Gói thầu: gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200314369-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190551869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất dự án trên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-11 07:30:00 đến ngày 2020-04-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,420,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 333,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18.559,3298 | m3 |
| 2 | vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,0035 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,0035 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.784,0735 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.157,7265 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.001,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,8407 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,5773 | 100m3 |
| 9 | Mua và đất K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12.388,6772 | m3 |
| 10 | Mua đất K98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.900,3953 | m3 |
| 11 | vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142,1193 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4778 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0306 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,8451 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2339 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,8451 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,8267 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đệm móng, M150, PC40, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,31 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1256 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,3 | m3 |
| 21 | Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.907 | cái |
| 22 | Bê tông đệm móng, M150, PC40, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,0516 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,94 | m3 |
| 25 | Lắp bó vỉa thẳng, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.780 | cái |
| 26 | Lắp bó vỉa cong, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 570 | cái |
| 27 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,96 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,6 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 202,73 | m2 |
| 30 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5, 5 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.422,69 | m2 |
| 31 | Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7.422,69 | m2 |
| 32 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7113 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, PC40, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,36 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,21 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300,42 | m2 |
| 36 | Đào xúc đất, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,9 | m3 |
| 37 | Cây sao đen, cây sấu Hvn >3,5m. đường kính thân >12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 158 | cây |
| 38 | Cây chống (cọc tre đường kính từ 6-10cm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.580 | m |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 172,8 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đk ống 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 194 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 345 | 1 mối nối |
| 47 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 823,308 | m |
| 48 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9883 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt gối cống, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7083 | tấn |
| 50 | Sản xuất bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,99 | m3 |
| 51 | Lắp đặt gối cống, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.022 | cái |
| 52 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.106,6419 | m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,7487 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đk ống300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | 1 mối nối |
| 57 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,4468 | m |
| 58 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,438 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3765 | tấn |
| 60 | Sản xuất bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,163 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 181 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 đoạn ống |
| 63 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 mối nối |
| 64 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,144 | m |
| 65 | Ván khuôn đế cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1218 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0978 | tấn |
| 67 | Sản xuất bê tông đế cống, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | m3 |
| 68 | Lắp đặt đế cống, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 69 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,305 | m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,035 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6243 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,238 | 100m3 |
| 73 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,87 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4398 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,472 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,638 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 263,88 | m2 |
| 78 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4074 | 100m2 |
| 79 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,611 | m3 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5629 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0863 | tấn |
| 82 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,555 | m3 |
| 83 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220 | cái |
| 84 | Đào móng hố ga, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207,6 | m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1633 | 100m3 |
| 86 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,607 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9574 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3213 | tấn |
| 89 | Sản xuất bê tông đế giếng, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,389 | m3 |
| 90 | Lắp đặt đế giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cấu kiện |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,003 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 403,983 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3818 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép thang giếng, 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6461 | m2 |
| 95 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,046 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tấm sàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0528 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4938 | tấn |
| 98 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,187 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,312 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cống hộp <= 2T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cấu kiện |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2327 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | tấn |
| 103 | Sản xuất bê tông dầm, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,157 | m3 |
| 104 | Lắp đặt dầm, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4109 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1395 | tấn |
| 107 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,061 | m3 |
| 108 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 109 | Mua khung và nắp composite, nắp tròn, khung vuôn KT D700, khung 840 tải trọng 125KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 110 | Lắp khung chắn rác, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 111 | Khung và lưới chắn rác composite tải trọng 250KN, khung 530x960mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 112 | Lắp khung chắn rác, TL <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 113 | Đào móng hố ga, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,3055 | m3 |
| 114 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6307 | 100m3 |
| 115 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,881 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5909 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8374 | tấn |
| 118 | Sản xuất bê tông đế giếng, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,346 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cống hộp <= 2T, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cấu kiện |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,426 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 226,761 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2013 | tấn |
| 123 | Sơn thang giếng, 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,4979 | m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3005 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0242 | tấn |
| 126 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,061 | m3 |
| 127 | Bộ nắp ga Composite tải trọng 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 129 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,469 | m3 |
| 130 | Đào móng, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3894 | m3 |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0119 | 100m3 |
| 132 | ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0065 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,212 | m3 |
| 134 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,266 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,525 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 137 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | 100m2 |
| 138 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | m3 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt thep tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0099 | tấn |
| 141 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,113 | m3 |
| 142 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Đào giếng thu nước, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,105 | m3 |
| 144 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6215 | 100m3 |
| 145 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,236 | m3 |
| 146 | ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2615 | 100m2 |
| 147 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,895 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8243 | tấn |
| 149 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,23 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,76 | m2 |
| 151 | Ván khuôn cổ tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5025 | 100m2 |
| 152 | Bê tông cổ tường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,725 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1463 | tấn |
| 154 | Bộ nắp ga Composite tải trọng 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 155 | Lắp nắp hố ga, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 156 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,947 | 100m2 |
| 157 | Sản xuất bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,51 | m3 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt thép đế cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3921 | tấn |
| 159 | Lắp đặt đế cống, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.631 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | 1 đoạn ống |
| 161 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 514 | 1 đoạn ống |
| 162 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đk ống 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 163 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 544 | 1 mối nối |
| 164 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 717,4272 | m |
| 165 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6093 | 100m3 |
| 166 | Đào đất đường ống, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 319,492 | m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,108 | 100m |
| 168 | Nút bịt D140 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 216 | cái |
| 169 | Co lơ 135 độ D140 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82 | cái |
| 170 | Co lơ ngã 3 135 D140 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 171 | Đào đất xây giếng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 275,284 | m3 |
| 172 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3894 | 100m3 |
| 173 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,37 | m3 |
| 174 | Bê tông đế giếng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,39 | m3 |
| 175 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6221 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2205 | tấn |
| 177 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,24 | m3 |
| 178 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 838,52 | m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6813 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 146,952 | m2 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 100m |
| 182 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,517 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4587 | tấn |
| 184 | Sản xuất kết cấu thép, nắp bình bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3314 | tấn |
| 185 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,28 | m3 |
| 186 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 187 | Ván khuôn mũ giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5322 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ giếng, ĐK <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7686 | tấn |
| 189 | Bê tông mũ giếng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,41 | m3 |
| 190 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm, dày 5,16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm, dày 4,73mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 80mm, dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, ĐK ống 160mm, chiều dày 11,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, ĐK ống 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,69 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,29 | 100m |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK măng sông D= 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 110x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 160x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 110x110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 160x110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 201 | Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK D=50x50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, ĐK cút D= 160 mm - 135 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, ĐK cút D= 110 mm-135 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 204 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK cút D=50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, ĐK côn D= 110x50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK D= 150 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt D=50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 208 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống D= 160 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 209 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,69 | 100m |
| 210 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống D= 50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,29 | 100m |
| 211 | Công tác khử trùng ống nước, ĐK 160mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 212 | Công tác khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,69 | 100m |
| 213 | Công tác khử trùng ống nước, ĐK D50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,29 | 100m |
| 214 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m3 |
| 215 | Lắp đặt van ren, ĐK van D=40 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 50x40 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt BU nhựa HDPE ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt bích thép ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cặp bích |
| 221 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt kép thép ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 224 | Lắp đặt họng cứu hoả, ĐK họng D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm EB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt BU nhựa HDPE có đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 228 | Lắp bích thép, ĐK ống D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cặp bích |
| 229 | Lắp đặt BU thép ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 230 | Đào đất đường ống, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,0995 | m3 |
| 231 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4235 | 100m3 |
| 232 | Đắp cát móng đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,2337 | m3 |
| 233 | Lắp đặt lưới cảnh báo HPDE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,766 | 100m2 |
| 234 | Đào móng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7258 | m3 |
| 235 | Bê tông đế hố van, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9166 | m3 |
| 236 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8195 | m3 |
| 237 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | m3 |
| 238 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0504 | tấn |
| 239 | Sản xuất kết cấu thép, nắp bình bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | tấn |
