Gói thầu: Gói thầu số 5: Khối hành chính quản trị - phục vụ học tập và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200368754-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Khối hành chính quản trị - phục vụ học tập và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20200368471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 11:28:00 đến ngày 2020-04-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,938,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (tính từ mặt đất tự nhiên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1002 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 M3
3 Đóng cừ tràm chiều dài cọc 4,5m phi ngọn >=4,5cm Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,2771 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc (Vét bùn đầu cừ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8913 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đệm cát đáy móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4989 100M3
6 Trải nilong lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7078 100M2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7335 100M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,501 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,7826 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6779 M3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,935 100M3
12 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,201 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2593 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8923 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2569 M3
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,318 M3
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,8844 M3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3769 M3
19 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 M3
20 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 (Thành HTH) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,869 M3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2727 M3
22 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3187 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2072 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5634 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4107 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0264 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4177 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1821 100M2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2678 100M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0764 100M2
32 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 Cái
34 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2846 M3
35 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1026 M3
36 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8932 M3
37 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,3568 M3
38 Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1237 M3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3991 M3
40 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7145 M3
41 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0415 M3
42 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3552 M3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4864 M3
44 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5,0mm (VT+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,36 M2
45 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm lamri hệ 1000 (VT+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 M2
46 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0mm (VT+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,52 M2
47 Cung cấp lắp dựng khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0mm (VT+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,365 M2
48 Cung cấp lắp dựng khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 10,0mm (VT+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5765 M2
49 Cung cấp lắp dựng lam hợp kim nhôm hình viên đạn (VT + NC + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,8304 M2
50 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0617 Tấn
51 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép (lan can thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0617 Tấn
52 Thép ống STK fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,2 Kg
53 Thép ống STK fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,93 Kg
54 Thép ống STK fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,78 Kg
55 Thép ống STK fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,32 Kg
56 Thép bản dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 Kg
57 Thép hộp 40x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,19 Kg
58 Thép hộp 20x20x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,56 Kg
59 Thép hộp 25x25x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,48 Kg
60 Inox hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775,05 Kg
61 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,812 Mét
62 Cung cấp lắp đặt trụ gỗ cầu thang (VT + NC + Phụ kiện + sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
63 Đánh véc ni tampon vào kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7798 M2
64 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7798 M2
65 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm nhẹ (loại 1) dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,22 M2
66 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,2468 M2
67 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,6451 M2
68 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x150mm (Đá chẻ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,364 M2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,2265 M2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.091,8604 M2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (Trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,3786 M2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,7884 M2
73 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (Trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,18 M2
74 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,4463 M2
75 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (Trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,2013 M2
76 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (Trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 959,124 M2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (Trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,6688 M2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (Trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 M2
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,8833 M2
80 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,8833 M2
81 Láng đáy hầm tự hoại chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,935 M2
82 Quét nước xi măng thành hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2725 M2
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6232 Tấn
84 Thép C100x45x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 729 M
85 Thép Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,98 Kg
86 Thép fi 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,22 Kg
87 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thép V50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 Tấn
88 Thép V50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 Kg
89 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4 M2
90 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 879,745 M2
91 Bả bằng bột trét ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.036,6552 M2
92 Bả bằng bột trét trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.451,0193 M2
93 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ tạo gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6591 M2
94 Sơn trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ giả đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9996 M2
95 Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.012,9961 M2
96 Sơn trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.438,0197 M2
97 Sơn thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dùng 2K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,0029 M2
98 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ (tole sóng ngói mạ kẽm dày 0,5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2264 100M2
99 Đóng trần bằng tấm hợp kim nhôm (Vt+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4 M2
100 Căng lưới gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,1875 M2
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2885 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9472 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1333 Tấn
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4179 Tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5439 Tấn
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5104 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2299 Tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 Tấn
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7197 Tấn
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0045 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7946 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7501 Tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3378 Tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 Tấn
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1825 Tấn
116 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3798 Tấn
117 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2092 Tấn
118 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1266 Tấn
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1259 Tấn
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3019 Tấn
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0703 Tấn
122 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9961 Tấn
123 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 Tấn
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3403 Tấn
125 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6994 Tấn
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4708 Tấn
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0657 Tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3822 Tấn
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3242 Tấn
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 Tấn
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3516 Tấn
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8629 Tấn
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1913 Tấn
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 Tấn
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 Tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,881 Tấn
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2236 Tấn
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1134 Tấn
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1477 Tấn
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 Tấn
141 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3794 Tấn
142 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 Tấn
143 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3263 Tấn
144 KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN LẮP ĐẶT) 0.0 0 0.0
145 I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH 0.0 0 0.0
146 Lắp đặt nong trơn PVC, dày 1,6mm đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100M
147 Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 1,8mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100M
148 Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 2,0mm, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100M
149 Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 2,4mm, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100M
150 Lắp đặt T nhựa PVC D 42 (nhân công x 1,55 (5770 x 1,55) theo thông báo số 48/SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
151 Lắp đặt thập nhựa PVC D 42 (nhân công x 1,55 (5770 x 1,55) theo thông báo số 48/SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
152 Lắp đặt T giảm nhựa PVC D34/27 (nhân công x 1,55 (4616 x 1,55) theo thông báo số 48/SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Cái
153 Lắp đặt Ly giảm PVC D 42/34 (nhân công x 1,55 (5770 x 1,55) theo thông báo số 48/SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
154 Lắp đặt T giảm nhựa PVC D27/21 (nhân công x 1,55 (4616 x 1,55) theo thông báo số 48/SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 Cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
159 Lắp đặt cút giảm D34/27 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
160 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
161 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
162 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
163 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
164 Lắp đặt Rơ le phao điện 250V AV/50hz Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
165 Cung cấp + lắp đặt bơm điện Q = 3m3/h, H = 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
166 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Mét
167 Lắp đặt CB 250V - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
168 Lắp đặt nối ren trong PVC (ren đồng), D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
169 Lắp đặt nối ren ngoài PVC (ren đồng), D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
170 Lắp đặt nối ren trong PVC (ren đồng), D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
171 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bê nằm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
172 Lắp đặt van phao, đồng thau D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
173 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu nam (loai 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
175 Lắp đặt lavabo men (loại 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
176 Lắp đặt gương soi (KT 700x1800) nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
177 Lắp nút nối thông tắc PVC (Bít xả) D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
178 Lắp đặt phểu thu sàn 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
179 Lắp đặt vòi xịt, vòi rửa Inox (loại 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D114, dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100M
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D90, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100M
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D60, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100M
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D42, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100M
184 Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cái
185 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
186 Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 114/90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
187 Lắp đặt Y nhựa , đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
188 Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
189 Lắp đặt Y giảm nhựa, đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
190 Lắp đặt co giảm 135độ nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
191 Lắp đặt co giảm 135 độ nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
192 Lắp đặt co giảm 135 độ nhựa, đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
193 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
194 Lắp đặt co 135 độ nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 Cái
195 Lắp đặt co 90 độ nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
196 Lắp đặt co 90 độ nhựa, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
197 Lắp đặt co 135 độ nhựa, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
198 Lắp đặt chụp ống thông hơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
199 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm, (nhân công x 1,55 (10716x1,55) theo thông báo số 48/TB-SXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
200 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100M
201 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100M
202 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100M
203 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100M
204 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100M
205 Lắp đặt co 135 độ nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
206 Lắp đặt co 135 độ nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
207 Lắp đặt co 90 độ nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
208 Cầu chắn rác Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
209 Lắp đèn LED 1,2m (1x18W) máng đơn không chao chụp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Bộ
210 Lắp đèn LED tròn @125 có chao chụp lắp nổi ấp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
211 Lắp đèn LED tròn @ 300 có chao chụp lắp nổi ấp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
212 Lắp đặt quạt trần 1x100W - DIMMER Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
213 Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐT-2) KT: 400x500x300 + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
214 Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐ-L)KT: 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
215 Lắp đặt MCCB 3P - 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
216 Lắp đặt MCCB 3P - 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
217 Lắp đặt MCB 1P - 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
218 Lắp đặt MCB 1P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
219 Lắp đặt MCB 1P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
220 Lắp đặt MCB 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
221 Lắp đặt hộp âm MCB + Mặt + Viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Hộp
222 Lắp đặt bộ biến dòng 75A/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
223 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0: 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
224 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0: 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
225 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
226 Lắp công tắc chuyển dòng điện trên 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
227 Lắp công tắc chuyển điện áp trên 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
228 Lắp đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
229 Bộ chống sét lan truyền 4P - OBO V 20-C: 0,4KV; 40KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
230 Lắp công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 Cái
231 DIMMER quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
232 Lắp ổ cắm điện đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Cái
233 Lắp đặt hộp âm + mặt 1 DIMMER + mặt viền màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hộp
234 Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ DIMMER + mặt viền màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
235 Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lổ DIMMER + mặt viền màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
236 Lắp đặt hộp âm + mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
237 Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ c.tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Hộp
238 Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lổ c.tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Hộp
239 Lắp công tắc đơn 3 cực cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
240 Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 1 lổ + mặt viền màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hộp
241 Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 3 lỗ + mặt viền màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Hộp
242 Gia công đóng cọc tiếp địa tủ điện thép mạ đồng @16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
243 Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
244 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.150 Mét
245 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 Mét
246 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Mét
247 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x7mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
248 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 Mét
249 Kéo rải dây cáp điện đơn 4 (1x50mm2 lõi đồng bọc CV (cấp nguồn 31P-4D-380V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Mét
250 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 Mét
251 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
252 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn pvc @32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Mét
253 Lắp đặt rắc 4sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Sứ
254 Lắp đặt sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Sứ
255 Lắp đặt hộp nối dây lục giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Hộp
256 Bullon @16, L=250+ Londen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Con
257 Bullon thép 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Con
258 Đầu cos + chụp nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Con
259 Đào đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa, dây cấp nguồn 4 ruột KT: (0,8+0,4)/2*0,8*11m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100M3
260 Đắp đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*11m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100M3
261 II./PHẦN CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
262 Lắp đặt kim thu sét hiện đại có bán kính bảo vệ đầu thu sét hiện đại Rp =50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
263 Gia công và lắp đặt cột đỡ thu sét thép STK @49, H = 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
264 Khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
265 Gia công và lắp đặt đế kim thu sét bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
266 Gia công đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng @20, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cọc
267 Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
268 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
269 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC @27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
270 Lắp đặt ống STK @34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
271 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC @49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
272 Co PVC @27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
273 Co STK @34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
274 Co PVC @49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
275 Măng sông PVC @27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
276 Bass cố định ống PVC @27 và cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Cái
277 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
278 Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Mét
279 Bullon @14, L = 150 + Londen @16 (50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
280 Bullon thép 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Con
281 Ốc vít 5 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Con
282 Tắc kê 5 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Con
283 Đào đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100M3
284 Đắp đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100M3
285 HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG 0.0 0 0.0
286 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 ZONES Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
287 Lắp đặt đầu báo cháy (đầu báo khói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Bộ
288 Lắp nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
289 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
290 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 Mét
291 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 Mét
292 Bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
293 Bình ắc quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
294 Bộ chuyển đổi nguồn 12V - 24V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
295 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hộp
B HẠNG MỤC 2: CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1 NHÀ XE HỌC SINH 0.0 0 0.0
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I. Tính từ cote -0,60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2394 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1596 100M3
4 Đóng cừ đá tiết diện 100x100 chiều dài 1,2m Vào đất cấp I (đơn giá nhân công được nhân với hệ số qui đổi từ cừ gỗ sang cừ đá, theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015 (10x10)/(4^2x3,14)=1,99 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 100M
5 Đào bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 M3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 M3
9 Rải ny long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1628 100M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2508 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,806 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 M3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684 100M2
15 Xây tường bằng gạch BT không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9278 M3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 M2
17 Xoa phẳng nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 M2
18 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2286 Tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2286 Tấn
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3196 Tấn
21 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0861 Tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4057 Tấn
23 Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Md
24 Cung cấp thép góc L 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,83 Kg
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4668 Tấn
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (trên nền mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,7029 M2
27 Lắp đặt bu lông @16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
28 Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông mạ màu dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0701 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3425 Tấn
33 NHÀ XE GIÁO VIÊN 0.0 0 0.0
34 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I. Tính từ cote -0,60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1614 100M3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1076 100M3
36 Đóng cừ đá tiết diện 100x100 chiều dài 1,2m Vào đất cấp I (đơn giá nhân công được nhân với hệ số qui đổi từ cừ gỗ sang cừ đá, theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015 (10x10)/(4^2x3,14)=1,99 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 100M
37 Đào bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 M3
38 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 M3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 100M3
40 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 M3
41 Rải ny long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 100M2
42 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5952 M3
43 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,204 M3
44 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 M3
45 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100M2
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 100M2
47 Xây tường bằng gạch BT không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3608 M3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 M2
49 Xoa phẳng nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 M2
50 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1525 Tấn
51 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1525 Tấn
52 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2012 Tấn
53 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 Tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2523 Tấn
55 Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Md
56 Cung cấp thép góc L 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 Kg
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2812 Tấn
58 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (trên nền mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6747 M2
59 Lắp đặt bu lông @16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
60 Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông mạ màu dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6768 100M2
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0467 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1894 Tấn
65 CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ 0.0 0 0.0
66 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2206 100M3
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1471 100M3
68 Đóng cừ đá tiết diện 100x100 chiều dài 1,2m Vào đất cấp I (đơn giá nhân công được nhân với hệ số qui đổi từ cừ gỗ sang cừ đá, theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015 (10x10)/(4^2x3,14)=1,99 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 100M
69 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 M3
70 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 M3
71 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 M3
72 Trải nilon lót đỗ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0652 100M2
73 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 M3
74 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,741 M3
75 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 M3
76 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,846 M3
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 M3
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 M3
79 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 M3
80 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100M2
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2124 100M2
82 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1038 100M2
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 100M2
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 100M2
85 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 M3
86 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5002 M3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,974 M2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37 M2
89 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 M2
90 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 Mét
91 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,174 M2
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0673 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 Tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1218 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 Tấn
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0368 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 Tấn
101 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (thép V50x5, V25x3 , chỉ tính nhân công + máy thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 Tấn
102 Thép V50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,73 Kg
103 Thép V25x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 Kg
104 Sản xuất thép mái và bảng tên cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5104 Tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5104 Tấn
106 Thép hộp 60x120x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,15 Kg
107 Thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,94 Kg
108 Thép hộp 20x20x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,88 Kg
109 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,35 Kg
110 Bulong M16 L150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
111 Bulong M12 L120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
112 Cung cấp mặt bảng tên trường bằng tấm hộp kim nhôm (bao gồm bộ chữ và logo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
113 Cung cấp lắp đặt cửa cổng chính (VT+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,795 M2
114 Cung cấp lắp đặt cổng chính (6,0*2,1) khung thép hộp 50x100x2 liên kết song sắt hộp 25x25x1,4 a=120 (VT+NC+Phụ kiện + sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
115 Bánh xe bạc đạn fi 50 (kể cả pát thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
116 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 M2
117 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1123 Tấn
118 Thép @16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,61 Kg
119 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,18 Kg
120 Thép hộp 50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,51 Kg
121 Bả bằng bột trét ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,884 M2
122 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,884 M2
123 Sơn sắt thép các loại bằng bằng sơn chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1488 M2
124 Lợp mái ngói vẩy cá 65v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1649 100M2
125 Cung cấp ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 Md
126 Lắp đặt tủ điện chứa 3 MUDOLE lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
127 Lắp đặt MCB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
128 Kéo rải dây cáp điện 3 ruột 4,0mm2 lỗi đồng bọc CVV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
129 Lắp công tắc ON-OF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
130 Lắp đặt ống PVC @27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
131 Cung cấp lắp đặt motor cổng trượt (tương đương motor cửa 1P-0,5HP loại BFT DEIMOS BT A 1000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
132 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1704 100M3
133 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 100M3
134 Đóng cừ đá tiết diện 100x100 chiều dài 1,2m Vào đất cấp I (đơn giá nhân công được nhân với hệ số qui đổi từ cừ gỗ sang cừ đá, theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015 (10x10)/(4^2x3,14)=1,99 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100M
135 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 M3
136 Đắp cát nền móng công trình (Đệm cát đáy móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 M3
137 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 M3
138 Trải nilon lót đỗ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100M2
139 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,439 M3
140 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 M3
141 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4576 M3
142 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 M3
143 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100M2
144 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100M2
145 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0686 100M2
146 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 100M2
147 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 100M2
148 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2168 M3
149 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 M3
150 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,24 M2
151 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 M2
152 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,288 M2
153 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 Mét
154 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,87 M2
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 Tấn
156 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 Tấn
157 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0557 Tấn
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 Tấn
159 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0783 Tấn
160 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 Tấn
161 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0118 Tấn
162 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 Tấn
163 Cung cấp lắp đặt cổng phụ (VT+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,395 M2
164 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,13 M2
165 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1563 Tấn
166 Thép @16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,07 Kg
167 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,53 Kg
168 Thép hộp 50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,68 Kg
169 Bả bằng bột trét ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68 M2
170 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68 M2
171 Sơn sắt thép các loại bằng bằng sơn chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,13 M2
C HẠNG MỤC 3: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 SÂN ĐAN, CỘT CỜ 0.0 0 0.0
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 100M3
4 Đóng cừ đá tiết diện 100x100 chiều dài 1,2m Vào đất cấp I (đơn giá nhân công được nhân với hệ số qui đổi từ cừ gỗ sang cừ đá, theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015 (10x10)/(4^2x3,14)=1,99 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100M
5 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 M3
6 Đắp cát nền móng công trình (Đệm cát đáy móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5081 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9388 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2195 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100M2
12 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2382 M3
13 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1995 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8694 M2
15 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0702 M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 Tấn
19 Bulong M16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
20 Bulong M16 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
21 Thép bản chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,42 Kg
22 Chân cột cờ thép hộp 60x120x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,242 Kg
23 Cột cờ inox @90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M
24 Cột cờ inox @60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 M
25 Cột cờ inox @25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 M
26 Quả cầu inox @80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Quả
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (trên nền mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 M2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,003 100M3
29 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5624 100M3
30 Trải nilon lót đỗ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,49 100M2
31 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 M3
32 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4843 M3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,668 M2
34 Lu lèn tạo mặt nền đổ đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6008 100M3
35 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (xoa bằng mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,08 M3
36 Lát sân gạch 400x400x32, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.001 M2
37 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 0.0 0 0.0
38 Lắp đặt ống STK fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100M
39 Lắp đặt ống STK fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100M
40 Lắp đặt ống STK fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100M
41 Lắp đặt tủ chữa cháy KT: 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hộp
42 Lắp đặt lăn phun fi 50 - 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
43 Lắp đặt vòi chữa cháy fi 50, 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cuộn
44 Lắp đặt van 1 chiều STK fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
45 Lắp đặt van 2 chiều STK fi 50 (loại van vặn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
46 Lắp đặt van 2 chiều STK fi 76 (loại van gặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
47 Lắp đặt van 2 chiều STK fi 76 (loại van vặn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
48 Lắp đặt nối 2 đầu răng STK fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
49 Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
50 Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 90/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
51 Lắp đặt co răng STK fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
52 Lắp đặt co giảm răng STK fi 90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
53 Lắp đặt tê răng STK fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
54 Lắp đặt nối 2 đầu răng STK fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
55 Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 76/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
56 Lắp đặt co răng STK fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
57 Lắp đặt tê răng STK fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
58 Ống chống rung máy bơm fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
59 Ống chống rung máy bơm fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
60 Lắp đặt mặt bích fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
61 Lắp đặt mặt bích fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
62 Lắp đặt lupper fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
63 Lắp đặt lupper fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
64 Lắp đặt phểu mồi nước fi 90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 cấp nước và hồ PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
66 Lắp đặt co nhựa PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
67 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
68 Lắp đặt van 1 chiều PVC 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
69 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100M
70 Lắp đặt co nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
71 Lắp đặt van 1 chiều PVC 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
72 Kéo rải dây cáp điện 4 ruột(4x10mm2) CVV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
73 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây (4x6,0mm2)CVV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
74 Kéo rải dây điện 2 ruột mềm 1,5mm lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
75 Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
76 Lắp đặt MCB 3P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
77 Lắp đặt MCB 3P -10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
78 Lắp đặt contactors 3P - 40A (cuộn hút 380V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
79 Rơle nhiệt bảo vệ quá tải 3P - 2E - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
80 Bộ nút nhấn ON - OFF công tắc kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
81 Lắp đặt họng tiếp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
82 Bình chữa cháy MFZ8 -8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
83 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
84 Bảng nội qui - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
85 Sơn sắt tráng kẽm bằng sơn chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4336 M2
86 Lắp đèn chiếu sáng sự cố bóng LED 2x10W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
87 Lắp đèn thoát hiểm EXIT bóng LED 1x9W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
88 Lắp đặt MCB 2P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
89 Kéo rải dây điện đơn 1,5mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 Mét
90 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 20 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Mét
91 Gia công đóng cọc tiếp địa tủ điện thép mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cọc
92 Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
93 HỒ NƯỚC 60M3 0.0 0 0.0
94 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5201 100M3
95 Trải nilon lót đỗ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4109 100M2
96 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I, (Cừ đá TD 100x100x1200, mặt độ 5 cây/m2, đơn giá nhân công theo Thông báo số 48/2015) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2632 100M
97 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 M3
98 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,43 M3
99 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,426 M3
100 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3155 M3
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 M3
102 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100M2
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 100M2
104 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3119 100M2
105 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100M2
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 Tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1099 Tấn
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 Tấn
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6593 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1526 Tấn
112 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 Tấn
113 Thanh leo ống inox đặc fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 M
114 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 Tấn
115 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 Tấn
116 Thép hộp 40x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,25 Kg
117 Thép hộp 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,064 Kg
118 Thép hộp 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 Kg
119 Lợp mái che tường bằng tole kẽm mạ màu dày 5,0zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100M2
120 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ 0.0 0 0.0
121 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3765 100M3
122 Trải nilon lót đỗ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8296 100M2
123 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4704 M3
124 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,876 M3
125 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 M3
126 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100M2
127 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1427 100M2
128 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0307 M3
129 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2068 M3
130 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,004 M2
131 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,36 M2
132 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
133 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 Tấn
134 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 Tấn
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 Tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 Tấn
137 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100M
138 Lắp đặt co nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
139 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
140 Lắp đặt co 135 nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
141 Lắp đặt van nhựa 1 chiều fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
142 Lắp đặt van phao (đồng) 1 chiều fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->