Gói thầu: số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 16:57:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,701,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà: Xây lắp nhà 3 tầng 8 phòng học+thư viện+hội trường | |||
| B | +) Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 609,281 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,016 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,981 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,108 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,762 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 185,43 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,6 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145,548 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71,072 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng có thiết diện >0.1m2 Cao <=6m,vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,167 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót dầm giằng móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,705 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng bờ lô 10x20x40 Dày <=30cm, vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,746 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,302 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,751 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại dầm giằng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 171,27 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,027 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 406,113 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 112,563 | 1 m3 |
| 19 | San đầm đất thừa ra quanh nhà bằng máy đầm 9 Tấn , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 90,605 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,43 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,205 | 1 m3 |
| 22 | Xây bậc cấp gạch đặc kh.nung 6x9.5x20 Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,606 | 1 m3 |
| 23 | Lát đá bậc cấp tầng 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,69 | 1 m2 |
| 24 | Trát chân móng dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,878 | 1 m2 |
| 25 | Sơn tường chân móng ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,878 | 1m2 |
| C | +) Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,25 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,381 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,562 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,479 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,546 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại , Cao <=28m cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 455,748 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cột tầng 1 có tiết diện <= 0.1 m2 vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,461 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cột tầng 2 có tiết diện <= 0.1 m2 vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,072 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông cột tầng 3 có tiết diện <= 0.1 m2 vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,128 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,73 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,054 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,496 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,013 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,617 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,664 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 702,535 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông dầm, giằng tầng 2 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,487 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông dầm, giằng tầng 3 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,848 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông dầm, giằng tầng máI Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,06 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,213 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.105,79 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông sàn tầng 2 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,746 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông sàn tầng 3 Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,155 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông sàn máI Vữa BT thương phẩm M250 đá 1x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51,328 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,391 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,103 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,484 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,479 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,043 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,247 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 420,816 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,151 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,56 | 1 m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hoa bê tông, vữa BT đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,896 | 1 m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 158 | Cái |
| D | +) Phần xây | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,695 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,249 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,593 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường lan can gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,228 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường khu WC, cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,684 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông chân tường ngoài nhà tầng 1 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,052 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 1 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,916 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 1 dày 135Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,089 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 1 dày 100Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,114 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường ngoài gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 53,741 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường trong gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47,346 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ kh.nung (9.5x13.5x20)Dày > 10cm,Cao <=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,019 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường lan can gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày<=10cm,Cao <=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,654 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường khu WC, cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)Dày<=10cm,Cao <=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,013 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông chân tường ngoài nhà tầng 2,3 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,104 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 2,3 dày 200Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,832 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 2,3 dày 135Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,267 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông chân tường trong nhà tầng 2,3 dày 100Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,23 | 1 m3 |
| 19 | Xây cột, trụ=gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20)Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,449 | 1 m3 |
| 20 | Xây cột, trụ=gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20)Cao <= 28 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,87 | 1 m3 |
| 21 | Xây bục giảng gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,336 | 1 m3 |
| 22 | Xây bậc thang gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,866 | 1 m3 |
| 23 | Xây bậc thang gạch đặc kh.nung (6x9.5x20)Cao <= 28 m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,866 | 1 m3 |
| E | +) Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch GranitKT 60x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 872,11 | 1 m2 |
| 2 | Ôp chân tường,viền tườngGạch granit 10x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,54 | 1 m2 |
| 3 | Ôp tường vệ sinhGạch ceramic 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 346,464 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượtGạch granit 30x30cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 142,8 | 1 m2 |
| 5 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compactdày 12mm bao gồm cửa và phụ kiên | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,624 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm Prima khung xương | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 95,2 | 1 m2 |
| 7 | Xử lý chống thấm sàn bằng Sikafroof Membrane RD | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 334,06 | 1 m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 136,08 | 1 m2 |
| 9 | Ngâm xi măng chống thấm 5kg/m3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 177,28 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 505,575 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.462,408 | 1 m2 |
| 12 | Trát trụ, cột và cầu thang trong nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 251,754 | 1 m2 |
| 13 | Trát trụ, cột ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 441,072 | 1 m2 |
| 14 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 630,655 | 1 m2 |
| 15 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.010,589 | 1 m2 |
| 16 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 131,7 | 1 m2 |
| 17 | Lát đá Granit bậc cầu thang, bục giảng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 74,695 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ bằng thép C50x100x2mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,742 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ bằng thép C50x100x2mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,742 | Tấn |
| 20 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm, ke chống bão | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 450,24 | 1 m2 |
| 21 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,26 | 1 m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 231,2 | 1 m |
| 23 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 116,2 | 1 m |
| 24 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,2 | 1 m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3.124,836 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.276,187 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi uPVC 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 73,92 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở quay kính mờ dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,072 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay chớp nhựa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ uPVC 1 cánh mở lật kính trắng dày 6.38mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60,84 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 74 | Bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | Bộ |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.0mm mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,494 | 1 tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72,96 | m2 |
| 38 | Sơn hoa sắt 3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52,416 | 1 m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa thăm mái bằng thép dày 1.2mm Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | m2 |
| 40 | SXLD tôn phẳng khe nhiệt dày 0.35mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,4 | 1 m2 |
| 41 | Lắp đặt ống inox 304 D60x1.5mm lan can | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 116,8 | 1 m |
| 42 | Lắp đặt ống inox 304 D42x1.2mm lan can | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,68 | 1 m |
| 43 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ N2 130x50 sơn PU (trọn gói) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,57 | m |
| 44 | Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối giữa gạch và bê tông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 926,092 | 1 m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 994 | 1 m2 |
| F | *\2- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1.2mx2x18W LED Loại đèn 2 bóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 1.2mx1x18W LED Loại đèn 1 bóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED Loại đèn 1 bóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trần hộp LED D271-H32-9W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LEDacquy hoạt động >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm LED có chỉ hướng 2 mặt acquy hoạt động >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm LED 2 mặt acquy hoạt động >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ sải cánh 400mm-47W-220V/50HZ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-45W-220V/50HZ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút âm tường sải cánh 250mm-40W-220V/50HZ Q43m3/h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc+hộp+mặt che+đế âm Loại công tắc 1 nút bậc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc+hộp+mặt che+đế âm Loại công tắc 2 nút bậc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc+hộp+mặt che+đế âm Loại công tắc 4 nút bậc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn+hộp+MC+đế âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm+hộp+đế chìm Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm+hộp+đế chìm Loại ổ cắm đơn 3 chấu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha, 2 cực Cường độ dòng điện 6A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha, 2 cực Cường độ dòng điện 16A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha, 2 cực Cường độ dòng điện 25A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực Cường độ dòng điện 25A-6KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực Cường độ dòng điện 50A-10KA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Lđặt tủ điện KT 570x400x200 dày 1mm có khóa 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lđặt tủ điện KT 520x350x170 dày 1mm có khóa 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 150x150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.260 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.720 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 820 | 1m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | 1m |
| 29 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA Loại (4x16)mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145 | 1m |
| 30 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE 40/30mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm Đường kính ống D16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.800 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm Đường kính ống D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 265 | 1 m |
| 33 | Đào mương cáp bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,8 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 m3 |
| 35 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,8 | 1 m3 |
| 36 | Lát gạch đặc kh.nung 6x9.5x20 cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.263,158 | viên |
| G | *\3- Chống sét+an toàn điện | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec ESE NPL 1100-15 bán kính bảo vệ 51m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 60mm x3.6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 m |
| 3 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1m |
| 5 | Đóng cọc thép bọc đồng D16,2, L=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Cọc |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Mối |
| 8 | Đào mương cáp bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,12 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,12 | 1 m3 |
| H | *\4- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| I | +) Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm + hang xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt rửa 1 vòi + phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp gương soi KT450x600 + phụ kiện 5 món | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp phễu thu inox d150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR Đkính ống D20x2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 83 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR Đkính ống D40x3.7mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt ren trong PPR Đkính D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 78 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR Đkính D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR Đkính D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt PPR Đkính côn D40x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa thu hẹp chịu nhiệt PPR Đkính D40x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D20 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D40 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Hộp đựng van khóa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| J | +) Thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34x3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D49x2.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D200x6.2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 m |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72 | Cái |
| 7 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90x34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 8 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D90x34mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 9 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D49mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 77 | Cái |
| 12 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D90mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D114mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33 | Cái |
| 14 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D114mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 15 | LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính côn D114x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D114x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D114x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| K | +) Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 387,2 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Cái |
| 4 | Lắp rọ chắn rác bằng inox d100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32 | Cái |
| L | *\5- Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,402 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,824 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,61 | 1 m3 |
| 4 | Xây bể gạch đặc kh.nung (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,172 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,92 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,92 | 1 m2 |
| 7 | Láng đáy bể tự hoại có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,88 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,64 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,312 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,63 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng bể | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,16 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Pck >50 Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Gia công cốt thép đáy bể, giằng bể Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,267 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,037 | 1 tấn |
| M | *\6- Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 132,84 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67,73 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,279 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,601 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,576 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,064 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,1 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường bể | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 84,78 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại nắp bể | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,4 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,32 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,197 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,592 | Tấn |
| 14 | Trát tường bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,2 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,2 | 1 m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,4 | 1 m2 |
| N | *\7- Mương thoát nước+bồn hoa | |||
| O | +) Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72,592 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,946 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,264 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương, hố ga gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,192 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, mương bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59,344 | 1 m2 |
| 6 | Láng muơng cáp, rãnh nước dày 2 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,94 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,217 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,328 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng mương hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,238 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 82,24 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,729 | 1 tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 241 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 2.5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 đoạn |
| 14 | Nối ống bê tông ly tâm bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1mối nối |
| P | +) Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,429 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,295 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,762 | 1 m3 |
| 4 | Xây bồn hoa gạch đặc kh.nung (6.0x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,997 | 1 m3 |
| 5 | Trát bồn hoa bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,416 | 1 m2 |
| 6 | Sơn bồn hoa, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,748 | 1m2 |
| 7 | Đắp đất màu bồn hoa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,526 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi