Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370896-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết
Số hiệu KHLCNT 20200370875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-28 17:14:00 đến ngày 2020-04-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,634,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0361 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1362 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1482 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,568 m
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,464 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7492 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,9108 m3
11 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1351 m3
12 Phá dỡ bậc tam cấp và cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5548 m3
13 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5347 m3
14 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1499 m3
15 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,97 m3
16 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,424 m3
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,933 m2
19 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6958 m3
20 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1741 m3
21 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,308 m
22 Phá dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9376 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,8227 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,8227 m3
B PHẦN CẢI TẠO:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4503 m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,665 100m
4 Đắp cát đệm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,511 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0461 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2936 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤300cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3892 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7372 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4505 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7245 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5223 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4826 m3
13 Ván khuôn cổ cột cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2544 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1488 m3
18 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7219 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3968 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4086 tấn
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9306 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2799 100m3
24 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2799 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,039 m3
26 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6127 tấn
27 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6127 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,0845 1m2
29 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3408 tấn
30 Lắp dựng dầm tường, dầm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3408 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,5618 1m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0021 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4113 100m2
36 Tôn sàn deck (lắp dựng tôn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5016 100m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,728 1m2
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4778 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9949 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3265 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7456 tấn
42 Bulong M24x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
43 Bulong M18x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.466 cái
44 Bulong M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Bulong M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
46 Bulong M20x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Bulong M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Bulong M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 cái
49 Bulong M14x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
50 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8337 tấn
51 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8337 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3501 1m2
53 Bulong neo M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Bulong M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
55 Bulong neo M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Bulong M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
57 Bulong M18x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4258 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2946 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3785 tấn
61 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3232 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9275 m3
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5573 m2
64 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4013 m2
65 Tay vịn gỗ cầu thang bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,642 m
66 Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,57 kg
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5555 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
69 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 100m2
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6921 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7876 m3
72 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0155 m2
73 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0004 m3
74 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9385 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,9229 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,18 m3
77 Xỉ than tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1013 m3
78 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9962 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9962 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,864 1m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7354 100m2
82 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,82 m
83 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,558 m
84 Chống thấm bằng màng HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,1501 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,235 m2
86 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8635 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8635 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,08 1m2
89 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5234 100m2
90 Trần thạch cao giật cấp (khung xương chìm) tấm thạch cao dày 9mm (thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,8667 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,8667 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,8667 m2
93 Trần thạch cao phẳng (khung xương nổi) tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm (thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,191 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,8654 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,2133 m2
96 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,8825 m2
97 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,3123 m2
98 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,9105 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,8684 m2
100 Trát lanh tô ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6098 m2
101 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.738,352 m
102 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,922 m
103 Đắp chi tiết trên đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Chi tiết
104 Con tiện lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 con
105 Đầu cột lan can tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Hoa sắt trang trí mỹ thuật (hoa sắt trên vòm cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6794 m2
107 Hoa sắt trang trí mỹ thuật (Mái vòm sảnh chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 m2
108 Trụ Con sơn đỡ mái vòm sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095,3123 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,9162 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng hoa sắt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
112 Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,692 1m cấu kiện
113 Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng khuôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 1m2 cấu kiện
114 Vách nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,864 m2
115 Cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5313 m2
116 Cửa kính cường lực (D02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m2
117 Tay năm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Kẹp kính dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
119 Kẹp kính trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
120 Kẹp kính dỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
121 Kẹp kính góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
122 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
123 Cửa kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
124 Bộ mơ tơ và thiết bị tự động (bao gồm cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Lắp đậy inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Cửa cuốn nhôm khe thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
127 Bộ tời dành cho cửa cuốn nam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,474 100m2
129 Bạt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.447,4 m2
130 Biện pháp giá cố dầm tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biện pháp
131 Công dọn dẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 công
C NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH, NHÀ PHOTO
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3022 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3012 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,529 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6388 100m
5 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6511 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,558 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0095 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3889 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6624 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7437 m3
14 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1965 100m3
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6005 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8412 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5356 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5884 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
34 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065 m2
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8665 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9264 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6302 m3
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3785 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3785 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5816 1m2
41 Lợp mái ngói <=13v/m2, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4545 100m2
42 Chống thấm bằng màng HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5872 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,104 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9125 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1216 m2
46 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,665 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 m2
48 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5904 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,3462 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,724 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0961 m2
52 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,91 m
53 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,15 m
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,3462 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,0425 m2
56 Cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
57 Cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
58 Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,077 m2
D PHẦN BỂ PHỐT, BỂ XÍ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8015 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4255 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m2
12 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,06 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8102 m2
E Điện, nước
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt sung xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương Viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Phêu thu nước D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đai thép giữ ống thoát nước D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chiếc
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
21 Cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Cút ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Tủ điện tổng 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiêc
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
F Phá dỡ nhà dịch vụ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3425 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7024 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1844 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0138 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1705 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,0712 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,0712 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,0712 m3
G TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
H Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0368 m3
2 Phá dỡ hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9389 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,1814 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0368 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0368 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0368 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0996 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3459 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6829 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8766 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5844 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9609 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8137 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8137 m2
23 Lắp dựng lan can sắt (tận dụng hàng rào thép cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9908 m2
24 Cổng sắt làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2344 m2
I Sân, rãnh thoát nước
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1617 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m3
6 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9794 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,856 m2
8 Láng rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3254 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4372 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6967 m3
14 Đắp san đầm lại đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1805 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m3
16 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m3
17 Thi công lớp đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,245 m3
18 Lát sân bằng gạch bê tông giả đá tự chèn 30x30x5cm mác 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,3 m2
J Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,379 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8677 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1112 100m2
4 Xây móng bằng BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6148 m3
5 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5332 m3
6 Hoa trông cây (Cỏ lan chi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,444 m2
7 Cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
L ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 105/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Chuyển mạch vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Vỏ cầu chì + cầu trì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x500x200mm, chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
16 Lắp đặt tủ điện tầng KT 800x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
17 Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x450x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
18 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Module 4-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 hộp
26 Lắp đặt đèn Led 40W âm trần KT 300x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
27 Lắp đặt đèn Led 40W âm trần KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D90/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 bộ
29 Lắp đặt dây Led 6W/mét mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
30 Lắp đặt Led ốp trần 14W/D270 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Lắp đặt đèn Led Tube đơn 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.360 m
33 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.880 m
34 Lắp đặt dây tiếp đại 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680 m
35 Lắp đặt dây tiếp địa 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa KT 200x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
38 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
39 Bằng đồng tiếp địa 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
M ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Lắp đặt đèn Led 10W rọi cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
N CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (dây mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Chân bật D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 chiếc
5 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
6 Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
O LẮP ĐẶT HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
5 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
8 Lắp đặt dây tiếp địa 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây tiếp địa 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
13 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
15 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
23 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
24 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
25 Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
26 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
27 Ty treo ống đồng, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 chiếc
P CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1 Phụ kiện lắp đặt thiết bị hệ thống Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
2 Chi phí nhân công thi công, cấu hình hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
3 Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống đếm số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
4 Vật tự thiết bị phụ kiện lắp đặt hệ thống đếm số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
5 Vật tư phụ và chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
6 Lắp đặt dây mạng Cat6e UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.880 m
7 Lắp đặt dây thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
8 Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
10 Lắp đặt ô cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống mạng nội bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Q THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Quả cầu chắn rác ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 quả
R PHẦN THIẾT BỊ
S Hệ thống camera quan sát
1 16CH 12M H.265 NVR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
2 2M H.265 NW IR Bullet Camera• Max. 2megapixel (1920 x 1080) resolution Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 chiếc
3 2M H.265 NW IR Dome Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
4 Ổ cứng 6TB Western Purple 6Tb SATA3 5400rpm /Tốc độ quay: 5400rpm.Bộ nhớ Cache: 64Mb.Chuẩn giao tiếp: SATA3. Kích thước: 3.5Inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
5 SW POE cấp nguồn cho camera và wifi: 24 port 10/100/1000BASE-T PoE+, 2 1GbE unpopulated SFP ports, 1 Fixed AC PSU, L2 Switching with Static Routes, cấp nguồn 240W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Smart Tivi 4K 65 inch UA65NU7090: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
7 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Chân đế camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Dây HDMI 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
10 Cáp mạng BELDEN Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, 305m/cuộn, vỏ CM, màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
T Hệ thống xếp hàng và chọn số
U Các thiết bị phần cứng
1 Server lưu trữ dữ liệu hệ thống lấy số và đánh giá: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kiosk cấp số thứ tự - màn hình cảm ứng 21.5”: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Kiosk tra cứu - màn hình cảm ứng 21.5” Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Máy đọc mã vạch đa tia 2D cho bộ phận trả kết quả tại trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Asia
5 Thiết bị tablet đánh giá cán bộ công chức: A8 8" T295 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Bộ chân đế cho thiết bị đánh giá tablet Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Smart Tivi 4K 65 inch UA65NU7090: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
8 Tivi 32 inch hiển thị thông tin cán bộ, thông tin quầy, số thứ tự đợi xếp hàng …. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Bộ chia Multi HDMI 1-4 Y-HD 12005 BK: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Dây HDMI kết nối TV vào kios lấy số 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
V Phần mềm tại bộ phận một cửa
1 Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự, nhận biết trên hệ thống yêu cầu dừng in, cấm in hoặc quầy tạm ngưng hoạt động,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
2 Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
3 Phần mềm hiển thị thông tin chung Tivi 65": Hiển thi số vé, số quầy; Video tuyên truyền; Dòng thông báo; Cập nhật thông tin từ máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
4 Phần mềm gọi số tại quầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 CT
5 Phần mềm cài đặt tại máy tính giúp hiển thị tivi 21,25,32” Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 CT
6 Phần mềm đánh giá cài trên app android (Tích hợp với hệ thống xếp hàng theo số thứ tự) Hiển thị hình ảnh nhân viên, số thứ tự, chức năng quầy, Quảng cáo lật trang, cho phép cập nhật nhiều câu hỏi và lật từng trang cho các câu hỏi đánh giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 CT
7 Phần mềm báo cáo thống kê, tích hợp hệ thống xếp hàng tự động: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
W Hệ thống âm thanh
1 Tăng âm 360W TOA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Loa hộp 30W TOA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Micro + giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
X Hệ thống mạng nội bộ và mạng không dây
1 Thiết bị tường lửa: Fortigate FG-101E-BDL-950-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bộ phát sóng WIFI (Access point):Wifi AP Indoor 7532 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 210-Series 24 port 10/100/1000BASE-T, 2 x 1GbE unpopulated SFP ports, 1 Fixed AC PSU, L2 Switching with static routes Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Patch panel 24 port- Belden KeyConnect Patch Panel, 24-port, 1U + Cat6 KeyConnect Modular Jack Blue Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tủ N-RACK 19" 42U - NRS-42110, 1000mmD x 600mmW x 2.055mmH. Cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. Tải trọng 1000kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Convert HDMI sang LAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
7 Dây HDMI 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Hạt mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Card màn hình + HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Bộ lưu điện offline 2000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Điều hòa Cassette 4 hướng thổi, 01 chiều Invester 48.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chiếc
12 Điều hòa Treo tường, 01 chiều 9.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
13 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
14 Bình khí C02 chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
15 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Y KHU VỰC KIỂM SOÁT NỘP HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ
1 Bàn nhân viên (Bàn N01) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
2 Bàn nhân viên (Bàn N02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bàn nhân viên (Bàn N03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Bàn nhân viên (Bàn TT02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Bàn hướng dẫn 2,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Ghế nhân viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
7 Ghế tiếp dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
8 Ghế băng ngồi chờ 4 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
9 Tủ thấp TT01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tủ cao TL01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
11 Tủ thấp TT03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Z Hệ ốp tường. Chất liệu hỗn hợp Lamimate
1 Diện tường DT1A (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,046 m2
2 Diện tường DT2A (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,712 m2
3 Diện tường DT1B (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,046 m2
4 Diện tường DT2B (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,712 m2
5 Diện tường DT3 (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,592 m2
6 Diện tường DT4 (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,284 m2
7 Diện tường DT5 (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8674 m2
8 Diện tường DT6 (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,532 m2
9 Diện tường DT7A (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,847 m2
10 Diện tường DT7B (Ốp Lamilate xẻ rãnh màu chỉ định ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,767 m2
11 Diện tường DT5 (Ốp tấm đá Mable nhân tạo màu trắng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8406 m2
AA Hệ ốp cột. Chất liệu hỗn hợp Lamimate kết hợp tấm giả đá
1 Diện tường DT1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366 m2
2 Diện tường DT1B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366 m2
3 Diện tường DT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9096 m2
4 Diện tường DT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 m2
5 Diện tường DT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,828 m2
6 Diện tường DT7A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 m2
7 Diện tường DT7B Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,804 m2
8 Diện tường trục E cột trục 3, 4, 8, 9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,464 m2
9 Diện tường trục E cột trục 5, 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,142 m2
AB Hệ ốp cột. Chất liệu hỗn hợp Lamimate kết hợp tấm giả đá
1 Diện tường trục C cột trục 3, 4, 8, 9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9032 m2
2 Diện tường trục C cột trục 5, 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,528 m2
AC Vách kính
1 VK01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,512 m2
2 VK02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
3 VK03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m2
4 VK04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
5 VK01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,556 m
6 VK02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
7 VK03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m
8 VK04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m
9 Cổng xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Chữ '' UBND THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH PHỤ VỤ CÔNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Chữ '' UBND THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH PHỤ VỤ CÔNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->