Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Liên Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non Liên Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 17:05:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,802,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,229 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 20,5358 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 28,8146 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,291 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,5967 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,0781 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4662 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,0546 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,9163 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 23,329 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,6549 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,3126 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,103 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,3 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,792 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9469 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1509 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 144 | cái |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,2237 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,4373 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8895 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0133 | tấn |
| 28 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,1497 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,4584 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,6082 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,1516 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 12,8216 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 199,8334 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,7086 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,676 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 35,676 | m2 |
| 38 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,554 | m2 |
| B | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 47,5745 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,8721 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,3649 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 47,5745 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,8721 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 217,096 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 217,096 | m2 |
| 10 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,6 | m |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 128,752 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 822,588 | M2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 822,588 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 6,5x10,5x22 M75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,3649 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 33,472 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 33,472 | m2 |
| 17 | Trần tôn + khung xương thép hộp | Chương V. E-HSMT | 24,8768 | m2 |
| 18 | Nhân công trang trí cột(1công/1 cột) | Chương V. E-HSMT | 12 | Công |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 185,4792 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,7086 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7989 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9022 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 32,992 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 32,992 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,5155 | 100m |
| 26 | Sản xuất lan can bằng inoc | Chương V. E-HSMT | 583,753 | kg |
| 27 | Trụ lan can INOX | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,2011 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc + máng xối | Chương V. E-HSMT | 36,92 | m |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4114 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4114 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 12,6563 | m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,2824 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,8678 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 7,854 | m2 |
| 38 | ống nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 43 | m |
| 39 | Lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Bật đỡ ống | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 43 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 90 | Cái |
| 44 | keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | Tuýp |
| 45 | Thang lên mái bằng nhôm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,6426 | 100m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,5336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,9152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,1188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0964 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,7426 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,9823 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,9062 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,048 | m2 |
| 9 | Quét vôi | Chương V. E-HSMT | 30,048 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,545 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,0793 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2193 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1876 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,664 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,176 | m2 |
| 17 | Quét vôi | Chương V. E-HSMT | 8,176 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,44 | m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,2157 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8507 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,0842 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,0239 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,39 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 41,39 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4902 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2081 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,8122 | m2 |
| 32 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 20,8122 | m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,4126 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 48,9334 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,7241 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 5,29 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 464,3572 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 464,3572 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 68,2 | m |
| 43 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 76,32 | m2 |
| 45 | Sơn chống thấm mái sảnh và khu vệ sinh theo tiêu chuần ( giá trọn gói ) | Chương V. E-HSMT | 76,32 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép ( cả phụ kiện và sơn ) | Chương V. E-HSMT | 88,96 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 88,96 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi then ngang + khóa treo | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Thép góc L50x50x4 | Chương V. E-HSMT | 709,92 | kg |
| 5 | Đố thép hộp 100x100x2 làm cửa | Chương V. E-HSMT | 41,6 | M |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 273,6 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 64,896 | m2 |
| 8 | Cửa pa nô nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 9 | Cửa pa nô nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 11 | Vách Kính cường lực trục C | Chương V. E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,7934 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa thép cửa | Chương V. E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 82,68 | m2 |
| 16 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 82,68 | m2 |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,7895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,019 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2733 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,5466 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,4788 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 26,7836 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3328 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=63 Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | ống ghen luồn dây | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 320 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Hộp nối dây | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 51 | m |
| 9 | Bù giá thép D12 lên 14 | Chương V. E-HSMT | 16,32 | kg |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 11 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 11,4806 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,585 | m2 |
| 13 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | Công |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,584 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 19,584 | m3 |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | BÌnh chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Bình khí CO2 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa C1 d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Cút nhựa D32 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 25 | Cái |
| 9 | Cút nhựa D20 | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Tê nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Tê nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Tê nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Côn nhựa D34x21 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Côn nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Van khóa nhựa D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Van khóa nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Van khóa nhựa D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Măng sông nhựa D32 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Măng sông nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Măng sông nhựa D20 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Xịt xí trẻ em | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| I | Vật tư thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựad=48mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Cút nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Côn nhựa D110x48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn nhựa D90x42 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 10 | Tuýp |
| 14 | keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 15 | máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm, KT 150x150 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Phao téc | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,224 | m3 |
| J | XÂY LẮP NHÀ BẾP ĂN | |||
| K | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2636 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,3523 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,446 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,9754 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,2604 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,8111 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,6429 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1494 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2648 | tấn |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,0345 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1625 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III về đắp | Chương V. E-HSMT | 2,7545 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,7731 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 81,3172 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,8951 | m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1084 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,118 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 8,118 | m2 |
| L | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 33,7075 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9011 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,7118 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,496 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 99,883 | m2 |
| 6 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 99,883 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 202,2195 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 202,2195 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,3152 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 5,3152 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0879 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,8016 | m2 |
| 13 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 8,8016 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 17 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 31,54 | m |
| M | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa pa nô kinh khung thép ( cả phụ kiện và sơn) | Chương V. E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 4 | Khóa cửa nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Khóa cửa thép | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn | Chương V. E-HSMT | 102,816 | kg |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 33,6 | m |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 6,9888 | m2 |
| 9 | SX cửa sắt xếp | Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,602 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 8,602 | m2 |
| N | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2925 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,2996 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 11,2996 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9683 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,5572 | m2 |
| 15 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 11,5572 | m2 |
| 16 | Đóng trần tôn khung xương thép | Chương V. E-HSMT | 77,0656 | m2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 12,4952 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7753 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1015 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,1952 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 26 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 4,1952 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,4573 | 100m2 |
| O | Điện nước | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 165 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 10 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Hộp điện lắp ngầm trong tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| P | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Van khoá fi 25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp cút D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp cút D20 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp tê D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp côn D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Rắc co D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Rắc co D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp măng sông D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Măng sông D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Chân để téc nước | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| Q | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| R | GIÁ ĐỠ TÉC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Chương V. E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 3,8504 | m2 |
| S | Sân bê tông | |||
| 1 | Nhân công san tạo phẳng nền sân | Chương V. E-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 26,95 | m3 |
| 4 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Chương V. E-HSMT | 180 | M |
| T | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,1472 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2419 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,1472 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 8 | BU lông D14 | Chương V. E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | BU lông D16 | Chương V. E-HSMT | 48 | Cái |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,3809 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,3809 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 25,9771 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,2199 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 15,6 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi