Gói thầu: Xây dựng công trình Trường THCS Nghĩa Tâm, xã Nghĩa Tâm, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200373871-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường THCS Nghĩa Tâm, xã Nghĩa Tâm, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200373826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 16:18:00 đến ngày 2020-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,860,856,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Phí bảo vệ môi trường + thuế tài nguyên Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 75,1824 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,1277 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,405 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 34,2521 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,8532 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0685 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,9772 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,961 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 27,1182 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,3276 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,9167 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,8281 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,3528 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3571 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,6415 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,1213 tấn
17 Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,1803 m3
18 Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,29 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 2,8182 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 12,847 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 172,8828 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,5 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,5 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 46,15 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,6219 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0478 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0355 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 46 cái
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 24,39 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Chương V. E-HSMT 24,39 m2
31 Lát đá bậc tam cấp Chương V. E-HSMT 10,8225 m2
D PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 1
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 30,2892 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 79,197 m2
3 Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,893 m3
4 Trát trụ cột, nảy cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 76,296 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Chương V. E-HSMT 155,493 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 259,153 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 253,833 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 164,1452 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 164,1452 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,2567 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2033 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1952 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1148 tấn
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,7102 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 20,7102 m2
16 Trụ đón Inox D150 Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Trụ Inox D110 Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Sản xuất lan can cầu thang Inox 30x30x1.2 Chương V. E-HSMT 95,7372 kg
19 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=50 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,7425 m3
20 Lát đá bậc cầu thang Chương V. E-HSMT 22,1044 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,2504 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,6636 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,0542 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 1,6611 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,1547 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,8699 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,4605 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,0796 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,2665 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 34,06 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 34,06 m2
32 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 183,28 m
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,4076 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,7584 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,197 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1499 tấn
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 30,0144 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,992 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 64,32 m
40 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 30,0144 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,743 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 1,6374 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 1,5825 100m2
44 Sản xuất lan can Inox Chương V. E-HSMT 161,8442 kg
45 Đổ xỉ phần bục giảng Chương V. E-HSMT 1,384 m3
46 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,6292 m3
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,0635 100m2
E PHẦN THÂN TẦNG 2
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 29,3982 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 75,147 m2
3 Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,893 m3
4 Trát trụ cột, nảy cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 76,296 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Chương V. E-HSMT 151,443 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 255,103 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 255,103 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 164,1452 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 164,1452 m2
10 Trụ Inox D110 Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Sản xuất lan can cầu thang Inox 30x30x1.2 Chương V. E-HSMT 95,7372 kg
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=50 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,7425 m3
13 Lát đá bậc cầu thang Chương V. E-HSMT 22,1044 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,2567 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2033 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1952 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1148 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,7102 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 20,7102 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,2504 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,6636 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2956 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1985 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,7458 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,1547 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,7919 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,4443 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,0316 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,2665 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 34,06 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 34,06 m2
32 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 183,28 m
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,1544 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 1,5896 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 1,524 100m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 146,2188 m2
37 Sản xuất lan can Inox hành lang Chương V. E-HSMT 178,5322 kg
38 Đổ xỉ phần bục giảng Chương V. E-HSMT 1,384 m3
39 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,6292 m3
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,0635 100m2
F PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 3
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 29,3575 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 75,282 m2
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,893 m3
4 Trát trụ cột, nảy cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 74,33 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Chương V. E-HSMT 149,612 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 255,103 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 255,103 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 146,2188 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 193,1728 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 193,1728 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 41,4 m2
12 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 41,4 m2
13 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 69 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 138 m
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,2504 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,6636 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2956 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,6513 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,7613 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,7965 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,4571 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,1199 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,1755 tấn
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,7 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 26,7 m2
26 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 159,2 m
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 20,772 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,12 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 24,48 m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 2,048 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 2,6625 100m2
32 Sản xuất lan can Inox hành lang Chương V. E-HSMT 178,5322 kg
33 Đổ xỉ phần bục giảng Chương V. E-HSMT 1,384 m3
34 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,6292 m3
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,0635 100m2
G PHẦN MÁI
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,4816 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 47,52 m2
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,3832 m3
4 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm Chương V. E-HSMT 0,7242 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,7242 tấn
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,0651 100m2
7 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 38,46 m
8 Thang lên mái thép hộp tráng kẽm 40x40x1.2 Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Ống nhựa thoát nước mái D110 Chương V. E-HSMT 43,2 m
11 Cút 90 độ Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Măng sông PVC d110 nối thẳng Chương V. E-HSMT 12 cái
13 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 6 cái
14 Chếch 110 Chương V. E-HSMT 12 cái
15 Phễu thu Chương V. E-HSMT 6 cái
16 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 32 cái
17 Vít nở Chương V. E-HSMT 64 cái
H PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa pa nô thép kính Chương V. E-HSMT 128,16 m2
2 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Chương V. E-HSMT 19,71 m2
3 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mặt tiền Chương V. E-HSMT 19,71 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. E-HSMT 128,16 m2
5 Chốt cửa đi Chương V. E-HSMT 12 cái
6 Chốt cửa sổ +ô thoáng Chương V. E-HSMT 84 cái
7 Bản lề Chương V. E-HSMT 408 cái
8 Hoa thép Inox Chương V. E-HSMT 542,1312 kg
9 Sản xuất khuôn cửa cả sơn L50*50*5 Chương V. E-HSMT 314,4 m
10 Đố ngang cửa thép hộp 50*100*1,4 Chương V. E-HSMT 57,6 m
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 94,32 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 94,32 m2
I PHẦN PHÁ DỠ
1 Nhân công dọn vệ sinh Chương V. E-HSMT 10 công
2 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Chương V. E-HSMT 163,7916 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ 100x80 cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,9298 m3
4 Tháo dỡ trần Chương V. E-HSMT 211,1008 m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V. E-HSMT 26,64 m2
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V. E-HSMT 5,76 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Chương V. E-HSMT 42,4512 m3
8 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Chương V. E-HSMT 1,0164 m3
9 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Chương V. E-HSMT 0,7946 m3
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V. E-HSMT 211,1008 m2
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 24 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 36 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 37 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. E-HSMT 27 cái
7 Công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 18 cái
9 Bảng điện nhựa Chương V. E-HSMT 27 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 150 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 170 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 280 m
15 Tê cút Chương V. E-HSMT 150 Cái
16 Tủ điện vỏ kim loại Chương V. E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 6 Bình
19 Bình khí CO2 Chương V. E-HSMT 6 Bình
20 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 3 Cái
K PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 Cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 50 m
5 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Chương V. E-HSMT 20 Cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 50 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 12 cọc
8 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
9 Thép bản hàn chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 15,3075 kg
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 0,78 m2
11 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 15 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,55 100m
13 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 50 Cái
14 Nhân công lắp dựng thép bản Chương V. E-HSMT 2 Công
15 Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 31,2 m3
16 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 31,2 m3
L SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào san đất, đất cấp III. Chương V. E-HSMT 57,5161 100m3
2 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III. Chương V. E-HSMT 117,3798 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 57,9299 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III Chương V. E-HSMT 58,6899 100m3
M CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N PHẦN SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. E-HSMT 179,5 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,795 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III. Chương V. E-HSMT 1,795 100m3
O PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. E-HSMT 72,9 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 24,3 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 48,6 m3
4 Ván khuôn cắt ô vuông 4x4 Chương V. E-HSMT 1 m3
P HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 6 cái 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->