Gói thầu: Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Yên Thịnh, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367701-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Yên Thịnh, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200367574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 11:02:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C XÂY LẮP
D Phần tháo dỡ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 130 m3
2 Nhân công tháo dỡ di chuyển nhà xe Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 ct
3 Tháo dỡ cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 61,44 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
5 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 85,8 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 215,903 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,349 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,132 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,081 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,692 m3
11 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 114,207 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,875 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 228,294 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,492 m3
15 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 130 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,928 100m3
E Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 113,228 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,796 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,959 m3
4 Bê tông móng M200 đổ bằng máy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 44,462 m3
5 Bê tông thương phẩm (mua sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45,574 m3
6 Ca máy bơm bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45,574 m3
7 Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến nơi đổ < 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45,574 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,399 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,316 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,499 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,082 tấn
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,003 m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,143 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,572 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,073 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,441 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,163 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,274 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,515 tấn
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,483 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,453 m3
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 54 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,568 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,145 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 116 cái
30 Đắp cát nền móng công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,086 m3
31 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,853 m3
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,667 m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,257 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,147 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 206,218 m2
36 Sơn chống thấm nền sàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 57,103 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 114,207 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 304,392 m2
39 Đóng trần tôn + khung xương thép hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 57,103 m2
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,8 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,8 m2
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,079 100m3
F Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,76 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,88 m2
3 Phụ kiện cửa đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
4 Sản xuất cửa kính lùa bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 38,4 m2
5 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 65,36 m2
6 Sản xuất vách kính cố định bằng vách khung nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,018 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 65,36 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 65,36 m2
10 Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 72,384 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 72,384 m2
12 Sản xuất lan can bằng inoc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 87,456 kg
13 Sản xuất vách ngăn bằng tấm compact hpl Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 79,42 m2
G Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,866 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,794 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,287 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,175 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,162 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200 đổ bằng máy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,557 m3
7 Bê tông thương phẩm (mua sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,121 m3
8 Ca máy bơm bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,121 m3
9 Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến nơi đổ < 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,121 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,491 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,542 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,47 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,061 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,554 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,52 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,071 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 126,505 m2
18 Quét vôi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 126,505 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,226 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,804 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,258 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,237 tấn
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,435 m2
24 Quét vôi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,435 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,966 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 74,47 m
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái mác 200 đổ bằng máy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 62,293 m3
28 Bê tông thương phẩm (mua sẵn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 63,85 m3
29 Ca máy bơm bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 63,85 m3
30 Vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến nơi đổ < 10km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 63,85 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,568 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,939 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,762 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,82 100m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 404,686 m2
36 Quét vôi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 404,686 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27,36 m2
H Phần kiến trúc
1 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 54,205 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50,649 m3
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45,24 m2
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 415,41 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 415,41 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 651,626 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 651,626 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 234,979 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 234,979 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,45 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,45 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 206,042 m2
13 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,911 m3
14 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,95 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 95,76 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 47,88 m2
17 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 68,4 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 68,4 m
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,7 100m2
20 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,115 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,166 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,281 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,251 m2
24 Tấm úp nóc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 119,7 m
25 Máng nước inoc dày 1mm (khoán gọn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,2 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,688 100m
27 Rọ chắn rác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
29 Chếch PVC D110mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
30 Cút PVC D110mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
31 Đai giữ ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,448 100m2
I Sân bê tông
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 200 m2
2 Phá dỡ nền bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
5 Lát gạch tự chèn terrazzo , vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60 m2
6 Lát gạch tự chèn terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 (tính NC + VL phụ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 140 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
J Nhà để máy bơm
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,545 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,634 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
4 Thép hộp mạ kẽm làm khung nhà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 138,941 kg
5 Thép bản Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,522 kg
6 Nở thép + bu lông d12 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
7 Lưới thép B40 mắt lưới 50*50 dây đan 2.7mm (2kg/1m2) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50,4 kg
8 Sản xuất khung lưới thép (tính VL phụ, NC, M) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,2 1m2
9 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,124 100m2
12 Tôn úp nóc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,4 m
13 Khóa cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC
L Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 38 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
5 Móc treo quạt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 180 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 90 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 350 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 625 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 500 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
23 Đinh vít các loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 700 cái
M Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
4 Lắp đặt giá treo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 44 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
9 Lắp đặt kệ kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
10 Lắp đặt ống nhựa C3 d27mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
11 Lắp đặt ống nhựa C3 d21mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
12 Lắp đặt cút nhựa C3 d27mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
13 Lắp đặt cút nhựa C3 d21mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 210 cái
14 Lắp đặt tê nhựa d34x27 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
15 Lắp đặt tê nhựa d27x21 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
16 Lắp đặt tê nhựa d21x21 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 92 cái
17 Bịt đầu d21 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120 cái
18 Lắp đặt côn nhựa d27x21 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
20 Lắp đặt sen tắm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
24 Tê nhựa PVC d110mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
25 Tê nhựa PVC d90mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
29 Băng keo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cuộn
30 Keo dán ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
31 Đai giữ ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 cái
32 Lắp đặt ống hàn nhiệt d15 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
33 Cút nhựa hàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
34 Ren trong d15 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
35 Ren ngoài d15 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
36 Nút bịt d15 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
37 Kép thép d15 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
38 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
O Phần báo cháy
1 Lắp đặt đầu báo khói Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
2 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
3 Điện trở giám sát cuối kênh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Tổ hợp báo cháy gồm nút nhấn, chuông, đèn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 110 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 76 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 216 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
P Phần chữa cháy
1 Tủ chữa cháy vách tường trọn bộ không kèm bình chữa cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
2 Tủ đựng 4 bình chữa cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 tủ
3 Bình CO2 loại 6kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bình
4 Bình bọt ABC loại 6kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bình
5 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 30m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cuộn
6 Đầu lăng phun D50 bằng hợp kim nhôm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 đầu
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
8 Tê thép D50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Cút thép D50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
10 Khớp nối ống D50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Van góc D50 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Tiệu lệnh chữa cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
15 Đai treo, giá đỡ ống các loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,072 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0096 100m2
Q CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1 Bơm chữa cháy điện Q>= 10m3/h, h>=30m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Bơm chữa cháy diezen Q>= 10m3/h, h>=30m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Bộ lưu điện UPS-3kva Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Tủ báo cháy trung tâm 2 vùng kèm ắc quy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->