Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa bản Yên Thi, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa bản Yên Thi, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 09:54:00 đến ngày 2020-04-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,018,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6822 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5797 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1276 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3664 | m3 |
| 6 | Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4698 | m3 |
| 7 | Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8862 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1854 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8676 | tấn |
| 12 | Bê tôngmóng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7227 | m3 |
| 13 | Bê tôngcột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4732 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1228 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7651 | tấn |
| 17 | Bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,204 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7684 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1261 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3667 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7631 | 100m3 |
| 22 | PHẦN BÊ TÔNG THÂN: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 23 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8298 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1702 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6728 | tấn |
| 26 | Bê tôngcột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5641 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5026 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4812 | tấn |
| 30 | Bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1868 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5582 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 34 | Bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5756 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 37 | Bê tônglanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 38 | PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6263 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3788 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,749 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,905 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 103,48 | m |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270,7044 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240,372 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,024 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,223 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,17 | m2 |
| 49 | Quét nước ximăng 2 nước chống thầm sê nô | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,17 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 368,669 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 305,225 | m2 |
| 52 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA BẢN YÊN THI, XÃ LÓNG PHIÊNG", vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | PHẦN MÁI: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 54 | Bu lông liên kết đầu cột D18; L = 350 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9281 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8384 | tấn |
| 57 | Bu lông ĐK12, L=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 58 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 59 | Tăng đơ M14 giằng mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9281 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8384 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 155,8716 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, máng nước rộng 600mm dày 0.42 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m |
| 66 | Làm trần bằng tấm nhựa 600*600 + khung xương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 170,82 | m2 |
| 67 | PHẦN NỀN: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 202,114 | m2 |
| 69 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,792 | m2 |
| 70 | PHẦN CỬA: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 71 | Khuôn cửa đi khuôn đơn + công lắp dựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 103,94 | m |
| 72 | Cửa đi thép hộp pa nô kính sơn tĩnh điện + khóa + lắp dựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ kính + sơn tĩnh điện + lắp dựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,091 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 385,2464 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,684 | m2 |
| 76 | Hoa văn trang trí thép hộp ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,0712 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 78 | PHẦN ĐIỆN: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE 2x6 vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/PVC-0.6/1KV) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều loại <=60A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 20W | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp aptomat, công tắc, ổ cắm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 96 | Tủ điện tổng KT 300x200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Bình chữa cháy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | CHỐNG SÉT: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 101 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 103 | Quả hồ lô bằng sứ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=1.5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 108 | Thép dẹt 80x80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 109 | Miếng chì lá đệm 30x80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 110 | Miếng đệm thép góc 30x80 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 111 | Lập là 50x5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 112 | Bu lông ĐK 12x30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 113 | Chì lá đệm tại điểm kiểm tra | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | THOÁT NƯỚC MÁI: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 115 | Rọ chắn rác D150 inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Ống lồng PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Hộp giảm tốc KT220x180 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Ống thoát nước qua dầm D42 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| 119 | Đai thép giữ hộp giảm tốc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Đai thép giữ ống PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7431 | m3 |
| 2 | Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2763 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3246 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,405 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6875 | m2 |
| 6 | Bê tônglanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5792 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8358 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3063 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0963 | m3 |
| 4 | Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2582 | m3 |
| 5 | Bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4554 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1233 | m3 |
| 10 | Bê tônglanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0506 | tấn |
| 16 | Bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 17 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | kg |
| 18 | Lợp mái tôn 0.35ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8596 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,338 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,338 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8596 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7044 | m2 |
| 26 | Cửa thép pa nô tôn sơn tĩnh điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 27 | Bản lề | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Chốt trong | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Khóa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cửa chớp kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 31 | CẤP THOÁT NƯỚC: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 47 | BỂ TỰ HOẠI: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6836 | m3 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 50 | Bê tôngmóng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5958 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2003 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,936 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,936 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6683 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0098 | kg |
| 62 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,936 | m2 |
| D | BIỂN TÊN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 3 | Tôn bịt 2 mặt biển dày 6zem | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,456 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9536 | m2 |
| 5 | Cắt chữ nổi bằng Mica màu đỏ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m2 |
| E | TRỤ CỔNG + CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6493 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8288 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5191 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8288 | m3 |
| 5 | Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5211 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3771 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6923 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8956 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2467 | m3 |
| 11 | Bê tôngmóng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7459 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6152 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3611 | m2 |
| 16 | THÉP HÀNG RÀO: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 17 | Sản xuất thép hàng rào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1665 | tấn |
| 18 | Thép lưới tường rào B40 3 ly mạ kẽm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,064 | kg |
| 19 | Lắp dựng thép B40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,145 | m2 |
| 20 | Nút bịt cột thép vuông 50x50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,856 | m2 |
| 22 | CÁNH CỔNG: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 23 | Thép cổng, (Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 207,1197 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,844 | m2 |
| 25 | Mũi mác bằng gang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Tôn bịt dày 6zem | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 27 | Bánh xe sắt có vòng bi ĐK 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Bản lề goong cửa loại to | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Khoá cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3625 | m3 |
| 31 | Bê tôngnền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0203 | m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San gạt đất tạo mặt bằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,08 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6832 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7 | m3 |
| 5 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi