Gói thầu: Gói 1A: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Thuộc 13 hạng mục SCL trong kế hoạch năm 2020: 1. Đường dây 0,4kV sau TBA Quy Kì 2 180kVA-22 0,4kV; TBA Tân Hợp 100kVA -22 0,4kV - Điện lực Định Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367323-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 1A: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại. Thuộc 13 hạng mục SCL trong kế hoạch năm 2020: 1. Đường dây 0,4kV sau TBA Quy Kì 2 180kVA-22 0,4kV; TBA Tân Hợp 100kVA -22 0,4kV - Điện lực Định Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200316301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 14:06:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,186,660,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đan Khê 250kVA-22/0,4kV; Pháng 3 160kVA-22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hạng mục 2: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đan Khê 250kVA-22/0,4kV; Pháng 3 160kVA-22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 Chương V 0,047 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 Chương V 1,48 km
3 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x25 Chương V 0,118 km
C Hạng mục 3: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đan Khê 250kVA-22/0,4kV; Pháng 3 160kVA-22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,129 km
2 Cột bê tông H-7,5B Chương V 59 cột
3 Cột bê tông H-6,5B Chương V 16 cột
4 Móng cột MV-1 Chương V 61 móng
5 Móng cột MV-2 Chương V 7 móng
6 Tháo hạ, căng lại dây lấy độ võng cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 cũ Chương V 1,67 km
7 Tháo hạ, căng lại dây lấy độ võng cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x16 cũ Chương V 0,435 km
8 Tháo lắp lại cổ dề Chương V 34 bộ
9 Má ốp cột F16 Chương V 85 bộ
10 Đai thép không rỉ + khóa Chương V 170 bộ
11 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 31 bộ
12 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 35 bộ
13 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 19 bộ
14 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 26 bộ
15 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x25 Chương V 4 bộ
16 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25 Chương V 3 bộ
17 Khóa néo cáp vặn xoắn 2x35 Chương V 4 bộ
18 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 2x35 Chương V 2 bộ
19 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x16 Chương V 5 bộ
20 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x16 Chương V 7 bộ
21 Kẹp cáp nhôm loại 3 bu lông A70 Chương V 12 bộ
22 Kẹp cáp nhôm loại 3 bu lông A25 Chương V 8 bộ
23 Băng dính cách điện hạ thế Chương V 20 cuộn
24 Tháo thu hồi dây nhôm A50 Chương V 6,214 km
25 Tháo thu hồi dây nhôm A35 Chương V 0,494 km
26 Tháo thu hồi xà sắt hạ thế XN-4 cũ (kèm sứ) Chương V 12 bộ
27 Tháo thu hồi xà sắt hạ thế XĐ-4 cũ (kèm sứ) Chương V 25 bộ
28 Tháo thu hồi xà sắt hạ thế XĐ-2 cũ (kèm sứ) Chương V 8 bộ
29 Tháo thu hồi má ốp Φ16 Chương V 29 bộ
D Hạng mục 4: Đường dây 0,4kV sau các TBA Sơn Phú 2: 160kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Sơn Phú 3: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
E Hạng mục 5: Đường dây 0,4kV sau các TBA Sơn Phú 2: 160kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Sơn Phú 3: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 Chương V 3,376 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 Chương V 0,54 km
3 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 Chương V 0,226 km
F Hạng mục 6: Đường dây 0,4kV sau các TBA Sơn Phú 2: 160kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Sơn Phú 3: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng MV1 Chương V 15 móng
2 Cột H7,5 Chương V 15 cột
3 Băng dính hạ thế Chương V 20 cuộn
