Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA Bến Thuỷ 8 và Hưng Hoà 4 do Điện lực Thành phố Vinh quản lý; ĐZ 22kV đoạn tuyến từ cột đấu nối đến TBA 201 thuộc ĐZ 477E15.16, đoạn tuyến từ cột 31 đến cột 32 thuộc ĐZ 378E15.1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 0.4kV sau TBA Bến Thuỷ 8 và Hưng Hoà 4 do Điện lực Thành phố Vinh quản lý; ĐZ 22kV đoạn tuyến từ cột đấu nối đến TBA 201 thuộc ĐZ 477E15.16, đoạn tuyến từ cột 31 đến cột 32 thuộc ĐZ 378E15.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 17:44:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,887,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 0,4kV sau TBA Bến Thủy 8 và Hưng Hòa 4 do Điện lực TP Vinh quản lý | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) | CVX4x95 | 713 | m |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) | CVX4x70 | 956 | m |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) | CVX4x50 | 690 | m |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) | CVX4x35 | 638 | m |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn(Vật tư PCNA cấp) | CVX2x35 | 523 | m |
| 6 | Khóa hãm 4x95(Vật tư PCNA cấp) | KH (4x95) | 42 | Cái |
| 7 | Khóa hãm 4x70(Vật tư PCNA cấp) | KH (4x70) | 46 | Cái |
| 8 | Khóa hãm 4x50(Vật tư PCNA cấp) | KH (4x50) | 38 | Cái |
| 9 | Khóa hãm 4x35(Vật tư PCNA cấp) | KH (4x35) | 66 | Cái |
| 10 | Cổ dề 2 néo cột đơn CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 85 | Bộ |
| 11 | Cổ dề 4 néo cột đôi CD4v-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | Bộ |
| 12 | Cổ dề 4 néo cột đôi CD4v-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Cổ dề néo cột đơn ly tâm CD2-T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch CVX cột đơn X2T1L | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch CVX cột đôi X2T1L-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Ghíp nối 1 bulong(Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 72 | Cái |
| 17 | Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 390 | Cái |
| 18 | Đầu cốt dồng nhôm 95(Vật tư PCNA cấp) | Cu-Al-95 | 16 | Cái |
| 19 | Ống nối nhôm ON95(Vật tư PCNA cấp) | ON95 | 8 | Cái |
| 20 | Ống nối nhôm ON70(Vật tư PCNA cấp) | ON70 | 12 | Cái |
| 21 | Ống nối nhôm ON50(Vật tư PCNA cấp) | ON50 | 20 | Cái |
| 22 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn | CVX4x95 | 713 | m |
| 23 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn | CVX4x70 | 956 | m |
| 24 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn | CVX4x50 | 690 | m |
| 25 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn | CVX4x35 | 638 | m |
| 26 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn | CVX2x35 | 523 | m |
| B | ĐZ 22kV đoạn tuyến từ cột đấu nối đến TBA 201 thuộc ĐZ 477E15.16, đoạn tuyến từ cột 31 đến cột 32 thuộc ĐZ 378E15.1 do Điện lực TP Vinh quản lý | |||
| 1 | Cột bêtông ly tâm 16m NPC.I.16-190.11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bêtông ly tâm 18m NPC.I.18-190.11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | Cột |
| 3 | Móng cột đơn ly tâm MT4-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn ly tâm MT5-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi ly tâm MĐ4-18 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Móng |
| 6 | Giằng cột 18m GC(0-3) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng cột đơn XĐ1-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn XN2s-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ sứ chuỗi cột đơn XR2s-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng cột đơn XĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XN2ska-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến XR2skb-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ kẽm + kẹp quai (Vật tư PCNA cấp) | PPI-24 | 5 | Quả |
| 14 | Sứ chuỗi Polymer-24kV & phụ kiện (Vật tư PCNA cấp) | PDI-24 | 12 | Chuỗi |
| 15 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty mạ kẽm + kẹp quai (Vật tư PCNA cấp) | PPI-35 | 7 | Quả |
| 16 | Sứ chuỗi Polymer-35kV & phụ kiện (Vật tư PCNA cấp) | PDI-35 | 15 | Chuỗi |
| 17 | Kẹp cáp 3 bulông (Vật tư PCNA cấp) | KC-50 | 6 | Bộ |
| 18 | Ống nối dây nhôm lõi thép (Vật tư PCNA cấp) | ON-120 | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp 3 bu long (Vật tư PCNA cấp) | KC-120 | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm (Vật tư PCNA cấp) | CU-AL-50 | 3 | Cái |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7/22(24kV) (Vật tư PCNA cấp) | AC50/8-XLPE2.5/HDPE -12,7/22(24)kV | 414 | m |
| 22 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng (Vật tư PCNA cấp) | AC-120/19 | 843 | m |
| 23 | Tháo hạ, căng dây, lấy lại độ võng | AC-120/19 | 333 | m |
| 24 | Kéo dây AC-120/19 vượt đường tàu, vượt đường 5-10m | KD | 1 | Vt |
| 25 | Kéo dây AC-120/19 bẻ góc | KD | 2 | Vt |
| 26 | Thu hồi Cột bê tông LT 12m (xương cột) | LT12 | 2 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Cột bê tông LT14m (xương cột) | LT14 | 3 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Cột bê tông LT 18m (xương cột) | LT18 | 2 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn | XĐ1v-22 | 1 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Xà néo sứ đứng cột đơn | XN2v-22 | 1 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Xà rẽ sứ đứng cột đơn | XR2v-22 | 1 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đơn | XĐ1v-35 | 1 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến | XN2skb-35 | 1 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Xà rẽ sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến | XR2ska-35 | 1 | Bộ |
| 35 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến | XN2svka-35 | 1 | Bộ |
| 36 | Thu hồi Xà rẽ sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến | XR2svkb-35 | 1 | Bộ |
| 37 | Thu hồi Chụp đầu cột đơn | C-2,7m | 2 | Bộ |
| 38 | Thu hồi Chụp đầu cột đơn | C-3,7m | 1 | Bộ |
| 39 | Thu hồi Chụp đầu cột đôi | CĐ-3,7m | 1 | Bộ |
| 40 | Thu hồi Dây néo TK50-12 | TK50-12 | 2 | Bộ |
| 41 | Thu hồi Sứ đứng + ty | VHĐ-24 | 15 | Quả |
| 42 | Thu hồi Sứ chuỗi Polymer-24kV | PDI-24 | 3 | Chuỗi |
| 43 | Thu hồi Sứ đứng + ty | VHĐ-35 | 4 | Quả |
| 44 | Thu hồi Sứ đứng Polymer-35kV | PPI-35 | 3 | Quả |
| 45 | Thu hồi Sứ chuỗi Polymer-35kV | PDI-35 | 15 | Chuỗi |
| 46 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép | AC-50/8 | 414 | m |
| 47 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép | AC-120/19 | 843 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi