Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục Nhà ĐHSX Điện lực TP Vinh (9 tầng) do Điện lực TP Vinh quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục Nhà ĐHSX Điện lực TP Vinh (9 tầng) do Điện lực TP Vinh quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 17:28:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,698,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 199,36 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,9808 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 199,36 | m2 |
| B | TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.226,9666 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.226,97 | m2 |
| C | TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 59,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 59,22 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả ICI - Vào tường trong nhà | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 59,22 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,22 | m2 | |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm (phụ kiện lắp đặt đồng bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| D | CHỐNG THẤM SÊNÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 168,1785 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,0454 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị quét sika chống thẩm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 168,1785 | m2 |
| 6 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 168,1785 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 168,1785 | m2 |
| E | MÁI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp thông minh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1544 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1544 | 100m2 |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2 | Tấn |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,95 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,277 | Tấn |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,52 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi