 Tấm
26 Bảng tên mã lộ cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 122 Tấm
27 Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 416 Tấm
28 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Mối
29 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
30 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
31 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
32 Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Mét
AA Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35% x ( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 8.922.458.324 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->