Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 17:14:00 đến ngày 2020-04-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,634,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0361 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1362 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1482 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,568 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,464 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7492 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9108 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1351 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bậc tam cấp và cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5548 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5347 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1499 | m3 |
| 15 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,97 | m3 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,933 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6958 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1741 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,308 | m |
| 22 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9376 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,8227 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,8227 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4503 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,665 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,511 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0461 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤300cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3892 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7372 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7245 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5223 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4826 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2544 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1488 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7219 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4086 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9306 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,039 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6127 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6127 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,0845 | 1m2 |
| 29 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3408 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3408 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,5618 | 1m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0021 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4113 | 100m2 |
| 36 | Tôn sàn deck (lắp dựng tôn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5016 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,728 | 1m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4778 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9949 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3265 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7456 | tấn |
| 42 | Bulong M24x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 43 | Bulong M18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466 | cái |
| 44 | Bulong M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 46 | Bulong M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Bulong M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | cái |
| 49 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 50 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8337 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8337 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3501 | 1m2 |
| 53 | Bulong neo M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 55 | Bulong neo M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 57 | Bulong M18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2946 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3232 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9275 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5573 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4013 | m2 |
| 65 | Tay vịn gỗ cầu thang bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,642 | m |
| 66 | Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,57 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5555 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6921 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7876 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0155 | m2 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0004 | m3 |
| 74 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9385 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9229 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m3 |
| 77 | Xỉ than tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1013 | m3 |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9962 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9962 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,864 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7354 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m |
| 83 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,558 | m |
| 84 | Chống thấm bằng màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1501 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,235 | m2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8635 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8635 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5234 | 100m2 |
| 90 | Trần thạch cao giật cấp (khung xương chìm) tấm thạch cao dày 9mm (thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,8667 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,8667 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,8667 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao phẳng (khung xương nổi) tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm (thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,191 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8654 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,2133 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8825 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,3123 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,9105 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,8684 | m2 |
| 100 | Trát lanh tô ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6098 | m2 |
| 101 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.738,352 | m |
| 102 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,922 | m |
| 103 | Đắp chi tiết trên đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chi tiết |
| 104 | Con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | con |
| 105 | Đầu cột lan can tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Hoa sắt trang trí mỹ thuật (hoa sắt trên vòm cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6794 | m2 |
| 107 | Hoa sắt trang trí mỹ thuật (Mái vòm sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m2 |
| 108 | Trụ Con sơn đỡ mái vòm sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,3123 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,9162 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng hoa sắt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 112 | Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,692 | 1m cấu kiện |
| 113 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng khuôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | 1m2 cấu kiện |
| 114 | Vách nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,864 | m2 |
| 115 | Cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5313 | m2 |
| 116 | Cửa kính cường lực (D02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m2 |
| 117 | Tay năm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 119 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 120 | Kẹp kính dỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 121 | Kẹp kính góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 122 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 123 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 124 | Bộ mơ tơ và thiết bị tự động (bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đậy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Cửa cuốn nhôm khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 127 | Bộ tời dành cho cửa cuốn nam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,474 | 100m2 |
| 129 | Bạt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,4 | m2 |
| 130 | Biện pháp giá cố dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biện pháp |
| 131 | Công dọn dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
| C | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH, NHÀ PHOTO | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3022 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,529 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6388 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6511 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0095 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6624 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7437 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6005 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8412 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5884 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8665 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9264 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6302 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5816 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái ngói <=13v/m2, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | 100m2 |
| 42 | Chống thấm bằng màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5872 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,104 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9125 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1216 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,665 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5904 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3462 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,724 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0961 | m2 |
| 52 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,91 | m |
| 53 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,15 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3462 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,0425 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 58 | Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,077 | m2 |
| D | PHẦN BỂ PHỐT, BỂ XÍ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8102 | m2 |
| E | Điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt sung xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Phêu thu nước D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đai thép giữ ống thoát nước D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Cút ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiêc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| F | Phá dỡ nhà dịch vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3425 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1844 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0138 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1705 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,0712 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,0712 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,0712 | m3 |
| G | TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| H | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9389 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,1814 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0368 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0368 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0368 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0996 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3459 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6829 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8766 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5844 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9609 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8137 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8137 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt (tận dụng hàng rào thép cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9908 | m2 |
| 24 | Cổng sắt làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2344 | m2 |
| I | Sân, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1617 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9794 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,856 | m2 |
| 8 | Láng rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3254 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4372 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6967 | m3 |
| 14 | Đắp san đầm lại đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1805 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,245 | m3 |
| 18 | Lát sân bằng gạch bê tông giả đá tự chèn 30x30x5cm mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,3 | m2 |
| J | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,379 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8677 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6148 | m3 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5332 | m3 |
| 6 | Hoa trông cây (Cỏ lan chi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,444 | m2 |
| 7 | Cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| L | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Vỏ cầu chì + cầu trì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x500x200mm, chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 800x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Module 4-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đèn Led 40W âm trần KT 300x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Led 40W âm trần KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D90/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây Led 6W/mét mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt Led ốp trần 14W/D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp đại 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa KT 200x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 39 | Bằng đồng tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| M | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 10W rọi cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| N | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (dây mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | chiếc |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| O | LẮP ĐẶT HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Ty treo ống đồng, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | chiếc |
| P | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị hệ thống Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Chi phí nhân công thi công, cấu hình hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống đếm số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Vật tự thiết bị phụ kiện lắp đặt hệ thống đếm số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 5 | Vật tư phụ và chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 6 | Lắp đặt dây mạng Cat6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | m |
| 7 | Lắp đặt dây thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống mạng nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| Q | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| S | Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | 16CH 12M H.265 NVR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | 2M H.265 NW IR Bullet Camera• Max. 2megapixel (1920 x 1080) resolution | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chiếc |
| 3 | 2M H.265 NW IR Dome Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Ổ cứng 6TB Western Purple 6Tb SATA3 5400rpm /Tốc độ quay: 5400rpm.Bộ nhớ Cache: 64Mb.Chuẩn giao tiếp: SATA3. Kích thước: 3.5Inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 5 | SW POE cấp nguồn cho camera và wifi: 24 port 10/100/1000BASE-T PoE+, 2 1GbE unpopulated SFP ports, 1 Fixed AC PSU, L2 Switching with Static Routes, cấp nguồn 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Smart Tivi 4K 65 inch UA65NU7090: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chân đế camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Dây HDMI 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 10 | Cáp mạng BELDEN Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, 305m/cuộn, vỏ CM, màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| T | Hệ thống xếp hàng và chọn số | |||
| U | Các thiết bị phần cứng | |||
| 1 | Server lưu trữ dữ liệu hệ thống lấy số và đánh giá: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kiosk cấp số thứ tự - màn hình cảm ứng 21.5”: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Kiosk tra cứu - màn hình cảm ứng 21.5” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Máy đọc mã vạch đa tia 2D cho bộ phận trả kết quả tại trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Asia |
| 5 | Thiết bị tablet đánh giá cán bộ công chức: A8 8" T295 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Bộ chân đế cho thiết bị đánh giá tablet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Smart Tivi 4K 65 inch UA65NU7090: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Tivi 32 inch hiển thị thông tin cán bộ, thông tin quầy, số thứ tự đợi xếp hàng …. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Bộ chia Multi HDMI 1-4 Y-HD 12005 BK: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây HDMI kết nối TV vào kios lấy số 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| V | Phần mềm tại bộ phận một cửa | |||
| 1 | Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự, nhận biết trên hệ thống yêu cầu dừng in, cấm in hoặc quầy tạm ngưng hoạt động,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 2 | Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 3 | Phần mềm hiển thị thông tin chung Tivi 65": Hiển thi số vé, số quầy; Video tuyên truyền; Dòng thông báo; Cập nhật thông tin từ máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 4 | Phần mềm gọi số tại quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | CT |
| 5 | Phần mềm cài đặt tại máy tính giúp hiển thị tivi 21,25,32” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | CT |
| 6 | Phần mềm đánh giá cài trên app android (Tích hợp với hệ thống xếp hàng theo số thứ tự) Hiển thị hình ảnh nhân viên, số thứ tự, chức năng quầy, Quảng cáo lật trang, cho phép cập nhật nhiều câu hỏi và lật từng trang cho các câu hỏi đánh giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | CT |
| 7 | Phần mềm báo cáo thống kê, tích hợp hệ thống xếp hàng tự động: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| W | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Tăng âm 360W TOA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Loa hộp 30W TOA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Micro + giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| X | Hệ thống mạng nội bộ và mạng không dây | |||
| 1 | Thiết bị tường lửa: Fortigate FG-101E-BDL-950-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát sóng WIFI (Access point):Wifi AP Indoor 7532 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | 210-Series 24 port 10/100/1000BASE-T, 2 x 1GbE unpopulated SFP ports, 1 Fixed AC PSU, L2 Switching with static routes | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Patch panel 24 port- Belden KeyConnect Patch Panel, 24-port, 1U + Cat6 KeyConnect Modular Jack Blue | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ N-RACK 19" 42U - NRS-42110, 1000mmD x 600mmW x 2.055mmH. Cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. Tải trọng 1000kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Convert HDMI sang LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Dây HDMI 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Card màn hình + HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Bộ lưu điện offline 2000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Điều hòa Cassette 4 hướng thổi, 01 chiều Invester 48.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 12 | Điều hòa Treo tường, 01 chiều 9.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 14 | Bình khí C02 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 15 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| Y | KHU VỰC KIỂM SOÁT NỘP HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Bàn nhân viên (Bàn N01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Bàn nhân viên (Bàn N02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn nhân viên (Bàn N03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bàn nhân viên (Bàn TT02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bàn hướng dẫn 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 7 | Ghế tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 8 | Ghế băng ngồi chờ 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Tủ thấp TT01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tủ cao TL01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Tủ thấp TT03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Z | Hệ ốp tường. Chất liệu hỗn hợp Lamimate | |||
| 1 | Diện tường DT1A (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,046 | m2 |
| 2 | Diện tường DT2A (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,712 | m2 |
| 3 | Diện tường DT1B (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,046 | m2 |
| 4 | Diện tường DT2B (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,712 | m2 |
| 5 | Diện tường DT3 (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,592 | m2 |
| 6 | Diện tường DT4 (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,284 | m2 |
| 7 | Diện tường DT5 (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8674 | m2 |
| 8 | Diện tường DT6 (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,532 | m2 |
| 9 | Diện tường DT7A (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,847 | m2 |
| 10 | Diện tường DT7B (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,767 | m2 |
| 11 | Diện tường DT5 (Ốp tấm đá Mable nhân tạo màu trắng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8406 | m2 |
| AA | Hệ ốp cột. Chất liệu hỗn hợp Lamimate kết hợp tấm giả đá | |||
| 1 | Diện tường DT1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m2 |
| 2 | Diện tường DT1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m2 |
| 3 | Diện tường DT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9096 | m2 |
| 4 | Diện tường DT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m2 |
| 5 | Diện tường DT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,828 | m2 |
| 6 | Diện tường DT7A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m2 |
| 7 | Diện tường DT7B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | m2 |
| 8 | Diện tường trục E cột trục 3, 4, 8, 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,464 | m2 |
| 9 | Diện tường trục E cột trục 5, 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,142 | m2 |
| AB | Hệ ốp cột. Chất liệu hỗn hợp Lamimate kết hợp tấm giả đá | |||
| 1 | Diện tường trục C cột trục 3, 4, 8, 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9032 | m2 |
| 2 | Diện tường trục C cột trục 5, 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,528 | m2 |
| AC | Vách kính | |||
| 1 | VK01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | m2 |
| 2 | VK02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 3 | VK03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m2 |
| 4 | VK04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 5 | VK01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,556 | m |
| 6 | VK02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | VK03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m |
| 8 | VK04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m |
| 9 | Cổng xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Chữ '' UBND THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH PHỤ VỤ CÔNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Chữ '' UBND THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH PHỤ VỤ CÔNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi