Gói thầu: Xây dựng công trình Trường tiểu học xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường tiểu học xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 15:51:00 đến ngày 2020-04-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,987,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,2373 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,1693 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,568 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 23,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,6262 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0474 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=18mm | Chương V. E-HSMT | 0,6593 | Tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,4849 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 31,5684 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V. E-HSMT | 2,5877 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,2478 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 3,322 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 16 | Thép bản cọc | Chương V. E-HSMT | 493,92 | kg |
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V. E-HSMT | 72 | 1 mối nối |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 20 | Thí nghiệm sức chịu tải của coc (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| 21 | Ca máy cắt thép | Chương V. E-HSMT | 1 | ca |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 33,2661 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4944 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,0772 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,0602 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,4764 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7567 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2869 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,1207 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,6942 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=33cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 4,1353 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,4526 | m2 |
| 33 | Xây tưòng gạch chỉ cỡ 110 VXM 50# H <4m | Chương V. E-HSMT | 6,0491 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 81,9 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 36 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Chương V. E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sắn thép D<10 | Chương V. E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,2084 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 13,9861 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 179,107 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,8452 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,696 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 24,696 | m2 |
| 45 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,634 | m2 |
| B | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,7205 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,7082 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 78,696 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 417,2805 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 555,906 | m2 |
| 6 | ốp tường trụ cột ốp gạch 250x400 | Chương V. E-HSMT | 47,936 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm <16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 46,9351 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,7359 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 78,696 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 423,824 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 502,52 | m2 |
| 12 | ốp tường trụ cột ốp gạch 250x400 | Chương V. E-HSMT | 44,337 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 158,6466 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,1972 | m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 94,996 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,6 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 94,996 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,0458 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,2496 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,9982 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,9591 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 81,8632 | m2 |
| 25 | Ống nhựa thoát nướcD32 | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 81,863 | m2 |
| 27 | Inox hộp làm lan can | Chương V. E-HSMT | 448,2418 | kg |
| 28 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,88 | m |
| 29 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 381,0852 | m2 |
| 30 | Quét vôi | Chương V. E-HSMT | 381,085 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 103,14 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 4,0542 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm <16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 5,8582 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 127,452 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 42,33 | m2 |
| 36 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 73,2 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 85,8 | m |
| 38 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,8256 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,5127 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 41 | Tôn úp nóc + xối | Chương V. E-HSMT | 38,0024 | m |
| 42 | Thang lên mái thép hộp tráng kẽm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Nắp tôn + khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | ống nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 54,15 | m |
| 45 | Lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 49 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8586 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,779 | m2 |
| 51 | Inox hộp làm lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 71,459 | kg |
| 52 | Trần tôn khung xương thép+cả phào | Chương V. E-HSMT | 15,4568 | |
| 53 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp | Chương V. E-HSMT | 38,04 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa kính khuôn nhôm | Chương V. E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa kính chớp giật (cả hoa sắt) | Chương V. E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 56 | Khóa cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Khóa cửa đi Đ2+Đ4 | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Quả chùy then cài cửa đi Đ1 | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Chốt đứng cửa đi, cửa sô, ô thoáng | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa sổ kính khung thép hộp | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 61 | SX khuôn cửa thép góc (khoán gọn cả lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 420,48 | kg |
| 62 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp | Chương V. E-HSMT | 56,672 | kg |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 65 | Hoa sắt vuông 12x12 | Chương V. E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 66 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm (Sân phơi) | Chương V. E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sân phơi) | Chương V. E-HSMT | 44,838 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Sân phơi) | Chương V. E-HSMT | 44,838 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 43,251 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 43,251 | m2 |
| 71 | Nhân công trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| C | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,9613 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,5265 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,7106 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0308 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,7302 | Tấn |
| 6 | Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,9187 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 3,6573 | Tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 42,7728 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 42,773 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,9592 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V. E-HSMT | 1,2659 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1563 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0998 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,1362 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,7972 | m2 |
| 17 | Quét vôi | Chương V. E-HSMT | 43,797 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2024 | m3 |
| 19 | Sản xuất ván khuôn lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,4411 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,1073 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,1952 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 4,195 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,12 | m |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 44,1505 | m3 |
| 27 | Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# | Chương V. E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 28 | Sản xuất ván khuôn sàn | Chương V. E-HSMT | 3,8231 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thành sê nô | Chương V. E-HSMT | 0,8035 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 4,0965 | Tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,7067 | m3 |
| 32 | Sản xuất ván khuôn cầu thang | Chương V. E-HSMT | 0,4057 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất thép cầu thang D <10 | Chương V. E-HSMT | 0,3086 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,1182 | Tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,9244 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 30,924 | m2 |
| 37 | Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo ngoài ( dàn giáo thép công cụ ) chiều cao <16m | Chương V. E-HSMT | 4,32 | 100m2 |
| D | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 3,532 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2803 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,5606 | m3 |
| 6 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,9568 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,5352 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,7376 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V. E-HSMT | 18,7112 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V. E-HSMT | 18,711 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 18,711 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3249 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Cút nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2952 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0595 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 5 hạt | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mặt và ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tủ áp tômat | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 520 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V. E-HSMT | 12 | hộp |
| 24 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Con tiện sú | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 82 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 9 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 32,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| H | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d32 mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Van khoá D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van khóa d 32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van khóa d 25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa 50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | cút nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | cút nhựa 27 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cút nhựa 21 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Côn nhựa 50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Rắc co d d50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Rắc co d 32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Rắc co d 27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Rắc co d 21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Măng xông d50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng xông d32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Măng xông d27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng xông D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Vòi rửa, vòi giặt (vòi inox) | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| I | Phần cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Van khóa d 25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều d25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp tê nhựa 25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp cút nhựa 25 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Máy bơm + Van phao tự động | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Tê nhựa 110*110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90*90 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tê nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 0 | cái |
| 6 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Măng xông d90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Xi phông | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| K | SÂN BÊ TÔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21 | m3 |
| 3 | Cắt khe | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,28 | m3 |
| 10 | Ống nhựa D50 làm thoatys nước kè | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5082 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 76 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,4024 | m2 |
| 18 | Thép góc L45x45x5 làm khung | Chương V. E-HSMT | 84,15 | kg |
| 19 | Lưới thép B.40 làm rào (loại 3,3 kg/m2) | Chương V. E-HSMT | 48 | m2 |
| 20 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi