Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa bản Yên Thi, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361827-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa bản Yên Thi, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200148448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 09:54:00 đến ngày 2020-04-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,018,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 PHẦN MÓNG: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6822 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,5797 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,1276 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,3664 m3
6 Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,4698 m3
7 Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29,8862 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 98,1854 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0699 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8676 tấn
12 Bê tôngmóng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,7227 m3
13 Bê tôngcột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,4312 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4732 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1228 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7651 tấn
17 Bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,204 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,7684 m3
19 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,1261 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 58,3667 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7631 100m3
22 PHẦN BÊ TÔNG THÂN: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
23 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8298 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1702 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6728 tấn
26 Bê tôngcột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,5641 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5026 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1636 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4812 tấn
30 Bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,1868 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5582 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0805 tấn
34 Bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,5756 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1386 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0826 tấn
37 Bê tônglanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,772 m3
38 PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,6263 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3788 m3
41 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,749 m2
42 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,905 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 103,48 m
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 270,7044 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 240,372 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 39,024 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 77,223 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,17 m2
49 Quét nước ximăng 2 nước chống thầm sê nô Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,17 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 368,669 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 305,225 m2
52 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA BẢN YÊN THI, XÃ LÓNG PHIÊNG", vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
53 PHẦN MÁI: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
54 Bu lông liên kết đầu cột D18; L = 350 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
55 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9281 tấn
56 Sản xuất xà gồ thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8384 tấn
57 Bu lông ĐK12, L=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
58 Sản xuất giằng mái thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0606 tấn
59 Tăng đơ M14 giằng mái Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9281 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8384 tấn
62 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0606 tấn
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 155,8716 m2
64 Lợp mái tôn 3 lớp dày 0,4mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,971 100m2
65 Tôn úp nóc, máng nước rộng 600mm dày 0.42 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,9 m
66 Làm trần bằng tấm nhựa 600*600 + khung xương Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 170,82 m2
67 PHẦN NỀN: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
68 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 202,114 m2
69 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 37,792 m2
70 PHẦN CỬA: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
71 Khuôn cửa đi khuôn đơn + công lắp dựng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 103,94 m
72 Cửa đi thép hộp pa nô kính sơn tĩnh điện + khóa + lắp dựng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,76 m2
73 Sản xuất cửa sổ kính + sơn tĩnh điện + lắp dựng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,091 m2
74 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 sơn tĩnh điện Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 385,2464 kg
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,684 m2
76 Hoa văn trang trí thép hộp ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 131,0712 kg
77 Lắp dựng lan can sắt Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
78 PHẦN ĐIỆN: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
79 Lắp đặt cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE 2x6 vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/PVC-0.6/1KV) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 185 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
85 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều loại <=60A Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
86 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
92 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 20W Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
95 Lắp đặt hộp aptomat, công tắc, ổ cắm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23 hộp
96 Tủ điện tổng KT 300x200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
98 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Bình chữa cháy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
100 CHỐNG SÉT: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
101 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m3
103 Quả hồ lô bằng sứ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
104 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=1.5m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
105 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
106 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
108 Thép dẹt 80x80 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
109 Miếng chì lá đệm 30x80 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
110 Miếng đệm thép góc 30x80 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
111 Lập là 50x5 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
112 Bu lông ĐK 12x30 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
113 Chì lá đệm tại điểm kiểm tra Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
114 THOÁT NƯỚC MÁI: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
115 Rọ chắn rác D150 inox Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
116 Ống lồng PVC D90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
117 Hộp giảm tốc KT220x180 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
118 Ống thoát nước qua dầm D42 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m
119 Đai thép giữ hộp giảm tốc Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
120 Đai thép giữ ống PVC D90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 100m
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,7431 m3
2 Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,2763 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,3246 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 48,405 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,6875 m2
6 Bê tônglanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,5792 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0847 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0988 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,8358 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3063 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,0963 m3
4 Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,2582 m3
5 Bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4554 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0086 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,1233 m3
10 Bê tônglanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0539 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0019 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0089 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0788 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0506 tấn
16 Bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6048 m3
17 Ngâm nước xi măng 5kg/m2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 kg
18 Lợp mái tôn 0.35ly Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1019 100m2
19 Sản xuất xà gồ thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0298 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,944 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45,8596 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 72,338 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 72,338 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45,8596 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,7044 m2
26 Cửa thép pa nô tôn sơn tĩnh điện Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
27 Bản lề Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
28 Chốt trong Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Khóa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Cửa chớp kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
31 CẤP THOÁT NƯỚC: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
32 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
45 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
47 BỂ TỰ HOẠI: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,6836 m3
49 Đắp cát nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3186 m3
50 Bê tôngmóng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3186 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0176 tấn
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5958 m3
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2003 m3
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0094 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0062 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,936 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,936 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,6683 m2
61 Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,0098 kg
62 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,936 m2
D BIỂN TÊN NHÀ VĂN HÓA
1 Sản xuất hệ khung dàn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0455 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0455 tấn
3 Tôn bịt 2 mặt biển dày 6zem Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,456 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,9536 m2
5 Cắt chữ nổi bằng Mica màu đỏ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,925 m2
E TRỤ CỔNG + CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,6493 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8288 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,5191 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8288 m3
5 Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1514 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5211 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3771 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,6923 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8956 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2467 m3
11 Bê tôngmóng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24,7459 m2
13 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,6152 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,76 m
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,3611 m2
16 THÉP HÀNG RÀO: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
17 Sản xuất thép hàng rào Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1665 tấn
18 Thép lưới tường rào B40 3 ly mạ kẽm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 42,064 kg
19 Lắp dựng thép B40 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,145 m2
20 Nút bịt cột thép vuông 50x50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,856 m2
22 CÁNH CỔNG: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
23 Thép cổng, (Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 207,1197 kg
24 Lắp dựng lan can sắt Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,844 m2
25 Mũi mác bằng gang Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
26 Tôn bịt dày 6zem Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
27 Bánh xe sắt có vòng bi ĐK 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
28 Bản lề goong cửa loại to Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Khoá cửa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Đắp cát nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3625 m3
31 Bê tôngnền, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,0203 m3
F SÂN BÊ TÔNG
1 San gạt đất tạo mặt bằng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,08 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6832 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,81 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 42,7 m3
5 Cắt mạch sân bê tông Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->