Gói thầu: Xây dựng công trình Trường THCS Nghĩa Tâm, xã Nghĩa Tâm, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường THCS Nghĩa Tâm, xã Nghĩa Tâm, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 16:18:00 đến ngày 2020-04-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,860,856,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường + thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 75,1824 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,1277 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,405 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 34,2521 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8532 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,9772 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 27,1182 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3276 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,9167 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8281 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,3528 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3571 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,6415 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,1213 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,1803 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,8182 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 12,847 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 172,8828 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,15 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6219 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,39 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 24,39 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 10,8225 | m2 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,2892 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 79,197 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,893 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, nảy cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 76,296 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 155,493 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 259,153 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 253,833 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 164,1452 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 164,1452 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2567 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2033 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1952 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,7102 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 20,7102 | m2 |
| 16 | Trụ đón Inox D150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Trụ Inox D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 30x30x1.2 | Chương V. E-HSMT | 95,7372 | kg |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 22,1044 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2504 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6636 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 1,6611 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,1547 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8699 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,4605 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0796 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,2665 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,06 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 34,06 | m2 |
| 32 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 183,28 | m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,4076 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,7584 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,0144 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,992 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 64,32 | m |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 30,0144 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,743 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,6374 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,5825 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 161,8442 | kg |
| 45 | Đổ xỉ phần bục giảng | Chương V. E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,6292 | m3 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,0635 | 100m2 |
| E | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,3982 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 75,147 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,893 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, nảy cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 76,296 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 151,443 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 255,103 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 255,103 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 164,1452 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 164,1452 | m2 |
| 10 | Trụ Inox D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 30x30x1.2 | Chương V. E-HSMT | 95,7372 | kg |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 22,1044 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2567 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2033 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1952 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,7102 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 20,7102 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6636 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1985 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,7458 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,1547 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7919 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,4443 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0316 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,2665 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,06 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 34,06 | m2 |
| 32 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 183,28 | m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,1544 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,5896 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 146,2188 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V. E-HSMT | 178,5322 | kg |
| 38 | Đổ xỉ phần bục giảng | Chương V. E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,6292 | m3 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,0635 | 100m2 |
| F | PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 3 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,3575 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 75,282 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,893 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, nảy cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,33 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 149,612 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 255,103 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 255,103 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 146,2188 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 193,1728 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 193,1728 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 13 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 138 | m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2504 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6636 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,6513 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,7613 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7965 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,4571 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,1199 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,1755 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,7 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 26,7 | m2 |
| 26 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 159,2 | m |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,772 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 2,048 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 2,6625 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V. E-HSMT | 178,5322 | kg |
| 33 | Đổ xỉ phần bục giảng | Chương V. E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,6292 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,0635 | 100m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,4816 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,3832 | m3 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,7242 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7242 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,0651 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 38,46 | m |
| 8 | Thang lên mái thép hộp tráng kẽm 40x40x1.2 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Chương V. E-HSMT | 43,2 | m |
| 11 | Cút 90 độ | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Măng sông PVC d110 nối thẳng | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Chếch 110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Vít nở | Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa pa nô thép kính | Chương V. E-HSMT | 128,16 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Mặt tiền | Chương V. E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. E-HSMT | 128,16 | m2 |
| 5 | Chốt cửa đi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Chốt cửa sổ +ô thoáng | Chương V. E-HSMT | 84 | cái |
| 7 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 408 | cái |
| 8 | Hoa thép Inox | Chương V. E-HSMT | 542,1312 | kg |
| 9 | Sản xuất khuôn cửa cả sơn L50*50*5 | Chương V. E-HSMT | 314,4 | m |
| 10 | Đố ngang cửa thép hộp 50*100*1,4 | Chương V. E-HSMT | 57,6 | m |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 94,32 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 94,32 | m2 |
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhân công dọn vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 163,7916 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ 100x80 cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,9298 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. E-HSMT | 211,1008 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Chương V. E-HSMT | 42,4512 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7946 | m3 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. E-HSMT | 211,1008 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Bảng điện nhựa | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 280 | m |
| 15 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 150 | Cái |
| 16 | Tủ điện vỏ kim loại | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 19 | Bình khí CO2 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 20 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| K | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 12 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 15,3075 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 11 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 13 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 14 | Nhân công lắp dựng thép bản | Chương V. E-HSMT | 2 | Công |
| 15 | Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 31,2 | m3 |
| L | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III. | Chương V. E-HSMT | 57,5161 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III. | Chương V. E-HSMT | 117,3798 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 57,9299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 58,6899 | 100m3 |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| N | PHẦN SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 179,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,795 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III. | Chương V. E-HSMT | 1,795 | 100m3 |
| O | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 72,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cắt ô vuông 4x4 | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| P | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi