Gói thầu: gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200314369-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20190551869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất dự án trên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-11 07:30:00 đến ngày 2020-04-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,420,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 333,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1 Bảo hiểm công trình xây dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Mua đất đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18.559,3298 m3
2 vận chuyển đất đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 153,0035 100m3
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 153,0035 100m3
4 Đào nền đường, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.784,0735 m3
5 Đào bùn lẫn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.157,7265 m3
6 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9.001,8 m3
7 Vận chuyển đất, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,8407 100m3
8 Vận chuyển đất, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,5773 100m3
9 Mua và đất K95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12.388,6772 m3
10 Mua đất K98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.900,3953 m3
11 vận chuyển đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 142,1193 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,4778 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,0306 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64,8451 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,2339 100tấn
16 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy đã lèn ép 6cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64,8451 100m2
17 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,8267 100m3
18 Bê tông đệm móng, M150, PC40, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,31 m3
19 Ván khuôn bê tông đan rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1256 100m2
20 Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,3 m3
21 Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.907 cái
22 Bê tông đệm móng, M150, PC40, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,82 m3
23 Ván khuôn bó vỉa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,0516 100m2
24 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 87,94 m3
25 Lắp bó vỉa thẳng, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.780 cái
26 Lắp bó vỉa cong, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 570 cái
27 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,96 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,6 m3
29 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 202,73 m2
30 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5, 5 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7.422,69 m2
31 Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7.422,69 m2
32 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7113 100m3
33 Bê tông nền, M150, PC40, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,36 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,21 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300,42 m2
36 Đào xúc đất, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,9 m3
37 Cây sao đen, cây sấu Hvn >3,5m. đường kính thân >12cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 158 cây
38 Cây chống (cọc tre đường kính từ 6-10cm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.580 m
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m2
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 172,8 m2
41 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
42 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
43 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 1 đoạn ống
44 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đk ống 600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 1 đoạn ống
45 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 194 1 đoạn ống
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 345 1 mối nối
47 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 823,308 m
48 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9883 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt gối cống, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7083 tấn
50 Sản xuất bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,99 m3
51 Lắp đặt gối cống, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.022 cái
52 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.106,6419 m3
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,7487 100m3
54 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 1 đoạn ống
55 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đk ống300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 1 đoạn ống
56 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61 1 mối nối
57 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,4468 m
58 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,438 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3765 tấn
60 Sản xuất bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,163 m3
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 181 cái
62 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 800mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 1 đoạn ống
63 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 800mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 1 mối nối
64 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,144 m
65 Ván khuôn đế cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1218 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0978 tấn
67 Sản xuất bê tông đế cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,47 m3
68 Lắp đặt đế cống, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
69 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 111,305 m3
70 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,035 100m3
71 Đào kênh mương, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6243 100m3
72 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,238 100m3
73 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,87 m3
74 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4398 100m2
75 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,472 m3
76 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,638 m3
77 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 263,88 m2
78 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4074 100m2
79 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,611 m3
80 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5629 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0863 tấn
82 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,555 m3
83 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 220 cái
84 Đào móng hố ga, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 207,6 m3
85 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1633 100m3
86 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,607 m3
87 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế giếng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9574 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3213 tấn
89 Sản xuất bê tông đế giếng, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,389 m3
90 Lắp đặt đế giếng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cấu kiện
91 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,003 m3
92 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 403,983 m2
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang giếng, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3818 tấn
94 Sơn sắt thép thang giếng, 2 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6461 m2
95 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,046 m3
96 Ván khuôn tấm sàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0528 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4938 tấn
98 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,187 m3
99 Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,312 m3
100 Lắp đặt cống hộp <= 2T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cấu kiện
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2327 100m2
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,184 tấn
103 Sản xuất bê tông dầm, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,157 m3
104 Lắp đặt dầm, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4109 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1395 tấn
107 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,061 m3
108 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
109 Mua khung và nắp composite, nắp tròn, khung vuôn KT D700, khung 840 tải trọng 125KN Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 bộ
110 Lắp khung chắn rác, trọng lượng > 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
111 Khung và lưới chắn rác composite tải trọng 250KN, khung 530x960mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
112 Lắp khung chắn rác, TL <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
113 Đào móng hố ga, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 130,3055 m3
114 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6307 100m3
115 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,881 m3
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế giếng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5909 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8374 tấn
118 Sản xuất bê tông đế giếng, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,346 m3
119 Lắp đặt cống hộp <= 2T, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cấu kiện
120 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,426 m3
121 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 226,761 m2
122 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang giếng, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2013 tấn
123 Sơn thang giếng, 2 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,4979 m2
124 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3005 100m2
125 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0242 tấn
126 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,061 m3
127 Bộ nắp ga Composite tải trọng 400KN Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
129 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,469 m3
130 Đào móng, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3894 m3
131 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0119 100m3
132 ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0065 100m2
133 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,212 m3
134 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,266 m3
135 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,525 m3
136 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 m2
137 Ván khuôn mũ mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0128 100m2
138 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,106 m3
139 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0057 100m2
140 Sản xuất, lắp đặt thep tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0099 tấn
141 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,113 m3
142 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
143 Đào giếng thu nước, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 86,105 m3
144 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6215 100m3
145 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,236 m3
146 ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2615 100m2
147 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,895 m3
148 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8243 tấn
149 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,23 m3
150 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,76 m2
151 Ván khuôn cổ tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5025 100m2
152 Bê tông cổ tường, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,725 m3
153 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1463 tấn
154 Bộ nắp ga Composite tải trọng 400KN Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 bộ
155 Lắp nắp hố ga, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 cái
156 Ván khuôn gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,947 100m2
157 Sản xuất bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,51 m3
158 Sản xuất, lắp đặt thép đế cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3921 tấn
159 Lắp đặt đế cống, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.631 cái
160 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29 1 đoạn ống
161 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 514 1 đoạn ống
162 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đk ống 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 1 đoạn ống
163 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 544 1 mối nối
164 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 717,4272 m
165 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6093 100m3
166 Đào đất đường ống, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 319,492 m3
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,108 100m
168 Nút bịt D140 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 216 cái
169 Co lơ 135 độ D140 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82 cái
170 Co lơ ngã 3 135 D140 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 cái
171 Đào đất xây giếng, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 275,284 m3
172 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3894 100m3
173 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,37 m3
174 Bê tông đế giếng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,39 m3
175 Ván khuôn đế giếng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6221 100m2
176 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2205 tấn
177 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,24 m3
178 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 838,52 m2
179 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6813 tấn
180 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 146,952 m2
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,44 100m
182 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,517 100m2
183 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4587 tấn
184 Sản xuất kết cấu thép, nắp bình bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3314 tấn
185 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,28 m3
186 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 144 cái
187 Ván khuôn mũ giếng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5322 100m2
188 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ giếng, ĐK <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7686 tấn
189 Bê tông mũ giếng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,41 m3
190 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm, dày 5,16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
191 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm, dày 4,73mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,41 100m
192 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 80mm, dày 2,8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,37 100m
193 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, ĐK ống 160mm, chiều dày 11,8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
194 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, ĐK ống 110mm, chiều dày 6,6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,69 100m
195 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,29 100m
196 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK măng sông D= 50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
197 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 110x50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
198 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 160x50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
199 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 110x110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
200 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 160x110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
201 Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK D=50x50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
202 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, ĐK cút D= 160 mm - 135 độ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
203 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, ĐK cút D= 110 mm-135 độ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
204 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK cút D=50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
205 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, ĐK côn D= 110x50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
206 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK D= 150 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
207 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt D=50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
208 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống D= 160 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
209 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,69 100m
210 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống D= 50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,29 100m
211 Công tác khử trùng ống nước, ĐK 160mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
212 Công tác khử trùng ống nước, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,69 100m
213 Công tác khử trùng ống nước, ĐK D50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,29 100m
214 Nước thử áp lực + thau xả Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 m3
215 Lắp đặt van ren, ĐK van D=40 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
216 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
217 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
218 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 50x40 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
219 Lắp đặt BU nhựa HDPE ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
220 Lắp đặt bích thép ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cặp bích
221 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
222 Lắp đặt kép thép ĐK 40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
223 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
224 Lắp đặt họng cứu hoả, ĐK họng D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
225 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
226 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm EB Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
227 Lắp đặt BU nhựa HDPE có đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
228 Lắp bích thép, ĐK ống D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cặp bích
229 Lắp đặt BU thép ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
230 Đào đất đường ống, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75,0995 m3
231 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4235 100m3
232 Đắp cát móng đường ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,2337 m3
233 Lắp đặt lưới cảnh báo HPDE Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,766 100m2
234 Đào móng, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7258 m3
235 Bê tông đế hố van, mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9166 m3
236 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8195 m3
237 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,032 m3
238 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0504 tấn
239 Sản xuất kết cấu thép, nắp bình bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,34 tấn
240 Xây tường, gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5851 m3
241 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,976 m2
242 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,24 m2
243 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0456 100m2
244 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5667 100m3
245 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
246 Bê tông tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2234 m3
247 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
248 Nắp gang chụp van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
249 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,025 100m
250 Bê tông trụ đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7278 m3
251 ván khuôn trụ đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0755 100m2
252 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
253 Bê tông bệ máy, mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,166 m3
254 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 cái
255 Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
256 ván khuôn móng gối đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1388 100m2
257 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,384 m3
258 Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,702 m3
259 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
260 Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
261 ván khuôn móng gối đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0696 100m2
262 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 353 m
263 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
264 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp lên cột D130 mạ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 m
265 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 327 m
266 Măng xông ống nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
267 Rãnh 1 cáp 24kV đi hè lát gạch Block Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 307 m
268 Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
269 Đầu cáp trong nhà 3M 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
270 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62 cái
271 Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn Côliê-1T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
272 Đầu cốt đồng nhôm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
273 Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
274 Xà đỡ cầu dao phụ tải + chống sét van cột đơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
275 Lắp đặt sứ đứng 22kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 quả
276 Ghế thao tác cầu dao phụ tải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
277 Thang trèo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
278 Tiếp địa RC-4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
279 Hệ tiếp địa trạm biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
280 Đầu cáp EBOW 3x70mm2-24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 đầu
281 Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x240 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 m
282 Cốt thép móng trạm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 T.Bộ
283 Bình cứu hỏa CO2 (4kg) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bình
284 Biển báo an toàn+Biển phản quang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
285 Khóa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
286 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 297 m
287 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 664 m
288 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 301 m
289 Đầu cốt đồng M120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
290 Đầu cốt đồng M95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 cái
291 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54 cái
292 Đầu cốt đồng M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 cái
293 Lắp ống nhựa HDPE D105/80 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 857 m
294 Lắp ống nhựa HDPE D85/65 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 222 m
295 Lắp ống nhựa HDPE D40/30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.460 m
296 Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 81 m
297 Măng xông ống thép F100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
298 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.011 m
299 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện trạng là nền đất) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 81 m
300 Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 bộ
301 Lắp tủ công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 tủ
302 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10m+1x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 994 m
303 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25m+1x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 231 m
304 Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 396 m
305 Đầu cốt đồng M25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
306 Đầu cốt đồng M16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
307 Đầu cốt đồng M10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 192 cái
308 Đầu cốt đồng M6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 cái
309 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.015 m
310 Rải dây đồng M10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.225 m
311 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 912 m
312 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện trạng là nền đất) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93 m
313 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 99 m
314 Măng xông ống thép D65 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
315 Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cột
316 Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
317 Attomat 1 pha 6A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
318 Đèn cao áp + bóng 150W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
319 Luồn cáp cửa cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 đầu
320 Đánh số cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cột
321 Luồn dây lên đèn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 396 m
322 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
323 Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè lát gạch Block Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 307 m
324 Xây dựng hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế, TBA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 vị trí
325 Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 vị trí
326 Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62 cái
327 Xây dựng bệ đặt trạm KIOT hợp bộ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bệ
328 Đào lấp rãnh tiếp địa trạm Kiotk Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
329 Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.011 m
330 Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện tại nền đất) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 81 m
331 Móng tủ điện 9 công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 móng
332 Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 bộ
333 Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 912 m
334 Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện tại nền đất) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93 m
335 Móng cột đèn 9m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 móng
336 Móng tủ chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 móng
337 Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
338 Lắp đặt chống sét van 10kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
339 Lắp đặt cầu dao phụ tải <=35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
340 Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
341 Lắp đặt Tủ điện trung thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
342 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
343 Thí nghiệm MBA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
344 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 mẫu
345 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 mẫu
346 Thí nghiệm cầu dao phụ tải <=35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
347 Thí nghiệm chống sét van <=35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 pha
348 Thí nghiệm chống sét van <=35kV Pha thứ 2 trở đi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 pha
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 24kV 630A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Chống sét van ZnO-10kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
3 Trạm biến áp hợp bộ Kios (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
4 Máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
5 Tủ hạ thế 1000A - 500V (5 lộ ra) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
6 Tủ 9 công tơ loại 300A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 tủ
7 Tủ 9 công tơ loại 250A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 tủ
8 Tủ 9 công tơ loại 200A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->