4 Má ốp Φ16 Chương V 165 bộ
5 Dây đai inox + khóa đai Chương V 330 bộ
6 Kẹp cáp vặn xoắn 2 bulong 25-95 Chương V 20 bộ
7 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 Chương V 84 bộ
8 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 Chương V 19 bộ
9 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 Chương V 4 bộ
10 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 40 bộ
11 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 4 bộ
12 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4 x35 Chương V 14 bộ
13 Đầu cốt AM 70 Chương V 12 bộ
14 Đầu cốt AM 50 Chương V 12 bộ
15 Tháo thu hồi dây nhôm A70 Chương V 1,602 km
16 Tháo thu hồi dây nhôm A50 Chương V 10,572 km
17 Tháo thu hồi dây nhôm A35 Chương V 3,346 km
18 Tháo thu hồi dây nhôm A25 Chương V 0,904 km
19 Tháo thu hồi cáp hạ thế AL/XLPE 4 x 70 Chương V 33 m
20 Tháo thu hồi cáp hạ thế AL/PVC 3x70+1x50 Chương V 24 m
21 Tháo thu hồi xà + sứ cũ Chương V 98 bộ
G Hạng mục 7: Đường dây 0,4kV sau TBA Quy Kì 2 180kVA-22/0,4kV; TBA Tân Hợp 100kVA -22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
H Hạng mục 8: Đường dây 0,4kV sau TBA Quy Kì 2 180kVA-22/0,4kV; TBA Tân Hợp 100kVA -22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 Chương V 1,32 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 Chương V 2,137 km
I Hạng mục 9: Đường dây 0,4kV sau TBA Quy Kì 2 180kVA-22/0,4kV; TBA Tân Hợp 100kVA -22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng MV1 Chương V 11 móng
2 Cột H7,5 Chương V 11 cột
3 Má ốp Φ16 Chương V 154 bộ
4 Dây đai inox + khoá đai Chương V 308 bộ
5 Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 27 bộ
6 Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x35 Chương V 15 bộ
7 Khoá néo cáp vặn xoắn 4x35 Chương V 40 bộ
8 Khoá néo cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 72 bộ
9 Kẹp cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95 Chương V 44 bộ
10 Đầu cốt AM 50 Chương V 4 bộ
11 Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 Chương V 0,687 km
12 Tháo thu hồi dây nhôm A16 Chương V 0,234 km
13 Tháo thu hồi dây nhôm AP25 Chương V 2,35 km
14 Tháo thu hồi dây nhôm AP35 Chương V 6,439 km
15 Tháo thu hồi dây nhôm AP50 Chương V 4,559 km
16 Thu hồi dây nhôm AP70 Chương V 0,222 km
17 Thu hồi cáp AL/PVC 3x70+1x35 Chương V 6 m
18 Thu hồi xà sắt hạ thế liền sứ Chương V 94 bộ
J Hạng mục 10: Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 10 Mỏ chè 400kVA 22/0,4kV - Điện lực TP Sông Công (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
K Hạng mục 11: Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 10 Mỏ chè 400kVA 22/0,4kV - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 Chương V 0,59 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 Chương V 0,915 km
3 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 Chương V 0,484 km
L Hạng mục 12: Đường dây 0,4kV sau TBA tổ 10 Mỏ chè 400kVA 22/0,4kV - Điện lực TP Sông Công (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2 x25 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,204 km
2 Má ốp Φ20 Chương V 75 bộ
3 Dây đai inox + khóa đai Chương V 150 bộ
4 Ghíp bọc nhựa kép Chương V 16 bộ
5 Băng dính hạ thế Chương V 5 cuộn
6 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35-95 Chương V 16 bộ
7 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 Chương V 0,59 km
8 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 Chương V 0,915 km
9 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 Chương V 0,484 km
10 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x25 Chương V 0,204 km
M Hạng mục 13: Đường dây 0,4kV sau các TBA Nà Mè 50kVA-35/0,4kV; TBA Suối Đu: 50kVA-35/0,4kV - Điện lực Võ Nhai (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
N Hạng mục 14: Đường dây 0,4kV sau các TBA Nà Mè 50kVA-35/0,4kV; TBA Suối Đu: 50kVA-35/0,4kV - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 50 Chương V 3,453 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 Chương V 0,397 km
O Hạng mục 15: Đường dây 0,4kV sau các TBA Nà Mè 50kVA-35/0,4kV; TBA Suối Đu: 50kVA-35/0,4kV - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng MV1 Chương V 9 móng
2 Móng MV2 Chương V 1 móng
3 Cột H7,5 Chương V 11 cột
4 Má ốp Φ18 Chương V 198 bộ
5 Dây đai inox + khóa đai Chương V 396 bộ
6 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 188 Bộ
7 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 10 Bộ
8 Đầu cốt AM50 Chương V 16 Bộ
9 Băng dính cách điện Chương V 16 cuộn
10 Tháo thu hồi dây nhôm A50 Chương V 4,41 km
11 Tháo thu hồi dây nhôm A35 Chương V 8,366 km
12 Tháo thu hồi dây nhôm A25 Chương V 0,442 km
13 Tháo thu hồi dây nhôm A16 Chương V 0,442 km
14 Tháo thu hồi xà + sứ cũ Chương V 99 bộ
15 Tháo thu hồi cáp Cu/PVC 3 x 50 +1x 25 Chương V 21 m
P Hạng mục 16: Đường dây 0,4kV sau các TBA Đồng Lạn; TBA Nà Hang; TBA Ngọc Sơn - Điện lực Võ Nhai (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
Q Hạng mục 17: Đường dây 0,4kV sau các TBA Đồng Lạn; TBA Nà Hang; TBA Ngọc Sơn - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 Chương V 7 m
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 Chương V 4,324 km
R Hạng mục 18: Đường dây 0,4kV sau các TBA Đồng Lạn; TBA Nà Hang; TBA Ngọc Sơn - Điện lực Võ Nhai (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng ML-10 Chương V 2 móng
2 Cột NPC.I.10-190-4,3 Chương V 2 cột
3 Má ốp Φ18 Chương V 204 bộ
4 Đầu cốt AM50 Chương V 12 bộ
5 Đầu cốt AM70 Chương V 4 bộ
6 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 182 Bộ
7 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 22 Bộ
8 Dây đai inox + khóa đai Chương V 408 bộ
9 Ống nối cáp vặn xoắn A50 Chương V 8 cái
10 Băng dính cách điện Chương V 30 cuộn
11 Tháo thu hồi dây nhôm A70 Chương V 0,77 km
12 Tháo thu hồi dây nhôm A50 Chương V 8,763 km
13 Tháo thu hồi dây nhôm A35 Chương V 5,648 km
14 Tháo thu hồi dây nhôm A25 Chương V 0,104 km
15 Tháo thu hồi xà + sứ cũ Chương V 123 bộ
16 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4 x 50 Chương V 7 m
17 Tháo thu hồi cáp Cu/PVC 3 x 35+1 x 25 Chương V 12 m
18 Tháo thu hồi cáp Cu/PVC 3 x 35+1 x 16 Chương V 7 m
S Hạng mục 19: Đường dây 0,4kV sau các TBA Lương Bình 100kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Trung Lương 2: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
T Hạng mục 20: Đường dây 0,4kV sau các TBA Lương Bình 100kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Trung Lương 2: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 Chương V 2,014 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 Chương V 0,178 km
U Hạng mục 21: Đường dây 0,4kV sau các TBA Lương Bình 100kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV TBA Trung Lương 2: 100kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng MV1 Chương V 56 móng
2 Móng MV2 Chương V 2 móng
3 Cột bê tộng H7,5B Chương V 60 cột
4 Má ốp Φ16 Chương V 135 bộ
5 Dây đai inox + khóa đai Chương V 270 bộ
6 Kẹp cáp vặn xoắn 2 buloong Chương V 24 bộ
7 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50 86 bộ
8 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x35 Chương V 11 bộ
9 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 32 bộ
10 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35 Chương V 6 bộ
11 Tháo thu hồi dây nhôm A50 Chương V 6,042 km
12 Tháo thu hồi dây nhôm A35 Chương V 2,014 km
13 Tháo thu hồi dây nhôm A16 Chương V 0,356 km
14 Tháo thu hồi xà + sứ cũ Chương V 57 bộ
15 Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 Chương V 0,115 km
16 Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 Chương V 0,652 km
17 Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x35 Chương V 1,071 km
V Hạng mục 22: Đường dây 0,4kV sau các TBA Trung Lương 1, Trung Lương 5 - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
W Hạng mục 23: Đường dây 0,4kV sau các TBA Trung Lương 1, Trung Lương 5 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 Chương V 1,234 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 Chương V 0,317 km
X Hạng mục 24: Đường dây 0,4kV sau các TBA Trung Lương 1, Trung Lương 5 - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng MV1 Chương V 57 móng
2 Móng MV2 Chương V 7 móng
3 Cột bê tông H7,5B Chương V 17 cột
4 Cột bê tông H6,5B Chương V 54 cột
5 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x25 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,162 km
6 Má ốp Φ16 Chương V 67 bộ
7 Dây đai inox + khóa đai Chương V 134 bộ
8 Kẹp cáp vặn xoắn 2 buloong Chương V 26 bộ
9 Đầu cốt AM70 Chương V 4 bộ
10 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 Chương V 30 Bộ
11 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 Chương V 16 Bộ
12 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 14 Bộ
13 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35 Chương V 7 Bộ
14 Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 Chương V 0,054 km
15 Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 Chương V 0,347 km
16 Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 Chương V 0,625 km
17 Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x35 Chương V 0,668 km
18 Tháo thu hồi dây nhôm A50 Chương V 3,684 km
19 Tháo thu hồi dây nhôm A35 Chương V 1,228 km
20 Tháo thu hồi dây nhôm A25 Chương V 0,825 km
21 Tháo thu hồi dây AP25 Chương V 0,264 km
22 Tháo thu hồi dây A16 Chương V 0,131 km
23 Tháo thu hồi cáp hạ thế AL/PVC 3 x 70+1 x35 Chương V 6 m
24 Tháo thu hồi xà + sứ cũ Chương V 49 bộ
Y Hạng mục 25: Đường dây 0,4kV sau TBA Bình Yên 2 - 250kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
Z Hạng mục 26: Đường dây 0,4kV sau TBA Bình Yên 2 - 250kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 Chương V 0,648 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 Chương V 1,468 km
AA Hạng mục 27: Đường dây 0,4kV sau TBA Bình Yên 2 - 250kVA-22/0,4kV - Điện lực Định Hóa (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng MV1 Chương V 34 móng
2 Móng MV2 Chương V 1 móng
3 Cột bê tông H7,5B Chương V 36 cột
4 Má ốp Φ16 Chương V 89 bộ
5 Kẹp cáp vặn xoắn 2 buloong Chương V 36 bộ
6 Đầu cốt AM50 Chương V 8 bộ
7 Đầu cốt AM70 Chương V 4 bộ
8 Dây đai inox + khóa đai Chương V 178 Bộ
9 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 Chương V 23 Bộ
10 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 Chương V 33 Bộ
11 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 8 Bộ
12 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 25 Bộ
13 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 Chương V 0,23 km
14 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x35 Chương V 0,496 km
15 Tháo thu hồi dây nhôm A70 Chương V 1,908 km
16 Tháo thu hồi dây nhôm A50 Chương V 5,022 km
17 Tháo thu hồi dây nhôm A35 Chương V 1,462 km
18 Tháo thu hồi cáp hạ thế AL/PVC 3 x 70+1 x35 Chương V 18 m
19 Tháo thu hồi xà + sứ cũ Chương V 71 bộ
AB Hạng mục 28: Đường dây 0,4kV sau các TBA Phúc Trìu 3, Tân Cương 6, DC Z159, TBA Dân cư 382, Phúc Trìu 8, Thanh Phong, Phúc Trìu 9, Phúc Trìu 2 - Điện lực TPTN (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AC Hạng mục 29: Đường dây 0,4kV sau các TBA Phúc Trìu 3, Tân Cương 6, DC Z159, TBA Dân cư 382, Phúc Trìu 8, Thanh Phong, Phúc Trìu 9, Phúc Trìu 2 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 Chương V 0,696 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 Chương V 0,68 km
AD Hạng mục 30: Đường dây 0,4kV sau các TBA Phúc Trìu 3, Tân Cương 6, DC Z159, TBA Dân cư 382, Phúc Trìu 8, Thanh Phong, Phúc Trìu 9, Phúc Trìu 2 - Điện lực TPTN (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MV1 Chương V 2 móng
2 Cột bê tông H7,5B Chương V 2 cột
3 Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,257 km
4 Má ốp Φ20 Chương V 19 bộ
5 Dây đai inox + khoá đai Chương V 38 bộ
6 Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 22 bộ
7 Khoá néo cáp vặn xoắn 4x(50-70) Chương V 38 bộ
8 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A70 Chương V 60 bộ
9 Đầu cốt AM 50 Chương V 4 bộ
10 Đầu cốt AM 70 Chương V 8 bộ
11 Tháo thu hồi dây nhôm AP35 Chương V 0,106 km
12 Tháo thu hồi dây nhôm AP50 Chương V 0,449 km
13 Tháo thu hồi dây nhôm AP70 Chương V 0,393 km
14 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 Chương V 0,847 km
15 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 Chương V 0,549 km
16 Tháo thu hồi xà sắt hạ thế liền sứ Chương V 8 bộ
AE Hạng mục 31: Đường dây 0,4 kV sau các TBA: Đồi Thông 1 400kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 3 250kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 5 180kVA - 22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AF Hạng mục 32: Đường dây 0,4 kV sau các TBA: Đồi Thông 1 400kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 3 250kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 5 180kVA - 22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x95 Chương V 0,168 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 Chương V 2,036 km
3 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x35 Chương V 0,201 km
AG Hạng mục 33: Đường dây 0,4 kV sau các TBA: Đồi Thông 1 400kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 3 250kVA-22/0,4kV; Đồi Thông 5 180kVA - 22/0,4kV - Điện lực Phú Lương (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng MV1 Chương V 13 móng
2 Móng MV2 Chương V 4 móng
3 Móng MT-1 Chương V 7 móng
4 Móng MT-2 Chương V 2 móng
5 Cột bê tông H7,5B Chương V 10 cột
6 Cột bê tông H6,5B Chương V 11 cột
7 Cột BT ly tâm NPC.I.8,5-190-3,0 Chương V 11 cột
8 Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 1,19 km
9 Má ốp Φ16 Chương V 153 bộ
10 Dây đai inox + khóa đai Chương V 306 bộ
11 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A95 Chương V 16 bộ
12 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A70 Chương V 8 bộ
13 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50 Chương V 4 bộ
14 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A35 Chương V 4 bộ
15 Đầu cốt AM 95 Chương V 4 bộ
16 Đầu cốt AM 70 Chương V 20 bộ
17 Băng dính cách điện Chương V 30 cuộn
18 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 95 Chương V 11 bộ
19 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x95 Chương V 2 bộ
20 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 Chương V 111 bộ
21 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 30 bộ
22 Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 Chương V 5 bộ
23 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4 x 35 Chương V 1 bộ
24 Tháo thu hồi dây AP70 Chương V 9,387 km
25 Tháo thu hồi dây AP50 Chương V 3,064 km
26 Tháo thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC 3 x 70+1 x35 Chương V 16 m
27 Tháo thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC 3 x 50+1 x 35 Chương V 8 m
28 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4 x 95 Chương V 0,176 km
29 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 Chương V 0,201 km
30 Tháo thu hồi má ốp F16 Chương V 15 bộ
31 Tháo thu hồi xà + sứ hạ thế Chương V 85 bộ
32 Tháo thu hồi chụp cột 1,5m Chương V 1 bộ
AH Hạng mục 34: Đường dây 0,4kV sau các TBA: TBA Cầu Gô 320kVA - 22/0,4kV; TBA Nguyễn Hậu 250kVA - 22/0,4kV; TBA Tân Thành TP 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 2 400kVA - 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AI Hạng mục 35: Đường dây 0,4kV sau các TBA: TBA Cầu Gô 320kVA - 22/0,4kV; TBA Nguyễn Hậu 250kVA - 22/0,4kV; TBA Tân Thành TP 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 2 400kVA - 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x25 Chương V 0,811 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 Chương V 0,208 km
AJ Hạng mục 36: Đường dây 0,4kV sau các TBA: TBA Cầu Gô 320kVA - 22/0,4kV; TBA Nguyễn Hậu 250kVA - 22/0,4kV; TBA Tân Thành TP 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 400kVA - 22/0,4kV; TBA Yên Trung 2 400kVA - 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MV1 Chương V 56 móng
2 Móng cột MV2 Chương V 7 móng
3 Cột bê tông H6,5B Chương V 65 cột
4 Cột bê tông H8,5B Chương V 5 cột
5 Má ốp F 16 Chương V 84 bộ
6 Dây đai inox + khoá đai Chương V 168 bộ
7 Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 4 bộ
8 Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x35 Chương V 16 bộ
9 Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x25 Chương V 22 bộ
10 Khoá néo cáp vặn xoắn 4x(11-50) Chương V 42 bộ
11 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-95 Chương V 28 bộ
12 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 Chương V 0,497 km
13 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 Chương V 0,276 km
14 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x25 Chương V 0,159 km
15 Tháo thu hồi dây nhôm AP25 Chương V 1,988 km
16 Tháo thu hồi dây nhôm AP35 Chương V 0,416 km
17 Tháo thu hồi xà sắt hạ thế liền sứ Chương V 8 bộ
18 Tháo thu hồi má ốp F16 Chương V 9 bộ
AK Hạng mục 37: Đường dây 0,4kV sau các TBA T79 100kVA - 22/0,4kV; TBA Thanh Hoa A 400kVA - 35/0,4kV; TBA Cầu Sơn 320kVA - 35/0,4kV; TBA Đắc Sơn 2 320kVA- 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
AL Hạng mục 38: Đường dây 0,4kV sau các TBA T79 100kVA - 22/0,4kV; TBA Thanh Hoa A 400kVA - 35/0,4kV; TBA Cầu Sơn 320kVA - 35/0,4kV; TBA Đắc Sơn 2 320kVA- 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp, nhà thầu thi công xây lắp)
1 Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x25 Chương V 0,458 km
2 Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 Chương V 0,612 km
AM Hạng mục 39: Đường dây 0,4kV sau các TBA T79 100kVA - 22/0,4kV; TBA Thanh Hoa A 400kVA - 35/0,4kV; TBA Cầu Sơn 320kVA - 35/0,4kV; TBA Đắc Sơn 2 320kVA- 22/0,4kV - Điện lực thị xã Phổ Yên (Phần khối lượng công việc nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Móng cột MV1 Chương V 18 móng
2 Móng cột MV2 Chương V 1 móng
3 Cột bê tông H6,5B Chương V 20 cột
4 Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x50 (Phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) Chương V 0,954 km
5 Má ốp F 16 Chương V 76 bộ
6 Dây đai inox + khoá đai Chương V 152 bộ
7 Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 20 bộ
8 Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x35 Chương V 18 bộ
9 Khoá đỡ cáp vặn xoắn 4x25 Chương V 9 bộ
10 Khoá néo cáp vặn xoắn 4x(11-50) Chương V 46 bộ
11 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-95 Chương V 32 bộ
12 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x35 Chương V 0,18 km
13 Thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x35 Chương V 0,442 km
14 Thu hồi cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 2x25 Chương V 0,458 km
15 Tháo thu hồi dây nhôm A35 Chương V 0,954 km
16 Tháo thu hồi dây nhôm A50 Chương V 2,618 km
17 Tháo thu hồi dây nhôm AP35 Chương V 0,058 km
18 Tháo thu hồi xà sắt hạ thế liền sứ Chương V 30 bộ
19 Tháo thu hồi má ốp F16 Chương V 24 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->