Gói thầu: Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Yên Thịnh, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Yên Thịnh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 11:02:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | XÂY LẮP | |||
| D | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m3 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ di chuyển nhà xe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ct |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 215,903 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,132 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,081 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,692 | m3 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,207 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,875 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 228,294 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,492 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,928 | 100m3 |
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,228 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,796 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,959 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đổ bằng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,462 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm (mua sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,574 | m3 |
| 6 | Ca máy bơm bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,574 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến nơi đổ < 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,574 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,499 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,082 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,003 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,143 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,073 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,483 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,453 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,853 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,667 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,147 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 206,218 | m2 |
| 36 | Sơn chống thấm nền sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,103 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,207 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 304,392 | m2 |
| 39 | Đóng trần tôn + khung xương thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,103 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,88 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Sản xuất cửa kính lùa bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách khung nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,36 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,36 | m2 |
| 10 | Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,384 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,384 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can bằng inoc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87,456 | kg |
| 13 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm compact hpl | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,42 | m2 |
| G | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,866 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,794 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,162 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200 đổ bằng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,557 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm (mua sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,121 | m3 |
| 8 | Ca máy bơm bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,121 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến nơi đổ < 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,121 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,491 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,061 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,071 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126,505 | m2 |
| 18 | Quét vôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126,505 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,226 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,435 | m2 |
| 24 | Quét vôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,435 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,966 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,47 | m |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái mác 200 đổ bằng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,293 | m3 |
| 28 | Bê tông thương phẩm (mua sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,85 | m3 |
| 29 | Ca máy bơm bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,85 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến nơi đổ < 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,85 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,568 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,939 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,762 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 404,686 | m2 |
| 36 | Quét vôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 404,686 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| H | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,205 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,649 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 415,41 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 415,41 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 651,626 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 651,626 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 234,979 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 234,979 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,45 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,45 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 206,042 | m2 |
| 13 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,911 | m3 |
| 14 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,95 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,88 | m2 |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,281 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,251 | m2 |
| 24 | Tấm úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,7 | m |
| 25 | Máng nước inoc dày 1mm (khoán gọn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | 100m |
| 27 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Chếch PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Cút PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,448 | 100m2 |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 5 | Lát gạch tự chèn terrazzo , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 6 | Lát gạch tự chèn terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 (tính NC + VL phụ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| J | Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,545 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,634 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm làm khung nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 138,941 | kg |
| 5 | Thép bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | kg |
| 6 | Nở thép + bu lông d12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lưới thép B40 mắt lưới 50*50 dây đan 2.7mm (2kg/1m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | kg |
| 8 | Sản xuất khung lưới thép (tính VL phụ, NC, M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m |
| 13 | Khóa cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| L | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 625 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 23 | Đinh vít các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 700 | cái |
| M | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa C3 d27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa C3 d21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa C3 d27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa C3 d21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa d34x27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa d27x21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa d21x21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 17 | Bịt đầu d21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa d27x21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sen tắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 24 | Tê nhựa PVC d110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 25 | Tê nhựa PVC d90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Băng keo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 30 | Keo dán ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 31 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 33 | Cút nhựa hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 34 | Ren trong d15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Ren ngoài d15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Nút bịt d15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Kép thép d15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| O | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Điện trở giám sát cuối kênh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tổ hợp báo cháy gồm nút nhấn, chuông, đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| P | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Tủ chữa cháy vách tường trọn bộ không kèm bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ đựng 4 bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 3 | Bình CO2 loại 6kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 4 | Bình bọt ABC loại 6kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 30m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 6 | Đầu lăng phun D50 bằng hợp kim nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Tê thép D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Cút thép D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Khớp nối ống D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van góc D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tiệu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Đai treo, giá đỡ ống các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| Q | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy điện Q>= 10m3/h, h>=30m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy diezen Q>= 10m3/h, h>=30m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ lưu điện UPS-3kva | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ báo cháy trung tâm 2 vùng kèm ắc quy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi