Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục Đường dây 110kV Nghi Sơn - Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công hạng mục Đường dây 110kV Nghi Sơn - Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 17:18:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,932,543,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư thay thế | |||
| 1 | Xà đỡ XT-1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ XT-2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Thanh treo xà đỡ dây XT-1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Thanh treo xà đỡ dây XT-2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Cổ dề dây chống sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ TT 7 bát/chuỗi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo TT 8 bát/chuỗi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | Chuỗi |
| 8 | Phụ kiện chuỗi đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện Chuỗi néo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện đỡ dây chống sét TK50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Dây chống sét TK50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 12 | Tạ chống rung dây dẫn 185/29 - CR 4-22 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 396 | Quả |
| 13 | Tạ chống rung dây chống sét TK50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Quả |
| 14 | Tạ bù 50kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Quả |
| 15 | Cột BTLT 24m PC.I-24-230-24 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 16 | Móng cột MT-24 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| 17 | Tiếp địa RC2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 18 | Ống nối lèo dây nhôm lõi thép 185 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 19 | Ống nối dây nhôm lõi thép 185 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 185 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cái |
| 21 | Kẹp dây chống sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 22 | Vượt đường giao thông 5-10m dây AC185 | VĐ | 8 | Vt |
| 23 | Giao chéo ĐZ 35kV dây AC185 | GC | 2 | Vt |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-185/29 (Vật tư PCNA cấp) | AC-185/29 | 34.449 | Mét |
| 25 | Căng lại dây AC-185 | AC-185/29 | 6.963 | Mét |
| B | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ XT1+XT2 | XT1+XT2 | 4 | Bộ |
| 2 | Xương cột LT24m | LT24 | 4 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ 7 bát/ chuỗi + PK | Sứ Thủy tinh | 109 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo 8 bát/ chuỗi + PK | Sứ Thủy tinh | 108 | Chuỗi |
| 5 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | 4 | Bộ | |
| 6 | Chuỗi đỡ Polyme | CĐ Polyme | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chống rung | CR | 301 | Quả |
| 8 | Tạ bù 50kg | TB | 8 | Quả |
| 9 | Chụp cột | C2m | 4 | Chụp |
| 10 | Cổ dề đỡ dây CS | CD CS | 4 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm AC 185 | AC-185 | 34.449 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi