Gói thầu: Gói thầu số 4: Vỉa hè, cống thoát nước và tái lập mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Vỉa hè, cống thoát nước và tái lập mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 11:41:00 đến ngày 2020-04-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,903,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: VỈA HÈ VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | a. PHẦN BÓ VỈA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Ni lông ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,312 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,212 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,545 | m3 |
| 5 | Bê tông bó nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,305 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,403 | 100m2 |
| 7 | b. LÁT GẠCH VĨA HÈ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m3 |
| 9 | Ni lông ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8631 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,631 | m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng vỉa hè KT 30x30cm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,31 | m2 |
| 12 | c. HỐ THU NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 13 | Đào móng hố thu nước, thủ công, rộng <= 1 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,768 | m3 |
| 14 | Ni lông ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,596 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg (thép V40x40x4mm khuôn hố thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg (thép V40x40x4mm khuôn hố thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,716 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D168x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC, D168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu nước KT 984x307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 25 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm (khuôn hố thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 27 | d. HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9215 | 100m3 |
| 29 | Ni lông ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0932 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,352 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK D= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg (thép hình V40x40x4mm, nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg (thép hình V80x80x6mm, khuôn hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg (thép hình V40x40x4mm, nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg (thép hình V80x80x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm (nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép hình V80x80x6mm (khuôn hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | tấn |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | m3 |
| 40 | Bê tông hố ga, khuôn hố ga, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,143 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,505 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, ĐK 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 44 | Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 45 | e. BẢN ĐÁY ĐÚC SẴN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy, ĐK = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bản đáy, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,001 | m3 |
| 49 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn bản đáy bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 50 | f. CỐNG VỈA HÈ ĐK 400 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 51 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,336 | 100m3 |
| 52 | Ni lông ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7576 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng gối cống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,576 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt thép gối cống, ĐK D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,066 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,516 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đk ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.149 | cái |
| 58 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D400 L = 4m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D400 L = 3m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | 1 đoạn ống |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | cái |
| 61 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,729 | 100m3 |
| 62 | g. CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG ĐK 400 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 64 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8642 | 100m3 |
| 65 | Cung cấp, đóng tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L = 4,5m, ngọn >= 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,656 | 100m |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, mối nối cống , ĐK = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, mối nối cống , ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 70 | Bê tông móng cống, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,411 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đoạn ống bê tông D400, L = 4m (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt đoạn ống bê tông D400, L = 3m (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 74 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 75 | h. CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG ĐK 800 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 76 | * Đê quay | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 77 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m3 |
| 78 | Cung cấp, đóng cọc tràm vào đất bùn, chiều dài cọc L = 4,5m; ngọn >= 4cm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 79 | Cung cấp, đóng cọc tràm vào đất bùn, chiều dài cọc L = 4,5m; ngọn >= 4cm (phần không ngập đất); nhân công, ca máy x hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cừ tràm giằng L = 4,5m; ngọn >= 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt thép tròn D6mm neo buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt tole phuy nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 83 | Phá đê ngăn nước, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 84 | Nhổ cừ tràm đê quay (chỉ tính (nhân công+ máy)*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 100m |
| 85 | * Phần cống | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 87 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 88 | Bốc dỡ ống BTLT hiện hữu bằng cần trục, đk <= 600mm (tạm tính 3 đoạn, mỗi đoạn L = 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 90 | Cung cấp, đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L = 4,5m; ngọn >= 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,87 | 100m |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, mối nối cống , ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng cống, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,209 | m3 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt đoạn ống bê tông D800, L = 3m (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt đoạn ống bê tông D800, L = 2m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 102 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 103 | * Rọ đá | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 104 | Làm và thả rọ đá loại 1x0,8x0,5m dưới nước (NS Nhân công *0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | rọ |
| 105 | Cung cấp thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 106 | Cung cấp lưới B40, sợi 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 107 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN MẶT ĐƯỜNG TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường T> 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá 0x4, lớp dưới dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá 0x4, lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá 0x4, lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm phần bù lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,283 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,651 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội, mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,611 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu áo đường nhựa do phá dỡ, bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,179 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi