Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200373589-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200373460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quảng Xương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 16:20:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,143,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A - PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP
B I - NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất đá thải bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 0,55 100m3
2 Đắp đất đá thải độ chặt K95 bằng máy (95% KL) Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 10,49 100m3
3 Đắp nền đường K98 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 12,23 100m3
4 Đào nền đường, đào khuôn đất cấp II (bằng thủ công 5%KL) Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 101,94 m3
5 Đào nền đường, đào khuôn đất cấp II (bằng máy 95%KL) Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 19,37 100m3
6 Mua đất đắp cư ly vận chuyển 27Km Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 1.418,56 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D; 1000 m, đất C3 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 14,19 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly &lt;&#x3D; 7km, đất C3 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 14,19 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 14,19 100m3/1km
C II - MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T&#x2F;C nhựa 4,5kg&#x2F; m2<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 109,06 100m2
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 110,47 100m2
3 Làm mặt đường đá 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24 cm Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 24,46 100m2
4 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 109,06 100m2
D III - ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1 Rải giấy dầu lớp cách ly<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 1,03 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 15,47 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,08 100m2
4 Đệm cát vàng Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,03 100m3
E B - CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> Theo thông tư 06&#x2F;2016&#x2F;TT-BXD <br/> 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo thông tư 06&#x2F;2016&#x2F;TT-BXD 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->