Gói thầu: Xây dựng công trình Trường tiểu học xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200373633-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường tiểu học xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200373573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 15:51:00 đến ngày 2020-04-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,117,987,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,2373 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,1693 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 2,568 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 23,112 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,756 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,6262 m3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,202 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=10mm Chương V. E-HSMT 0,0474 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=18mm Chương V. E-HSMT 0,6593 Tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,4849 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 31,5684 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Chương V. E-HSMT 2,5877 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 1,2478 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 3,322 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V. E-HSMT 0,1152 tấn
16 Thép bản cọc Chương V. E-HSMT 493,92 kg
17 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V. E-HSMT 5,04 100m
18 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V. E-HSMT 72 1 mối nối
19 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 1,35 m3
20 Thí nghiệm sức chịu tải của coc (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 3 điểm
21 Ca máy cắt thép Chương V. E-HSMT 1 ca
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 33,2661 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4944 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,0772 m3
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 11,0602 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,4764 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,7567 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2869 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,1207 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,6942 tấn
31 Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=33cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. E-HSMT 4,1353 m3
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 15,4526 m2
33 Xây tưòng gạch chỉ cỡ 110 VXM 50# H <4m Chương V. E-HSMT 6,0491 m3
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 81,9 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,676 m3
36 Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn Chương V. E-HSMT 0,055 100m2
37 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sắn thép D<10 Chương V. E-HSMT 0,034 Tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg Chương V. E-HSMT 50 Cái
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 1,2084 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 13,9861 m3
41 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 179,107 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 14,8452 m2
43 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 24,696 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 24,696 m2
45 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,634 m2
B PHẦN THÂN MÁI
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 44,7205 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,7082 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 78,696 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 417,2805 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 555,906 m2
6 ốp tường trụ cột ốp gạch 250x400 Chương V. E-HSMT 47,936 m2
7 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm <16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. E-HSMT 46,9351 m3
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,7359 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 78,696 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 423,824 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 502,52 m2
12 ốp tường trụ cột ốp gạch 250x400 Chương V. E-HSMT 44,337 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 158,6466 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 14,1972 m2
15 Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,8876 m3
16 Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,8876 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 94,996 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 13,6 m
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 94,996 m2
20 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,0458 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,2496 m3
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,9982 m3
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,9591 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 81,8632 m2
25 Ống nhựa thoát nướcD32 Chương V. E-HSMT 19 cái
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 81,863 m2
27 Inox hộp làm lan can Chương V. E-HSMT 448,2418 kg
28 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,88 m
29 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 381,0852 m2
30 Quét vôi Chương V. E-HSMT 381,085 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 103,14 m2
32 Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. E-HSMT 4,0542 m3
33 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm <16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. E-HSMT 5,8582 m3
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 127,452 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 42,33 m2
36 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 73,2 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 85,8 m
38 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,8256 100m2
39 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm Chương V. E-HSMT 0,5127 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,513 tấn
41 Tôn úp nóc + xối Chương V. E-HSMT 38,0024 m
42 Thang lên mái thép hộp tráng kẽm Chương V. E-HSMT 1 cái
43 Nắp tôn + khoá Chương V. E-HSMT 1 cái
44 ống nhựa d110 Chương V. E-HSMT 54,15 m
45 Lưới chắn rác Chương V. E-HSMT 7 cái
46 Hộp thu nước Chương V. E-HSMT 7 cái
47 Cút nhựa Chương V. E-HSMT 7 cái
48 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 50 cái
49 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8586 m3
50 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 22,779 m2
51 Inox hộp làm lan can cầu thang Chương V. E-HSMT 71,459 kg
52 Trần tôn khung xương thép+cả phào Chương V. E-HSMT 15,4568
53 Sản xuất cửa đi khung thép hộp Chương V. E-HSMT 38,04 m2
54 Sản xuất cửa kính khuôn nhôm Chương V. E-HSMT 13,2 m2
55 Sản xuất cửa kính chớp giật (cả hoa sắt) Chương V. E-HSMT 4,86 m2
56 Khóa cửa nhôm Chương V. E-HSMT 8 bộ
57 Khóa cửa đi Đ2+Đ4 Chương V. E-HSMT 6 bộ
58 Quả chùy then cài cửa đi Đ1 Chương V. E-HSMT 8 bộ
59 Chốt đứng cửa đi, cửa sô, ô thoáng Chương V. E-HSMT 28 cái
60 Sản xuất cửa sổ kính khung thép hộp Chương V. E-HSMT 14,4 m2
61 SX khuôn cửa thép góc (khoán gọn cả lắp dựng) Chương V. E-HSMT 420,48 kg
62 Sản xuất khuôn cửa thép hộp Chương V. E-HSMT 56,672 kg
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 12,84 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 12,84 m2
65 Hoa sắt vuông 12x12 Chương V. E-HSMT 0,1483 tấn
66 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm (Sân phơi) Chương V. E-HSMT 0,401 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sân phơi) Chương V. E-HSMT 44,838 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa (Sân phơi) Chương V. E-HSMT 44,838 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 43,251 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 43,251 m2
71 Nhân công trang trí trụ Chương V. E-HSMT 2 công
C PHẦN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,9613 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,5265 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,7106 100m2
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,0308 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m Chương V. E-HSMT 0,7302 Tấn
6 Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m Chương V. E-HSMT 0,9187 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m Chương V. E-HSMT 3,6573 Tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 42,7728 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 42,773 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,9592 m3
11 Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm Chương V. E-HSMT 1,2659 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1563 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,153 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,0998 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,1362 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 43,7972 m2
17 Quét vôi Chương V. E-HSMT 43,797 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2024 m3
19 Sản xuất ván khuôn lanh tô Chương V. E-HSMT 0,4411 100m2
20 Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m Chương V. E-HSMT 0,1073 Tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0341 tấn
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,528 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,1952 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 4,195 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,12 m
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 44,1505 m3
27 Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# Chương V. E-HSMT 3,564 m3
28 Sản xuất ván khuôn sàn Chương V. E-HSMT 3,8231 100m2
29 Ván khuôn thành sê nô Chương V. E-HSMT 0,8035 100m2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 4,0965 Tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,7067 m3
32 Sản xuất ván khuôn cầu thang Chương V. E-HSMT 0,4057 100m2
33 Sản xuất thép cầu thang D <10 Chương V. E-HSMT 0,3086 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m Chương V. E-HSMT 0,1182 Tấn
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 30,9244 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 30,924 m2
37 Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo ngoài ( dàn giáo thép công cụ ) chiều cao <16m Chương V. E-HSMT 4,32 100m2
D Bể tự hoại:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,0824 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 3,532 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0195 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,2803 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,5606 m3
6 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,9568 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 2,5352 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,7376 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) Chương V. E-HSMT 18,7112 m2
10 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) Chương V. E-HSMT 18,711 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. E-HSMT 18,711 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3249 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0296 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0153 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 3 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
19 Lắp đặt tê nhựa fi 110mm Chương V. E-HSMT 3 Cái
20 Lắp đặt cút nhựa fi 110mm Chương V. E-HSMT 6 Cái
21 Cút nhựa D60 Chương V. E-HSMT 5 cái
22 Măng xông d110 Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,2 m3
24 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. E-HSMT 3,6 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,072 100m3
E Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,422 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0142 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0846 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,1693 m3
5 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2952 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 0,5 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0595 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,007 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0039 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 2 cái
F Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 26 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Chương V. E-HSMT 16 cái
6 Mặt và công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 13 cái
7 Mặt và công tắc 2 hạt Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Mặt và công tắc 5 hạt Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Mặt và công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Mặt và ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 57 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90A Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V. E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. E-HSMT 6 cái
16 Tủ áp tômat Chương V. E-HSMT 6 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. E-HSMT 70 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 10 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 40 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 200 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V. E-HSMT 520 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 350 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V. E-HSMT 12 hộp
24 Bình bột chữa cháy Chương V. E-HSMT 4 cái
25 Bình khí cứu hoả Chương V. E-HSMT 4 cái
26 Nội quy tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 2 cái
G Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Con tiện sú Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 30 m
5 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 30 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 82 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 9 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 32,8 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,328 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,18 100m
H Phần cấp thoát nước
1 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mm Chương V. E-HSMT 0,18 100m
2 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d32 mm Chương V. E-HSMT 0,24 100m
3 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
4 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm Chương V. E-HSMT 0,04 100m
5 Van khoá D50 Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Van khóa d 32 Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Van khóa d 25 Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Tê nhựa 50 Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Tê nhựa 32 Chương V. E-HSMT 8 cái
10 Tê nhựa 21 Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Cút nhựa D50 Chương V. E-HSMT 4 cái
12 cút nhựa 32 Chương V. E-HSMT 10 cái
13 cút nhựa 27 Chương V. E-HSMT 8 cái
14 Cút nhựa 21 Chương V. E-HSMT 8 cái
15 Côn nhựa 50 Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Côn nhựa 32 Chương V. E-HSMT 4 cái
17 Rắc co d d50 Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Rắc co d 32 Chương V. E-HSMT 4 cái
19 Rắc co d 27 Chương V. E-HSMT 4 cái
20 Rắc co d 21 Chương V. E-HSMT 4 cái
21 Măng xông d50 Chương V. E-HSMT 4 cái
22 Măng xông d32 Chương V. E-HSMT 6 cái
23 Măng xông d27 Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Măng xông D21 Chương V. E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. E-HSMT 4 bộ
26 Vòi rửa, vòi giặt (vòi inox) Chương V. E-HSMT 18 cái
27 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. E-HSMT 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 4 cái
I Phần cấp nước lên téc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
2 Van khóa d 25 Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Van 1 chiều d25 Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Lắp tê nhựa 25 Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp cút nhựa 25 Chương V. E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
7 Máy bơm + Van phao tự động Chương V. E-HSMT 1 bộ
J Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Chương V. E-HSMT 0,48 100m
3 Tê nhựa 110*110 Chương V. E-HSMT 5 cái
4 Tê nhựa 90*90 Chương V. E-HSMT 9 cái
5 Tê nhựa D42 Chương V. E-HSMT 0 cái
6 Lắp cút nhựa d110 Chương V. E-HSMT 16 cái
7 Lắp cút nhựa d90 Chương V. E-HSMT 18 cái
8 Măng xông d110 Chương V. E-HSMT 10 cái
9 Măng xông d90 Chương V. E-HSMT 12 cái
10 Xi phông Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 4 cái
K SÂN BÊ TÔNG - HÀNG RÀO
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 9 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 21 m3
3 Cắt khe Chương V. E-HSMT 50 m
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,25 100m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 25,2 m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,12 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,2 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,4 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,28 m3
10 Ống nhựa D50 làm thoatys nước kè Chương V. E-HSMT 21,6 m
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,4 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,08 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0996 tấn
14 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,6 m3
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,5082 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 76 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,4024 m2
18 Thép góc L45x45x5 làm khung Chương V. E-HSMT 84,15 kg
19 Lưới thép B.40 làm rào (loại 3,3 kg/m2) Chương V. E-HSMT 48 m2
20 Nhân công lắp dựng Chương V. E-HSMT 3 công
21 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,132 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->