Gói thầu: Gói 1A: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Thuộc 13 hạng mục SCL trong kế hoạch năm 2020: 1. Đường dây 0,4kV sau TBA Quy Kì 2 180kVA-22 0,4kV; TBA Tân Hợp 100kVA -22 0,4kV - Điện lực Định Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1A: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Thuộc 13 hạng mục SCL trong kế hoạch năm 2020: 1. Đường dây 0,4kV sau TBA Quy Kì 2 180kVA-22 0,4kV; TBA Tân Hợp 100kVA -22 0,4kV - Điện lực Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:06:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,186,660,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đan Khê 250kVA-22/0,4kV; Pháng 3 160kVA-22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đan Khê 250kVA-22/0,4kV; Pháng 3 160kVA-22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 | Chương V | 0,047 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 | Chương V | 1,48 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x25 | Chương V | 0,118 | km |
| C | Hạng mục 3: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đan Khê 250kVA-22/0,4kV; Pháng 3 160kVA-22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,129 | km |
| 2 | Cột bê tông H-7,5B | Chương V | 59 | cột |
| 3 | Cột bê tông H-6,5B | Chương V | 16 | cột |
| 4 | Móng cột MV-1 | Chương V | 61 | móng |
| 5 | Móng cột MV-2 | Chương V | 7 | móng |
| 6 | Tháo hạ, căng lại dây lấy độ võng cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 cũ | Chương V | 1,67 | km |
| 7 | Tháo hạ, căng lại dây lấy độ võng cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x16 cũ | Chương V | 0,435 | km |
| 8 | Tháo lắp lại cổ dề | Chương V | 34 | bộ |
| 9 | Má ốp cột F16 | Chương V | 85 | bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ + khóa | Chương V | 170 | bộ |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 31 | bộ |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 35 | bộ |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 19 | bộ |
| 14 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 26 | bộ |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Khóa néo cáp vặn xoắn 2x35 | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 2x35 | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x16 | Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x16 | Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp nhôm loại 3 bu lông A70 | Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp nhôm loại 3 bu lông A25 | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V | 20 | cuộn |
| 24 | Tháo thu hồi dây nhôm A50 | Chương V | 6,214 | km |
| 25 | Tháo thu hồi dây nhôm A35 | Chương V | 0,494 | km |
| 26 | Tháo thu hồi xà sắt hạ thế XN-4 cũ (kèm sứ) | Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi xà sắt hạ thế XĐ-4 cũ (kèm sứ) | Chương V | 25 | bộ |
| 28 | Tháo thu hồi xà sắt hạ thế XĐ-2 cũ (kèm sứ) | Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi má ốp Φ16 | Chương V | 29 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Đường dây 0,4kV sau các TBA Sơn Phú 2: 160kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Sơn Phú 3: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| E | Hạng mục 5: Đường dây 0,4kV sau các TBA Sơn Phú 2: 160kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Sơn Phú 3: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 | Chương V | 3,376 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 | Chương V | 0,54 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 | Chương V | 0,226 | km |
| F | Hạng mục 6: Đường dây 0,4kV sau các TBA Sơn Phú 2: 160kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Sơn Phú 3: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng MV1 | Chương V | 15 | móng |
| 2 | Cột H7,5 | Chương V | 15 | cột |
| 3 | Băng dính hạ thế | Chương V | 20 | cuộn |
| 4 | Má ốp Φ16 | Chương V | 165 | bộ |
| 5 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 330 | bộ |
| 6 | Kẹp cáp vặn xoắn 2 bulong 25-95 | Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 | Chương V | 84 | bộ |
| 8 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 | Chương V | 19 | bộ |
| 9 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 40 | bộ |
| 11 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4 x35 | Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM 50 | Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Tháo thu hồi dây nhôm A70 | Chương V | 1,602 | km |
| 16 | Tháo thu hồi dây nhôm A50 | Chương V | 10,572 | km |
| 17 | Tháo thu hồi dây nhôm A35 | Chương V | 3,346 | km |
| 18 | Tháo thu hồi dây nhôm A25 | Chương V | 0,904 | km |
| 19 | Tháo thu hồi cáp hạ thế AL/XLPE 4 x 70 | Chương V | 33 | m |
| 20 | Tháo thu hồi cáp hạ thế AL/PVC 3x70+1x50 | Chương V | 24 | m |
| 21 | Tháo thu hồi xà + sứ cũ | Chương V | 98 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Đường dây 0,4kV sau TBA Quy Kì 2 180kVA-22/0,4kV; TBA Tân Hợp 100kVA -22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| H | Hạng mục 8: Đường dây 0,4kV sau TBA Quy Kì 2 180kVA-22/0,4kV; TBA Tân Hợp 100kVA -22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 | Chương V | 1,32 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 | Chương V | 2,137 | km |
| I | Hạng mục 9: Đường dây 0,4kV sau TBA Quy Kì 2 180kVA-22/0,4kV; TBA Tân Hợp 100kVA -22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng MV1 | Chương V | 11 | móng |
| 2 | Cột H7,5 | Chương V | 11 | cột |
| 3 | Má ốp Φ16 | Chương V | 154 | bộ |
| 4 | Dây đai inox + khoá đai | Chương V | 308 | bộ |
| 5 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 27 | bộ |
| 6 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Khoá néo cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Khoá néo cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 72 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95 | Chương V | 44 | bộ |
| 10 | Đầu cốt AM 50 | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Chương V | 0,687 | km |
| 12 | Tháo thu hồi dây nhôm A16 | Chương V | 0,234 | km |
| 13 | Tháo thu hồi dây nhôm AP25 | Chương V | 2,35 | km |
| 14 | Tháo thu hồi dây nhôm AP35 | Chương V | 6,439 | km |
| 15 | Tháo thu hồi dây nhôm AP50 | Chương V | 4,559 | km |
| 16 | Thu hồi dây nhôm AP70 | Chương V | 0,222 | km |
| 17 | Thu hồi cáp AL/PVC 3x70+1x35 | Chương V | 6 | m |
| 18 | Thu hồi xà sắt hạ thế liền sứ | Chương V | 94 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 10 Mỏ chè 400kVA 22/0,4kV - Điện lực TP Sông Công (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| K | Hạng mục 11: Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 10 Mỏ chè 400kVA 22/0,4kV - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 | Chương V | 0,59 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 | Chương V | 0,915 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 | Chương V | 0,484 | km |
| L | Hạng mục 12: Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 10 Mỏ chè 400kVA 22/0,4kV - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2 x25 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,204 | km |
| 2 | Má ốp Φ20 | Chương V | 75 | bộ |
| 3 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 150 | bộ |
| 4 | Ghíp bọc nhựa kép | Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Băng dính hạ thế | Chương V | 5 | cuộn |
| 6 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35-95 | Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 | Chương V | 0,59 | km |
| 8 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 | Chương V | 0,915 | km |
| 9 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 | Chương V | 0,484 | km |
| 10 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x25 | Chương V | 0,204 | km |
| M | Hạng mục 13: Đường dây 0,4kV sau các TBA Nà Mè 50kVA-35/0,4kV; TBA Suối Đu: 50kVA-35/0,4kV - Điện lực Võ Nhai (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| N | Hạng mục 14: Đường dây 0,4kV sau các TBA Nà Mè 50kVA-35/0,4kV; TBA Suối Đu: 50kVA-35/0,4kV - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 50 | Chương V | 3,453 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 | Chương V | 0,397 | km |
| O | Hạng mục 15: Đường dây 0,4kV sau các TBA Nà Mè 50kVA-35/0,4kV; TBA Suối Đu: 50kVA-35/0,4kV - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng MV1 | Chương V | 9 | móng |
| 2 | Móng MV2 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột H7,5 | Chương V | 11 | cột |
| 4 | Má ốp Φ18 | Chương V | 198 | bộ |
| 5 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 396 | bộ |
| 6 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 188 | Bộ |
| 7 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Băng dính cách điện | Chương V | 16 | cuộn |
| 10 | Tháo thu hồi dây nhôm A50 | Chương V | 4,41 | km |
| 11 | Tháo thu hồi dây nhôm A35 | Chương V | 8,366 | km |
| 12 | Tháo thu hồi dây nhôm A25 | Chương V | 0,442 | km |
| 13 | Tháo thu hồi dây nhôm A16 | Chương V | 0,442 | km |
| 14 | Tháo thu hồi xà + sứ cũ | Chương V | 99 | bộ |
| 15 | Tháo thu hồi cáp Cu/PVC 3 x 50 +1x 25 | Chương V | 21 | m |
| P | Hạng mục 16: Đường dây 0,4kV sau các TBA Đồng Lạn; TBA Nà Hang; TBA Ngọc Sơn - Điện lực Võ Nhai (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| Q | Hạng mục 17: Đường dây 0,4kV sau các TBA Đồng Lạn; TBA Nà Hang; TBA Ngọc Sơn - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 | Chương V | 7 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 | Chương V | 4,324 | km |
| R | Hạng mục 18: Đường dây 0,4kV sau các TBA Đồng Lạn; TBA Nà Hang; TBA Ngọc Sơn - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng ML-10 | Chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột NPC.I.10-190-4,3 | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Má ốp Φ18 | Chương V | 204 | bộ |
| 4 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 182 | Bộ |
| 7 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 22 | Bộ |
| 8 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 408 | bộ |
| 9 | Ống nối cáp vặn xoắn A50 | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V | 30 | cuộn |
| 11 | Tháo thu hồi dây nhôm A70 | Chương V | 0,77 | km |
| 12 | Tháo thu hồi dây nhôm A50 | Chương V | 8,763 | km |
| 13 | Tháo thu hồi dây nhôm A35 | Chương V | 5,648 | km |
| 14 | Tháo thu hồi dây nhôm A25 | Chương V | 0,104 | km |
| 15 | Tháo thu hồi xà + sứ cũ | Chương V | 123 | bộ |
| 16 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4 x 50 | Chương V | 7 | m |
| 17 | Tháo thu hồi cáp Cu/PVC 3 x 35+1 x 25 | Chương V | 12 | m |
| 18 | Tháo thu hồi cáp Cu/PVC 3 x 35+1 x 16 | Chương V | 7 | m |
| S | Hạng mục 19: Đường dây 0,4kV sau các TBA Lương Bình 100kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Trung Lương 2: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| T | Hạng mục 20: Đường dây 0,4kV sau các TBA Lương Bình 100kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Trung Lương 2: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 | Chương V | 2,014 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 | Chương V | 0,178 | km |
| U | Hạng mục 21: Đường dây 0,4kV sau các TBA Lương Bình 100kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Trung Lương 2: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng MV1 | Chương V | 56 | móng |
| 2 | Móng MV2 | Chương V | 2 | móng |
| 3 | Cột bê tộng H7,5B | Chương V | 60 | cột |
| 4 | Má ốp Φ16 | Chương V | 135 | bộ |
| 5 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 270 | bộ |
| 6 | Kẹp cáp vặn xoắn 2 buloong | Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50 | 86 | bộ | |
| 8 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 11 | bộ |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi dây nhôm A50 | Chương V | 6,042 | km |
| 12 | Tháo thu hồi dây nhôm A35 | Chương V | 2,014 | km |
| 13 | Tháo thu hồi dây nhôm A16 | Chương V | 0,356 | km |
| 14 | Tháo thu hồi xà + sứ cũ | Chương V | 57 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 | Chương V | 0,115 | km |
| 16 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 | Chương V | 0,652 | km |
| 17 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x35 | Chương V | 1,071 | km |
| V | Hạng mục 22: Đường dây 0,4kV sau các TBA Trung Lương 1, Trung Lương 5 - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| W | Hạng mục 23: Đường dây 0,4kV sau các TBA Trung Lương 1, Trung Lương 5 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 | Chương V | 1,234 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 | Chương V | 0,317 | km |
| X | Hạng mục 24: Đường dây 0,4kV sau các TBA Trung Lương 1, Trung Lương 5 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng MV1 | Chương V | 57 | móng |
| 2 | Móng MV2 | Chương V | 7 | móng |
| 3 | Cột bê tông H7,5B | Chương V | 17 | cột |
| 4 | Cột bê tông H6,5B | Chương V | 54 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x25 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,162 | km |
| 6 | Má ốp Φ16 | Chương V | 67 | bộ |
| 7 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 134 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp vặn xoắn 2 buloong | Chương V | 26 | bộ |
| 9 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 | Chương V | 30 | Bộ |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 | Chương V | 16 | Bộ |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 14 | Bộ |
| 13 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 | Chương V | 0,054 | km |
| 15 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 | Chương V | 0,347 | km |
| 16 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 | Chương V | 0,625 | km |
| 17 | Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x35 | Chương V | 0,668 | km |
| 18 | Tháo thu hồi dây nhôm A50 | Chương V | 3,684 | km |
| 19 | Tháo thu hồi dây nhôm A35 | Chương V | 1,228 | km |
| 20 | Tháo thu hồi dây nhôm A25 | Chương V | 0,825 | km |
| 21 | Tháo thu hồi dây AP25 | Chương V | 0,264 | km |
| 22 | Tháo thu hồi dây A16 | Chương V | 0,131 | km |
| 23 | Tháo thu hồi cáp hạ thế AL/PVC 3 x 70+1 x35 | Chương V | 6 | m |
| 24 | Tháo thu hồi xà + sứ cũ | Chương V | 49 | bộ |
| Y | Hạng mục 25: Đường dây 0,4kV sau TBA Bình Yên 2 - 250kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| Z | Hạng mục 26: Đường dây 0,4kV sau TBA Bình Yên 2 - 250kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 | Chương V | 0,648 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 | Chương V | 1,468 | km |
| AA | Hạng mục 27: Đường dây 0,4kV sau TBA Bình Yên 2 - 250kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng MV1 | Chương V | 34 | móng |
| 2 | Móng MV2 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông H7,5B | Chương V | 36 | cột |
| 4 | Má ốp Φ16 | Chương V | 89 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp vặn xoắn 2 buloong | Chương V | 36 | bộ |
| 6 | Đầu cốt AM50 | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 178 | Bộ |
| 9 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 | Chương V | 23 | Bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 | Chương V | 33 | Bộ |
| 11 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 25 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 | Chương V | 0,23 | km |
| 14 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x35 | Chương V | 0,496 | km |
| 15 | Tháo thu hồi dây nhôm A70 | Chương V | 1,908 | km |
| 16 | Tháo thu hồi dây nhôm A50 | Chương V | 5,022 | km |
| 17 | Tháo thu hồi dây nhôm A35 | Chương V | 1,462 | km |
| 18 | Tháo thu hồi cáp hạ thế AL/PVC 3 x 70+1 x35 | Chương V | 18 | m |
| 19 | Tháo thu hồi xà + sứ cũ | Chương V | 71 | bộ |
| AB | Hạng mục 28: Đường dây 0,4kV sau các TBA Phúc Trìu 3, Tân Cương 6, DC Z159, TBA Dân cư 382, Phúc Trìu 8, Thanh Phong, Phúc Trìu 9, Phúc Trìu 2 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AC | Hạng mục 29: Đường dây 0,4kV sau các TBA Phúc Trìu 3, Tân Cương 6, DC Z159, TBA Dân cư 382, Phúc Trìu 8, Thanh Phong, Phúc Trìu 9, Phúc Trìu 2 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 | Chương V | 0,696 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 | Chương V | 0,68 | km |
| AD | Hạng mục 30: Đường dây 0,4kV sau các TBA Phúc Trìu 3, Tân Cương 6, DC Z159, TBA Dân cư 382, Phúc Trìu 8, Thanh Phong, Phúc Trìu 9, Phúc Trìu 2 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MV1 | Chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông H7,5B | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,257 | km |
| 4 | Má ốp Φ20 | Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Dây đai inox + khoá đai | Chương V | 38 | bộ |
| 6 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Khoá néo cáp vặn xoắn 4x(50-70) | Chương V | 38 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A70 | Chương V | 60 | bộ |
| 9 | Đầu cốt AM 50 | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi dây nhôm AP35 | Chương V | 0,106 | km |
| 12 | Tháo thu hồi dây nhôm AP50 | Chương V | 0,449 | km |
| 13 | Tháo thu hồi dây nhôm AP70 | Chương V | 0,393 | km |
| 14 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 | Chương V | 0,847 | km |
| 15 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 | Chương V | 0,549 | km |
| 16 | Tháo thu hồi xà sắt hạ thế liền sứ | Chương V | 8 | bộ |
| AE | Hạng mục 31: Đường dây 0,4 kV sau các TBA: Đồi Thông 1 400kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 3 250kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 5 180kVA - 22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AF | Hạng mục 32: Đường dây 0,4 kV sau các TBA: Đồi Thông 1 400kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 3 250kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 5 180kVA - 22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x95 | Chương V | 0,168 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 | Chương V | 2,036 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 | Chương V | 0,201 | km |
| AG | Hạng mục 33: Đường dây 0,4 kV sau các TBA: Đồi Thông 1 400kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 3 250kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 5 180kVA - 22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng MV1 | Chương V | 13 | móng |
| 2 | Móng MV2 | Chương V | 4 | móng |
| 3 | Móng MT-1 | Chương V | 7 | móng |
| 4 | Móng MT-2 | Chương V | 2 | móng |
| 5 | Cột bê tông H7,5B | Chương V | 10 | cột |
| 6 | Cột bê tông H6,5B | Chương V | 11 | cột |
| 7 | Cột BT ly tâm NPC.I.8,5-190-3,0 | Chương V | 11 | cột |
| 8 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 1,19 | km |
| 9 | Má ốp Φ16 | Chương V | 153 | bộ |
| 10 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 306 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A95 | Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A70 | Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50 | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A35 | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cốt AM 95 | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 20 | bộ |
| 17 | Băng dính cách điện | Chương V | 30 | cuộn |
| 18 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 95 | Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 | Chương V | 111 | bộ |
| 21 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 30 | bộ |
| 22 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 | Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4 x 35 | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi dây AP70 | Chương V | 9,387 | km |
| 25 | Tháo thu hồi dây AP50 | Chương V | 3,064 | km |
| 26 | Tháo thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC 3 x 70+1 x35 | Chương V | 16 | m |
| 27 | Tháo thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC 3 x 50+1 x 35 | Chương V | 8 | m |
| 28 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4 x 95 | Chương V | 0,176 | km |
| 29 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 | Chương V | 0,201 | km |
| 30 | Tháo thu hồi má ốp F16 | Chương V | 15 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi xà + sứ hạ thế | Chương V | 85 | bộ |
| 32 | Tháo thu hồi chụp cột 1,5m | Chương V | 1 | bộ |
| AH | Hạng mục 34: Đường dây 0,4kV sau các TBA: TBA Cầu Gô 320kVA - 22/0,4kV; TBA Nguyễn Hậu 250kVA - 22/0,4kV; TBA Tân Thành TP 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 2 400kVA - 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AI | Hạng mục 35: Đường dây 0,4kV sau các TBA: TBA Cầu Gô 320kVA - 22/0,4kV; TBA Nguyễn Hậu 250kVA - 22/0,4kV; TBA Tân Thành TP 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 2 400kVA - 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x25 | Chương V | 0,811 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 | Chương V | 0,208 | km |
| AJ | Hạng mục 36: Đường dây 0,4kV sau các TBA: TBA Cầu Gô 320kVA - 22/0,4kV; TBA Nguyễn Hậu 250kVA - 22/0,4kV; TBA Tân Thành TP 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 2 400kVA - 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MV1 | Chương V | 56 | móng |
| 2 | Móng cột MV2 | Chương V | 7 | móng |
| 3 | Cột bê tông H6,5B | Chương V | 65 | cột |
| 4 | Cột bê tông H8,5B | Chương V | 5 | cột |
| 5 | Má ốp F 16 | Chương V | 84 | bộ |
| 6 | Dây đai inox + khoá đai | Chương V | 168 | bộ |
| 7 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V | 22 | bộ |
| 10 | Khoá néo cáp vặn xoắn 4x(11-50) | Chương V | 42 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-95 | Chương V | 28 | bộ |
| 12 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 | Chương V | 0,497 | km |
| 13 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 | Chương V | 0,276 | km |
| 14 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x25 | Chương V | 0,159 | km |
| 15 | Tháo thu hồi dây nhôm AP25 | Chương V | 1,988 | km |
| 16 | Tháo thu hồi dây nhôm AP35 | Chương V | 0,416 | km |
| 17 | Tháo thu hồi xà sắt hạ thế liền sứ | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tháo thu hồi má ốp F16 | Chương V | 9 | bộ |
| AK | Hạng mục 37: Đường dây 0,4kV sau các TBA T79 100kVA - 22/0,4kV; TBA Thanh Hoa A 400kVA - 35/0,4kV; TBA Cầu Sơn 320kVA - 35/0,4kV; TBA Đắc Sơn 2 320kVA- 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| AL | Hạng mục 38: Đường dây 0,4kV sau các TBA T79 100kVA - 22/0,4kV; TBA Thanh Hoa A 400kVA - 35/0,4kV; TBA Cầu Sơn 320kVA - 35/0,4kV; TBA Đắc Sơn 2 320kVA- 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x25 | Chương V | 0,458 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 | Chương V | 0,612 | km |
| AM | Hạng mục 39: Đường dây 0,4kV sau các TBA T79 100kVA - 22/0,4kV; TBA Thanh Hoa A 400kVA - 35/0,4kV; TBA Cầu Sơn 320kVA - 35/0,4kV; TBA Đắc Sơn 2 320kVA- 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MV1 | Chương V | 18 | móng |
| 2 | Móng cột MV2 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông H6,5B | Chương V | 20 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,954 | km |
| 5 | Má ốp F 16 | Chương V | 76 | bộ |
| 6 | Dây đai inox + khoá đai | Chương V | 152 | bộ |
| 7 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Khoá néo cáp vặn xoắn 4x(11-50) | Chương V | 46 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-95 | Chương V | 32 | bộ |
| 12 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 | Chương V | 0,18 | km |
| 13 | Thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x35 | Chương V | 0,442 | km |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x25 | Chương V | 0,458 | km |
| 15 | Tháo thu hồi dây nhôm A35 | Chương V | 0,954 | km |
| 16 | Tháo thu hồi dây nhôm A50 | Chương V | 2,618 | km |
| 17 | Tháo thu hồi dây nhôm AP35 | Chương V | 0,058 | km |
| 18 | Tháo thu hồi xà sắt hạ thế liền sứ | Chương V | 30 | bộ |
| 19 | Tháo thu hồi má ốp F16 | Chương V | 24 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi