Gói thầu: Gói thầu số 5: Khối hành chính quản trị - phục vụ học tập và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Khối hành chính quản trị - phục vụ học tập và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 11:28:00 đến ngày 2020-04-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,938,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (tính từ mặt đất tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1002 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc 4,5m phi ngọn >=4,5cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,2771 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc (Vét bùn đầu cừ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8913 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đệm cát đáy móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4989 | 100M3 |
| 6 | Trải nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7078 | 100M2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7335 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,501 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7826 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6779 | M3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,935 | 100M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,201 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2593 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8923 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2569 | M3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,318 | M3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8844 | M3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3769 | M3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | M3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 (Thành HTH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | M3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2727 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3187 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5634 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4107 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0264 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4177 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1821 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2678 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0764 | 100M2 |
| 32 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Cái |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2846 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1026 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8932 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3568 | M3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1237 | M3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3991 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7145 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0415 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3552 | M3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4864 | M3 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5,0mm (VT+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,36 | M2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm lamri hệ 1000 (VT+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | M2 |
| 46 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0mm (VT+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,52 | M2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0mm (VT+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,365 | M2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 10,0mm (VT+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5765 | M2 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng lam hợp kim nhôm hình viên đạn (VT + NC + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,8304 | M2 |
| 50 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0617 | Tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép (lan can thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0617 | Tấn |
| 52 | Thép ống STK fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | Kg |
| 53 | Thép ống STK fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,93 | Kg |
| 54 | Thép ống STK fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,78 | Kg |
| 55 | Thép ống STK fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,32 | Kg |
| 56 | Thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | Kg |
| 57 | Thép hộp 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,19 | Kg |
| 58 | Thép hộp 20x20x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,56 | Kg |
| 59 | Thép hộp 25x25x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,48 | Kg |
| 60 | Inox hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,05 | Kg |
| 61 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,812 | Mét |
| 62 | Cung cấp lắp đặt trụ gỗ cầu thang (VT + NC + Phụ kiện + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 63 | Đánh véc ni tampon vào kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7798 | M2 |
| 64 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7798 | M2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm nhẹ (loại 1) dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,22 | M2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,2468 | M2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,6451 | M2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x150mm (Đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,364 | M2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,2265 | M2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,8604 | M2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (Trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,3786 | M2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,7884 | M2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,18 | M2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,4463 | M2 |
| 75 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (Trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2013 | M2 |
| 76 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (Trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,124 | M2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (Trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,6688 | M2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (Trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | M2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,8833 | M2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,8833 | M2 |
| 81 | Láng đáy hầm tự hoại chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,935 | M2 |
| 82 | Quét nước xi măng thành hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2725 | M2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6232 | Tấn |
| 84 | Thép C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729 | M |
| 85 | Thép Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | Kg |
| 86 | Thép fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,22 | Kg |
| 87 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | Tấn |
| 88 | Thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | Kg |
| 89 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | M2 |
| 90 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,745 | M2 |
| 91 | Bả bằng bột trét ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.036,6552 | M2 |
| 92 | Bả bằng bột trét trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.451,0193 | M2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6591 | M2 |
| 94 | Sơn trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9996 | M2 |
| 95 | Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.012,9961 | M2 |
| 96 | Sơn trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.438,0197 | M2 |
| 97 | Sơn thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dùng 2K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,0029 | M2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ (tole sóng ngói mạ kẽm dày 0,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2264 | 100M2 |
| 99 | Đóng trần bằng tấm hợp kim nhôm (Vt+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | M2 |
| 100 | Căng lưới gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,1875 | M2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9472 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1333 | Tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4179 | Tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5439 | Tấn |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5104 | Tấn |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2299 | Tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | Tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7197 | Tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0045 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7946 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7501 | Tấn |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3378 | Tấn |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | Tấn |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1825 | Tấn |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | Tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | Tấn |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1266 | Tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1259 | Tấn |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3019 | Tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | Tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9961 | Tấn |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | Tấn |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3403 | Tấn |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6994 | Tấn |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4708 | Tấn |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0657 | Tấn |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3822 | Tấn |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3242 | Tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | Tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3516 | Tấn |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8629 | Tấn |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1913 | Tấn |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | Tấn |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | Tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,881 | Tấn |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2236 | Tấn |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | Tấn |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1477 | Tấn |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | Tấn |
| 141 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3794 | Tấn |
| 142 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | Tấn |
| 143 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | Tấn |
| 144 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN LẮP ĐẶT) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 145 | I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 146 | Lắp đặt nong trơn PVC, dày 1,6mm đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100M |
| 147 | Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 1,8mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100M |
| 148 | Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 2,0mm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100M |
| 149 | Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 2,4mm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 150 | Lắp đặt T nhựa PVC D 42 (nhân công x 1,55 (5770 x 1,55) theo thông báo số 48/SXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt thập nhựa PVC D 42 (nhân công x 1,55 (5770 x 1,55) theo thông báo số 48/SXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 152 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC D34/27 (nhân công x 1,55 (4616 x 1,55) theo thông báo số 48/SXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 153 | Lắp đặt Ly giảm PVC D 42/34 (nhân công x 1,55 (5770 x 1,55) theo thông báo số 48/SXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 154 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC D27/21 (nhân công x 1,55 (4616 x 1,55) theo thông báo số 48/SXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 159 | Lắp đặt cút giảm D34/27 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 163 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 164 | Lắp đặt Rơ le phao điện 250V AV/50hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 165 | Cung cấp + lắp đặt bơm điện Q = 3m3/h, H = 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 166 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Mét |
| 167 | Lắp đặt CB 250V - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt nối ren trong PVC (ren đồng), D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 169 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC (ren đồng), D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 170 | Lắp đặt nối ren trong PVC (ren đồng), D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bê nằm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 172 | Lắp đặt van phao, đồng thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loai 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt lavabo men (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi (KT 700x1800) nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 177 | Lắp nút nối thông tắc PVC (Bít xả) D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 178 | Lắp đặt phểu thu sàn 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt, vòi rửa Inox (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D114, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100M |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D90, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100M |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D60, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100M |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 184 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 186 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa , đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 188 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 189 | Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 190 | Lắp đặt co giảm 135độ nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 191 | Lắp đặt co giảm 135 độ nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 192 | Lắp đặt co giảm 135 độ nhựa, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 194 | Lắp đặt co 135 độ nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Cái |
| 195 | Lắp đặt co 90 độ nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 196 | Lắp đặt co 90 độ nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 197 | Lắp đặt co 135 độ nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 198 | Lắp đặt chụp ống thông hơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm, (nhân công x 1,55 (10716x1,55) theo thông báo số 48/TB-SXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100M |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100M |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100M |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 205 | Lắp đặt co 135 độ nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 206 | Lắp đặt co 135 độ nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 207 | Lắp đặt co 90 độ nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 208 | Cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 209 | Lắp đèn LED 1,2m (1x18W) máng đơn không chao chụp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Bộ |
| 210 | Lắp đèn LED tròn @125 có chao chụp lắp nổi ấp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 211 | Lắp đèn LED tròn @ 300 có chao chụp lắp nổi ấp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 212 | Lắp đặt quạt trần 1x100W - DIMMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 213 | Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐT-2) KT: 400x500x300 + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 214 | Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐ-L)KT: 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 215 | Lắp đặt MCCB 3P - 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 216 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 1P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 219 | Lắp đặt MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 220 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 221 | Lắp đặt hộp âm MCB + Mặt + Viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hộp |
| 222 | Lắp đặt bộ biến dòng 75A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 223 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0: 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 224 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0: 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 225 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 226 | Lắp công tắc chuyển dòng điện trên 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 227 | Lắp công tắc chuyển điện áp trên 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 228 | Lắp đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 229 | Bộ chống sét lan truyền 4P - OBO V 20-C: 0,4KV; 40KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 230 | Lắp công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Cái |
| 231 | DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 232 | Lắp ổ cắm điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| 233 | Lắp đặt hộp âm + mặt 1 DIMMER + mặt viền màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| 234 | Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ DIMMER + mặt viền màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 235 | Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lổ DIMMER + mặt viền màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 236 | Lắp đặt hộp âm + mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 237 | Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ c.tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Hộp |
| 238 | Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lổ c.tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Hộp |
| 239 | Lắp công tắc đơn 3 cực cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 240 | Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 1 lổ + mặt viền màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| 241 | Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 3 lỗ + mặt viền màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Hộp |
| 242 | Gia công đóng cọc tiếp địa tủ điện thép mạ đồng @16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 243 | Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 244 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.150 | Mét |
| 245 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | Mét |
| 246 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Mét |
| 247 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x7mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 248 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | Mét |
| 249 | Kéo rải dây cáp điện đơn 4 (1x50mm2 lõi đồng bọc CV (cấp nguồn 31P-4D-380V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Mét |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | Mét |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn pvc @32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Mét |
| 253 | Lắp đặt rắc 4sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Sứ |
| 254 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Sứ |
| 255 | Lắp đặt hộp nối dây lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Hộp |
| 256 | Bullon @16, L=250+ Londen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Con |
| 257 | Bullon thép 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Con |
| 258 | Đầu cos + chụp nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Con |
| 259 | Đào đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa, dây cấp nguồn 4 ruột KT: (0,8+0,4)/2*0,8*11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100M3 |
| 260 | Đắp đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100M3 |
| 261 | II./PHẦN CHỐNG SÉT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 262 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại có bán kính bảo vệ đầu thu sét hiện đại Rp =50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 263 | Gia công và lắp đặt cột đỡ thu sét thép STK @49, H = 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 264 | Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 265 | Gia công và lắp đặt đế kim thu sét bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 266 | Gia công đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng @20, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cọc |
| 267 | Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 268 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC @27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 270 | Lắp đặt ống STK @34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC @49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 272 | Co PVC @27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 273 | Co STK @34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 274 | Co PVC @49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 275 | Măng sông PVC @27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 276 | Bass cố định ống PVC @27 và cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| 277 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 278 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 279 | Bullon @14, L = 150 + Londen @16 (50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 280 | Bullon thép 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Con |
| 281 | Ốc vít 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Con |
| 282 | Tắc kê 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Con |
| 283 | Đào đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100M3 |
| 284 | Đắp đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100M3 |
| 285 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 286 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 ZONES | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 287 | Lắp đặt đầu báo cháy (đầu báo khói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 288 | Lắp nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 289 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 290 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Mét |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | Mét |
| 292 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 293 | Bình ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 294 | Bộ chuyển đổi nguồn 12V - 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 295 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| B | HẠNG MỤC 2: CÁC HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | NHÀ XE HỌC SINH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I. Tính từ cote -0,60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100 chiều dài 1,2m Vào đất cấp I (đơn giá nhân công được nhân với hệ số qui đổi từ cừ gỗ sang cừ đá, theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015 (10x10)/(4^2x3,14)=1,99 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100M |
| 5 | Đào bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | M3 |
| 9 | Rải ny long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1628 | 100M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2508 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | 100M2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch BT không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9278 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | M2 |
| 17 | Xoa phẳng nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | M2 |
| 18 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | Tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3196 | Tấn |
| 21 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4057 | Tấn |
| 23 | Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Md |
| 24 | Cung cấp thép góc L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,83 | Kg |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4668 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (trên nền mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7029 | M2 |
| 27 | Lắp đặt bu lông @16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông mạ màu dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0701 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3425 | Tấn |
| 33 | NHÀ XE GIÁO VIÊN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 34 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I. Tính từ cote -0,60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | 100M3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | 100M3 |
| 36 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100 chiều dài 1,2m Vào đất cấp I (đơn giá nhân công được nhân với hệ số qui đổi từ cừ gỗ sang cừ đá, theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015 (10x10)/(4^2x3,14)=1,99 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100M |
| 37 | Đào bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | M3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | M3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100M3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | M3 |
| 41 | Rải ny long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100M2 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5952 | M3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | M3 |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | M3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100M2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100M2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch BT không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3608 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | M2 |
| 49 | Xoa phẳng nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M2 |
| 50 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | Tấn |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2012 | Tấn |
| 53 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2523 | Tấn |
| 55 | Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Md |
| 56 | Cung cấp thép góc L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | Kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2812 | Tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (trên nền mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6747 | M2 |
| 59 | Lắp đặt bu lông @16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 60 | Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông mạ màu dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6768 | 100M2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1894 | Tấn |
| 65 | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 66 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | 100M3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1471 | 100M3 |
| 68 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100 chiều dài 1,2m Vào đất cấp I (đơn giá nhân công được nhân với hệ số qui đổi từ cừ gỗ sang cừ đá, theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015 (10x10)/(4^2x3,14)=1,99 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100M |
| 69 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | M3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | M3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | M3 |
| 72 | Trải nilon lót đỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | 100M2 |
| 73 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | M3 |
| 74 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | M3 |
| 75 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | M3 |
| 76 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | M3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | M3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | M3 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | M3 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100M2 |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | 100M2 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100M2 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100M2 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100M2 |
| 85 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | M3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5002 | M3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,974 | M2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | M2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | M2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | Mét |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,174 | M2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | Tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | Tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | Tấn |
| 101 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (thép V50x5, V25x3 , chỉ tính nhân công + máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | Tấn |
| 102 | Thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,73 | Kg |
| 103 | Thép V25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | Kg |
| 104 | Sản xuất thép mái và bảng tên cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5104 | Tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5104 | Tấn |
| 106 | Thép hộp 60x120x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,15 | Kg |
| 107 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,94 | Kg |
| 108 | Thép hộp 20x20x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,88 | Kg |
| 109 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,35 | Kg |
| 110 | Bulong M16 L150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 111 | Bulong M12 L120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 112 | Cung cấp mặt bảng tên trường bằng tấm hộp kim nhôm (bao gồm bộ chữ và logo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa cổng chính (VT+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,795 | M2 |
| 114 | Cung cấp lắp đặt cổng chính (6,0*2,1) khung thép hộp 50x100x2 liên kết song sắt hộp 25x25x1,4 a=120 (VT+NC+Phụ kiện + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Bánh xe bạc đạn fi 50 (kể cả pát thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 116 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | M2 |
| 117 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1123 | Tấn |
| 118 | Thép @16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,61 | Kg |
| 119 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,18 | Kg |
| 120 | Thép hộp 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,51 | Kg |
| 121 | Bả bằng bột trét ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,884 | M2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,884 | M2 |
| 123 | Sơn sắt thép các loại bằng bằng sơn chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1488 | M2 |
| 124 | Lợp mái ngói vẩy cá 65v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | 100M2 |
| 125 | Cung cấp ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | Md |
| 126 | Lắp đặt tủ điện chứa 3 MUDOLE lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Kéo rải dây cáp điện 3 ruột 4,0mm2 lỗi đồng bọc CVV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 129 | Lắp công tắc ON-OF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ống PVC @27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 131 | Cung cấp lắp đặt motor cổng trượt (tương đương motor cửa 1P-0,5HP loại BFT DEIMOS BT A 1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1704 | 100M3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100M3 |
| 134 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100 chiều dài 1,2m Vào đất cấp I (đơn giá nhân công được nhân với hệ số qui đổi từ cừ gỗ sang cừ đá, theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015 (10x10)/(4^2x3,14)=1,99 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100M |
| 135 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | M3 |
| 136 | Đắp cát nền móng công trình (Đệm cát đáy móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | M3 |
| 137 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | M3 |
| 138 | Trải nilon lót đỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100M2 |
| 139 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | M3 |
| 140 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | M3 |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | M3 |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | M3 |
| 143 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100M2 |
| 144 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100M2 |
| 145 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | 100M2 |
| 146 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100M2 |
| 147 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100M2 |
| 148 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | M3 |
| 149 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | M3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | M2 |
| 151 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | M2 |
| 152 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | M2 |
| 153 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | Mét |
| 154 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,87 | M2 |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | Tấn |
| 156 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | Tấn |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | Tấn |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | Tấn |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | Tấn |
| 160 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | Tấn |
| 161 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | Tấn |
| 162 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | Tấn |
| 163 | Cung cấp lắp đặt cổng phụ (VT+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,395 | M2 |
| 164 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | M2 |
| 165 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | Tấn |
| 166 | Thép @16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,07 | Kg |
| 167 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,53 | Kg |
| 168 | Thép hộp 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,68 | Kg |
| 169 | Bả bằng bột trét ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | M2 |
| 170 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | M2 |
| 171 | Sơn sắt thép các loại bằng bằng sơn chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | M2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | SÂN ĐAN, CỘT CỜ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100 chiều dài 1,2m Vào đất cấp I (đơn giá nhân công được nhân với hệ số qui đổi từ cừ gỗ sang cừ đá, theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015 (10x10)/(4^2x3,14)=1,99 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100M |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình (Đệm cát đáy móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5081 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9388 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2195 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100M2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2382 | M3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1995 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8694 | M2 |
| 15 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0702 | M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | Tấn |
| 19 | Bulong M16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Bulong M16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,42 | Kg |
| 22 | Chân cột cờ thép hộp 60x120x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,242 | Kg |
| 23 | Cột cờ inox @90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M |
| 24 | Cột cờ inox @60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | M |
| 25 | Cột cờ inox @25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | M |
| 26 | Quả cầu inox @80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Quả |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (trên nền mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | M2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,003 | 100M3 |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5624 | 100M3 |
| 30 | Trải nilon lót đỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,49 | 100M2 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4843 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,668 | M2 |
| 34 | Lu lèn tạo mặt nền đổ đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6008 | 100M3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (xoa bằng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,08 | M3 |
| 36 | Lát sân gạch 400x400x32, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.001 | M2 |
| 37 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 38 | Lắp đặt ống STK fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 39 | Lắp đặt ống STK fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100M |
| 40 | Lắp đặt ống STK fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100M |
| 41 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT: 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt lăn phun fi 50 - 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt vòi chữa cháy fi 50, 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cuộn |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều STK fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều STK fi 50 (loại van vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều STK fi 76 (loại van gặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều STK fi 76 (loại van vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt nối 2 đầu răng STK fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 90/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co răng STK fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 52 | Lắp đặt co giảm răng STK fi 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê răng STK fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt nối 2 đầu răng STK fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 55 | Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 56 | Lắp đặt co răng STK fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê răng STK fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 58 | Ống chống rung máy bơm fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 59 | Ống chống rung máy bơm fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt mặt bích fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 61 | Lắp đặt mặt bích fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt lupper fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt lupper fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt phểu mồi nước fi 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 cấp nước và hồ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều PVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100M |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Kéo rải dây cáp điện 4 ruột(4x10mm2) CVV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 73 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây (4x6,0mm2)CVV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 74 | Kéo rải dây điện 2 ruột mềm 1,5mm lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 75 | Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 76 | Lắp đặt MCB 3P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 3P -10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt contactors 3P - 40A (cuộn hút 380V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Rơle nhiệt bảo vệ quá tải 3P - 2E - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Bộ nút nhấn ON - OFF công tắc kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Bình chữa cháy MFZ8 -8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 83 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 84 | Bảng nội qui - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 85 | Sơn sắt tráng kẽm bằng sơn chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4336 | M2 |
| 86 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố bóng LED 2x10W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 87 | Lắp đèn thoát hiểm EXIT bóng LED 1x9W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 89 | Kéo rải dây điện đơn 1,5mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Mét |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Mét |
| 91 | Gia công đóng cọc tiếp địa tủ điện thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 92 | Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 93 | HỒ NƯỚC 60M3 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 94 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5201 | 100M3 |
| 95 | Trải nilon lót đỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4109 | 100M2 |
| 96 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I, (Cừ đá TD 100x100x1200, mặt độ 5 cây/m2, đơn giá nhân công theo Thông báo số 48/2015) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2632 | 100M |
| 97 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | M3 |
| 98 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | M3 |
| 99 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,426 | M3 |
| 100 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3155 | M3 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | M3 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100M2 |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | 100M2 |
| 104 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3119 | 100M2 |
| 105 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100M2 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | Tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1099 | Tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | Tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6593 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1526 | Tấn |
| 112 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | Tấn |
| 113 | Thanh leo ống inox đặc fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | M |
| 114 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | Tấn |
| 115 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | Tấn |
| 116 | Thép hộp 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,25 | Kg |
| 117 | Thép hộp 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,064 | Kg |
| 118 | Thép hộp 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | Kg |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm mạ màu dày 5,0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100M2 |
| 120 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 121 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3765 | 100M3 |
| 122 | Trải nilon lót đỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8296 | 100M2 |
| 123 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4704 | M3 |
| 124 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,876 | M3 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | M3 |
| 126 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100M2 |
| 127 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1427 | 100M2 |
| 128 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0307 | M3 |
| 129 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2068 | M3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,004 | M2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,36 | M2 |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 133 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | Tấn |
| 134 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | Tấn |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | Tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | Tấn |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100M |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt van phao (đồng) 1 chiều fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi