Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367471-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200363820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 17:25:00 đến ngày 2020-04-06 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,093,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4256 100m2
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6795 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5981 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9543 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0507 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7253 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8092 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6757 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,886 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2207 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2653 tấn
15 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5176 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,5524 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,455 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5176 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,0074 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,0034 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5535 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,164 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6178 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8804 m3
26 Sản xuất, lắp đặt ô văng, lanh tô, đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng, lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,593 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5487 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4653 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8891 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6686 m2
36 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9023 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5834 m2
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4626 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4626 tấn
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,2748 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5935 100m2
44 Tôn tấm úp nóc rộng 300 dày 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,064 md
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,2664 m2
46 Ngâm nước XM chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,86 kg
47 Ca máy bơm nước chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
49 Lưới chắn rác nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4708 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,0144 m2
53 BT xỉ nền hành lang + WC tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5435 m3
54 Lát nền, sàn gạch chống trơn LD 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9894 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,8292 m2
56 Ốp chân tường phòng học, kích thước gạch 130x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,924 m2
57 Ốp vào tường WC gạch LD 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,07 m2
58 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m2
59 Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
60 Hoa sắt cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4 kg
61 Vách kính, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3288 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,21 m
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,2958 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,3876 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,211 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,9 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng (ngoài nhà), dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,4228 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng (trong nhà), dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2056 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng (Ngoài nhà), dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3116 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng (trong nhà), dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,272 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,3872 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,6992 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,211 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường (Phần vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,9 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2056 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,272 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,4166 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vận chuyển vật liệu lên cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,172 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8842 100m2
B VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5674 m3
2 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4104 m3
3 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1608 tấn
4 Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1156 tấn
5 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8133 100m2
6 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9442 tấn
7 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1276 m3
C ĐIỆN NƯỚC
1 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện KT: 200X300X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Tủ điện KT: 150X200X300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
15 Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
18 Lắp đặt đèn Compac 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Bộ điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
25 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
26 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
27 Mũi khoan bê tông D18x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Mũi khoan bê tông D6x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Vít + nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
30 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Cọc tiếp địa L63x63x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
35 Bật đỡ dây d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
36 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
37 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
38 Cát vàng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
39 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
40 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
42 Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
43 Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
44 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
53 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
57 Cò xịt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
60 Lắp đặt hộp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
62 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
63 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
64 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
65 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
70 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Lắp đặt tê, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
79 Bình khí chữa cháy MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
80 Nội quy + tiêu lệch PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Tháo bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
82 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
83 Tháo van phao đồng, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Tháo van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
87 Tháo dỡ + lắp đặt ống cấp nước nằm trên mái tầng 1 lên mái tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
D SÂN
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
3 Lát gạch gốm 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m2
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4578 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4427 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7501 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4741 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4741 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0672 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1715 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6519 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3726 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2299 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4613 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8834 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5739 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2173 tấn
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,4372 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,017 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,4542 m2
20 Nhân công kẻ lõm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2022 m2
F HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ GIAO THÔNG
1 Nhân công vệ sinh đất, cát, rác thải trên nền sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,46 m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3376 100m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6197 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố ga, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4914 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5395 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5395 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7604 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3798 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,3081 m2
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0079 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2207 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
17 Đế cống D300 bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Ống cống BTCT D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
19 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
20 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->