| 240 | Xây tường, gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5851 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,976 | m2 |
| 242 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,24 | m2 |
| 243 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0456 | 100m2 |
| 244 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5667 | 100m3 |
| 245 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 246 | Bê tông tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2234 | m3 |
| 247 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 248 | Nắp gang chụp van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m |
| 250 | Bê tông trụ đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7278 | m3 |
| 251 | ván khuôn trụ đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0755 | 100m2 |
| 252 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 253 | Bê tông bệ máy, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,166 | m3 |
| 254 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 255 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 256 | ván khuôn móng gối đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1388 | 100m2 |
| 257 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | m3 |
| 258 | Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,702 | m3 |
| 259 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 260 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 261 | ván khuôn móng gối đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0696 | 100m2 |
| 262 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 353 | m |
| 263 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp lên cột D130 mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 327 | m |
| 266 | Măng xông ống nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 267 | Rãnh 1 cáp 24kV đi hè lát gạch Block | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 307 | m |
| 268 | Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 269 | Đầu cáp trong nhà 3M 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 270 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 271 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn Côliê-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 272 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 273 | Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 274 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + chống sét van cột đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 275 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 276 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 277 | Thang trèo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 278 | Tiếp địa RC-4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 279 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 280 | Đầu cáp EBOW 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu |
| 281 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 282 | Cốt thép móng trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | T.Bộ |
| 283 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 284 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 285 | Khóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 286 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 297 | m |
| 287 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 664 | m |
| 288 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 301 | m |
| 289 | Đầu cốt đồng M120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 290 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 291 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 292 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 293 | Lắp ống nhựa HDPE D105/80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 857 | m |
| 294 | Lắp ống nhựa HDPE D85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222 | m |
| 295 | Lắp ống nhựa HDPE D40/30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.460 | m |
| 296 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81 | m |
| 297 | Măng xông ống thép F100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 298 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.011 | m |
| 299 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện trạng là nền đất) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81 | m |
| 300 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 301 | Lắp tủ công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | tủ |
| 302 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10m+1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 994 | m |
| 303 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25m+1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 231 | m |
| 304 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 396 | m |
| 305 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 306 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 307 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 192 | cái |
| 308 | Đầu cốt đồng M6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.015 | m |
| 310 | Rải dây đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.225 | m |
| 311 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 912 | m |
| 312 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện trạng là nền đất) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93 | m |
| 313 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99 | m |
| 314 | Măng xông ống thép D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 315 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cột |
| 316 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 317 | Attomat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 318 | Đèn cao áp + bóng 150W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 319 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | đầu |
| 320 | Đánh số cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cột |
| 321 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 396 | m |
| 322 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 323 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè lát gạch Block | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 307 | m |
| 324 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp vào tủ trung thế, TBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 325 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 326 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 327 | Xây dựng bệ đặt trạm KIOT hợp bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bệ |
| 328 | Đào lấp rãnh tiếp địa trạm Kiotk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 329 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.011 | m |
| 330 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện tại nền đất) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81 | m |
| 331 | Móng tủ điện 9 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | móng |
| 332 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 333 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 912 | m |
| 334 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường (hiện tại nền đất) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93 | m |
| 335 | Móng cột đèn 9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | móng |
| 336 | Móng tủ chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 337 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 338 | Lắp đặt chống sét van 10kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 339 | Lắp đặt cầu dao phụ tải <=35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 340 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 341 | Lắp đặt Tủ điện trung thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 342 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 343 | Thí nghiệm MBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 344 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 345 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 346 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải <=35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 347 | Thí nghiệm chống sét van <=35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | pha |
| 348 | Thí nghiệm chống sét van <=35kV Pha thứ 2 trở đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | pha |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV 630A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-10kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Trạm biến áp hợp bộ Kios (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 5 | Tủ hạ thế 1000A - 500V (5 lộ ra) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ 9 công tơ loại 300A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | tủ |
| 7 | Tủ 9 công tơ loại 250A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | tủ |
| 8 | Tủ 9 công tơ loại 200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi