Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 17:25:00 đến ngày 2020-04-06 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,093,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6795 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5981 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9543 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0507 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7253 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8092 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6757 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,886 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2207 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2653 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5176 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,5524 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,455 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5176 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,0074 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,0034 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5535 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,164 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6178 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8804 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt ô văng, lanh tô, đường kính <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng, lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4653 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8891 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6686 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9023 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5834 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4626 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4626 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,2748 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5935 | 100m2 |
| 44 | Tôn tấm úp nóc rộng 300 dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,064 | md |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,2664 | m2 |
| 46 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,86 | kg |
| 47 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 49 | Lưới chắn rác nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4708 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,0144 | m2 |
| 53 | BT xỉ nền hành lang + WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5435 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch chống trơn LD 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9894 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,8292 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường phòng học, kích thước gạch 130x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,924 | m2 |
| 57 | Ốp vào tường WC gạch LD 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,07 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | kg |
| 61 | Vách kính, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3288 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,21 | m |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2958 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,3876 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,211 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,9 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng (ngoài nhà), dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4228 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng (trong nhà), dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2056 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng (Ngoài nhà), dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3116 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng (trong nhà), dày 1,5cm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,272 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,3872 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Phần vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,6992 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,211 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường (Phần vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,9 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2056 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,272 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,4166 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vận chuyển vật liệu lên cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,172 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8842 | 100m2 |
| B | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5674 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1608 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1156 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8133 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9442 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1276 | m3 |
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện KT: 200X300X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện KT: 150X200X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Compac 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 27 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 30 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 35 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 36 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 37 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 38 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 39 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 40 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 42 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 57 | Cò xịt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 79 | Bình khí chữa cháy MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 80 | Nội quy + tiêu lệch PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Tháo bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 83 | Tháo van phao đồng, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Tháo van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Tháo dỡ + lắp đặt ống cấp nước nằm trên mái tầng 1 lên mái tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| D | SÂN | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 3 | Lát gạch gốm 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4578 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4427 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7501 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4741 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4741 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0672 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1715 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6519 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3726 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4613 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8834 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5739 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,4372 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,017 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,4542 | m2 |
| 20 | Nhân công kẻ lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2022 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh đất, cát, rác thải trên nền sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,46 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6197 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố ga, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4914 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7604 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3798 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3081 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0079 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 17 | Đế cống D300 bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Ống cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi